Tổng hợp chữ Hán N2 – Luyện thi tiếng Nhật JLPT

Chữ hán N2 – Luyện thi N2Chữ hán N2 - Luyện thi N2

Luyện thi N2 – Chữ hán N2. Chào các bạn trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu tới các bạn tổng hợp các chữ Kanji tiếng Nhật thuộc cấp độ N2. Mỗi bài sẽ bao gồm 10 chữ, bao gồm các phần : âm Hán Việt, âm Ôn, âm Kun, và những từ tiếng Nhật thường gặp với chữ Hán đó.

Chữ hán N2 – Bài 32

311. 例

Âm Hán – Việt : LỆ

Âm on : れい

Âm kun : たと

Những từ hay gặp :

(れい):ví dụ
(じつれい):ví dụ thực tế
えば(たとえば):ví dụ
(れいがい):ngoại lệ

312. 詞

Âm Hán – Việt : TỪ

Âm on : し

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(めいし):danh từ
(じどうし):tự động từ
(どうし):động từ
(たどうし):tha động từ

313. 形

Âm Hán – Việt : HÌNH

Âm on : けい、ぎょう

Âm kun : かたち

Những từ hay gặp :

(けいしき):hình thức
(ちず):đồ họa, dáng vẻ
-(かたち):hình dáng
(けいようし):tính từ
(にんぎょう):búp bê

314. 助

Âm Hán – Việt : TRỢ

Âm on : じょ

Âm kun : たす

Những từ hay gặp :

(きゅうじょ):cứu trợ
(じょしゅ):trợ thủ
かる(たすかる):giúp đỡ
(じょし):trợ từ

315. 副

Âm Hán – Việt : PHÓ

Âm on : ふく

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(ふくし):phó từ
(ふく)~: phó (giám đốc)

316. 囲

Âm Hán – Việt : VI

Âm on : い

Âm kun : かこ

Những từ hay gặp :

(しゅうい):xung quanh, chu vi
む(かこむ):bao quanh

317. 夢

Âm Hán – Việt : MỘNG

Âm on : む

Âm kun : ゆめ

Những từ hay gặp :

(むちゅう):mê đắm, say mê
(ゆめ):giấc mơ

318. 専

Âm Hán – Việt : CHUYÊN

Âm on : せん

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(せんもん):chuyên môn
攻(せんこう):chuyên khảo (học chuyên môn …)
(せんよう):chuyên dụng

319. 史

Âm Hán – Việt : SỬ

Âm on : し

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(れきし):lịch sử

320. 域

Âm Hán – Việt : VỰC

Âm on : いき

Âm kun :

Những từ hay gặp :

(くいき):khu vực
(ちいき):địa vực, vùng

Trên đây là 10 chữ Hán N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2. Mời các bạn cùng học các chữ Hán N2 khác tại trang sau.

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :