Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 41 42 43 44 45 46 47

Tổng hợp Chữ Hán N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 – Sách soumatome. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Kanji N2 đó.

Tổng hợp chữ Hán N2

Chữ hán N2 – Bài 1

1. 禁

Âm Hán – Việt : CẤM

Âm on : きん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

 (きんし): ngăn cấm, cấm đoán, cấm chỉ

2. 煙

Âm Hán – Việt : YÊN

Âm on : えん

Âm kun : けむり

Những từ hay gặp :

 (きんえん): cấm hút thuốc
 (けむり): khói thuốc lá

3. 静

Âm Hán – Việt : TĨNH

Âm on : せい

Âm kun : しず

Cách Nhớ:

Sau khi cuộc chiến (争),bầu trời trở nên xanh(青) và nơi đó trở nên yên tĩnh

 

Những từ hay gặp :

な(あんせい): yên tĩnh
かな (しずかな): yên tĩnhまる (しずまる): lắng xuống, dịu bớt đi

4. 危

Âm Hán – Việt : NGUY

Âm on : き

Âm kun : あぶ
あや

Cách Nhớ chữ 危 :
Nhìn hòn đá ở trên cái mỏm đá kìa.thật nguy hiểm

 

Những từ hay gặp :

(きき): nguy cơ, khủng hoảng
ない(あぶない): nguy hiểm
うい (あやうい): nguy hiểm, cận kề hiểm nguy

5. 険

Âm Hán – Việt : HIỂM

Âm on : けん

Âm kun : けわ

Cách Nhớ chữ 険 :
Hình ảnh chữ Kanji 険
Một người (人) đang nhìn 1 ngọn núi dốc đứng

 

Những từ hay gặp :

な (きけんな): nguy hiểm
しい (けわしい):(đường) dốc

6. 関

Âm Hán – Việt : QUAN

Âm on : かん

Âm kun : かか

Cách Nhớ chữ 関:
cách nhớ chữ Kanji 関
Để tạo mối quan hệ tốt, tôi đã mang quà tới đợi ở cổng (門)

 

Những từ hay gặp :

(かんしん): quan tâm
わる(かかわる): liên quan, về
する- liên quan đến, về (vấn đề)

7. 係

Âm Hán – Việt : HỆ

Âm on : けい

Âm kun : かかり

Cách Nhớ chữ 係 :
Cách nhớ chữ Kanji 係
Con người liên kết với nhau như cuộn chỉ

 

Những từ hay gặp :

 (かんけい): quan hệ
り(かかり): người phụ trách
 (かかりいん): người chịu trách nhiệm

8. 落

Âm Hán – Việt : LẠC

Âm on : らく

Âm kun : お

Những từ hay gặp :

 (てんらく):sự rơi xuống, rụng xuống
ちる (おちる): rơi, rụng
第 (らくだい): sự thi trượt
とす(おとす): bỏ rơi, đánh rơi, hạ

9. 石

Âm Hán – Việt : THẠCH

Âm on : せき、しゃく

Âm kun : いし

Cách nhớ chữ Kanji 石 :
Cách nhớ chữ Kanji 石
Hình vách đá và tảng đá

 

Những từ hay gặp :

 (らくせき): đá rơi
 (いし) đá
 (じしゃく): nam châm

10. 飛

Âm Hán – Việt : PHI

Âm on : ひ

Âm kun : と

Cách Nhớ chữ 飛 :
Cách nhớ chữ Kanji 飛
Những con chim bay với đôi cánh giang rộng

 

Những từ hay gặp :

 (ひこうじょう): sân bay
ぶ (とぶ): bay
す(とびだす): bay ra

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :