Đề thi N2 tiếng Nhật đề số 1
Đề thi N2 tiếng Nhật đề số 1 : Để tạo thuận lợi cho các bạn đang luyện thi năng lực tiếng Nhật N2, trong chuyên mục này, Tự học online xin chia sẻ với các bạn 10 câu hỏi cấp độ N2. Đây là những câu hỏi được tổng hợp từ các tài liệu luyện thi tiếng Nhật N2 hiện có.
Hướng dẫn làm Đề thi N2 tiếng Nhật đề 1 :
- Click start Quiz để bắt đầu bài Test
- Click Quiz-summary để xem tổng quan bài sau khi làm
- Click và câu chưa bôi màu để lựa chọn câu trả lời cho câu đó
- Chọn Finish Quiz để xem kết quả
- Chọn view question để kiểm tra lại những câu làm sai
- Nhập Tên, email (tuỳ chọn) và mã Capcha xác nhận để xem thứ hạng của bạn (chỉ hiện 10 người làm tốt nhất)
Top 10 hiện tại :
Leaderboard: Từ vựng N2 đề 1
Pos. | Name | Entered on | Points | Result |
---|---|---|---|---|
Table is loading | ||||
No data available | ||||
Đề thi N2 tiếng Nhật đề 1
Quiz-summary
0 of 10 questions completed
Questions:
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
Information
JLPT N2 Tests
You have already completed the quiz before. Hence you can not start it again.
Quiz is loading...
You must sign in or sign up to start the quiz.
You have to finish following quiz, to start this quiz:
Results
0 of 10 questions answered correctly
Your time:
Time has elapsed
You have reached 0 of 0 points, (0)
Average score |
|
Your score |
|
Categories
- ( )に入るのに最もよいものを 0%
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
- 8
- 9
- 10
- Answered
- Review
-
Question 1 of 10
1. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
彼とは高校生のころから( )合いがあります.
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời đúng: 彼とは高校生のころから付き 合いがあります. tôi với anh đấy hẹn hò từ thời học sinh cấp 3
知り合い:người quen:sai
釣り合い: cân bằng: sai
話し合い: cuộc trao đổi: sai
-
Question 2 of 10
2. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
私と彼は飲み( )です。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời đúng: 飲み仲間: bạn nhậu. 私と彼は飲み仲間 です. tôi với anh ấy là bạn nhậu.
-
Question 3 of 10
3. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
急に忙しくなってしまったので、彼との約束を( )。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời đúng: 約束を 破った: lỡ hẹn . 急に忙しくなってしまったので、彼との約束を 破った . vì đột nhiên có việc bận nên tôi đã lỡ hẹn với anh ấy
-
Question 4 of 10
4. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
明日彼女と一緒に 僕の( )に帰ります。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời đúng:実家(じっか): nhà bố mẹ đẻ . 明日彼女と一緒に 僕の 実家 に帰ります. ngày mai tôi với cô ấy sẽ về nhà bố mẹ đẻ của tôi
-
Question 5 of 10
5. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
赤いものを見ると元気になるなど色は人間に( )的な影響を与えると言う。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời là: 心理的: mang tính tâm lí. 赤いものを見ると元気になるなど色は人間に 心理 的な影響を与えると言う. Họ cho rằng : Những màu như là: làm mình thấy khỏe khoắn lên khi mà nhìn vào những đồ màu đỏ thì gây ảnh hưởng tâm lý cho con người.
ngữ pháp câu cuối ~を~と言う-> cách gọi tên của một vật hoặc một sự kiện -
Question 6 of 10
6. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
彼は普段と違って、礼儀( )話をしている。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời đúng : 礼儀正しい:lễ phép . 彼は普段と違って、礼儀正しく 話をしている。khác với bình thường anh ta nói chuyện rất lễ phép
-
Question 7 of 10
7. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
僕の会社の社長は社員に対して( )ことのない優しい社長です。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu trả lời là: いばる: nổi cáu ,quát mắng .僕の会社の社長は社員に対していばることのない優しい社長です.giám đốc của công ty tôi là 1 người nhẹ nhàng tốt bụng mà ko nổi cáu với nhân viên
ふざける: đùa cợt: sai
あわてる:vội vàng luống cuống:sai
あきる: chán ngấy:saii
-
Question 8 of 10
8. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
明日はもう試験の日なのに、勉強しないでゲームに夢中しているなんて( )ひとですね。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu đúng là: のん気な: vô lo vô nghĩ. 明日はもう試験の日なのに、勉強しないでゲームに夢中しているなんてのん気なひとですね. ngày mai thi rồi mà chỉ tập trung chơi game ko học hành gì thì thật là 1 người vô lo vô nghĩ
素直な: ngoan ngoãn: sai
器用な:khóe léo: sai
穏やかな: êm đềm,ôn hòa(chỉ tính cách con người và thời tiết): sai
-
Question 9 of 10
9. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
病気だったのを先生に言い( )なんて、信じられないことだ。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu đúng là: 言い付ける: mách lẻo. 病気だったのを先生に言いつけるなんて、信じられないことだ.cái việc như là mách lẻo với giáo viên là bị ốm thì không thể tin được
言い掛ける: nói dở: sai
言い合う: tranh luận cãi cọ: sai
-
Question 10 of 10
10. Question
( )に入るのに最もよいものを、1-2-3-4から一つえらんびなさい
彼女はかわい( )靴が大好きですよ。
Correct
Xin chúc mừng, bạn đã trả lời đúng câu này !
Incorrect
Rất tiếc, câu trả lời bạn chọn chưa chính xác !
câu đúng là:らしい: chỉ sự đặc trưng đặc tính của sự vật 彼女はかわいらしい靴が大好きですよ. cô ấy rất thích những đôi giày đáng yêu.
みたいな:so sánh ví von:sai
そうな: trông có vẻ(phán đoán bằng mắt hay tai): sai
Để làm lại các bạn vui lòng tải lại trang hoặc nhấn F5 để refresh
Trên đây là nội dung đề thi năng lực tiếng Nhật N2 đề 1. Mời các bạn làm các đề N2 khác trong chuyên mục Đề thi N2.
Nếu muốn làm riêng theo dạng bài, các bạn có thể chọn nhóm bài viết :
Đề thi ngữ pháp N2
Đề thi từ vựng N2
Đề thi Kanji N2
We on social : Facebook - Youtube - Pinterest