yếu kém, nhìn, xem, ngắm, tốt nghiệp tiếng Nhật là gì ?

yếu kém, nhìn, xem, ngắm, tốt nghiệp tiếng Nhật là gì – Từ điển Việt Nhật

yếu kém, nhìn, xem, ngắm, tốt nghiệp tiếng Nhật là gì - Từ điển Việt Nhật
yếu kém, nhìn, xem, ngắm, tốt nghiệp tiếng Nhật là gì ?. Chào các bạn, trong chuyên mục Từ điển Việt Nhật này, Tự học online xin được giới thiệu với các bạn ý nghĩa và ví dụ của 3 từ : yếu kém nhìn, xem, ngắm tốt nghiệp

yếu kém

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : へた heta
Ví dụ :
Tôi hát không giỏi
だ。

nhìn, xem, ngắm

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : みる miru
Ví dụ :
Tôi thích việc ngắm tranh
Sau khi làm việc tôi đã xem phim
るのが好きです。
のあと、た。

tốt nghiệp

Nghĩa tiếng Nhật :
Cách đọc : そつぎょう sotsugyou
Ví dụ :
Năm ngoái tôi tốt nghiệp đại học
を卒した。

Trên đây là nội dung bài viết : yếu kém, nhìn, xem, ngắm, tốt nghiệp tiếng Nhật là gì ?. Các bạn có thể tìm các từ vựng tiếng Việt khác bằng cách tìm kiếm bằng cách đánh vào công cụ tìm kiếm trên tuhoconline.net : tên từ vựng cần tìm(nên là tiếng Việt có dấu để có kế quả chuẩn xác) + tiếng Nhật là gì. Bạn sẽ tìm được từ cần tìm.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :