Tên tiếng Nhật – Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn

Dịch tên bạn sang tên tiếng Nhật là việc làm rất quan trọng, nhất là nếu bạn sử dụng nó sau này tại Nhật Bản. Để tránh những rắc rối mà nhiều bạn (không chỉ thực tập sinh mà cả phiên dịch …) gặp phải liên quan tới vấn đề tên tiếng Nhật, trong bài viết này Tự học online sẽ giúp bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn và tiện nhất.

Tên tiếng Nhật của bạn - Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật

Tại sao cần chuyển tên tiếng Việt sang tên tiếng Nhật?

Phục vụ công việc và học tập :

Ngay khi mới học tiếng Nhật chắc các bạn đã tự hỏi : tên tiếng Nhật của mình là gì? hay : tên của mình chuyển sang tiếng Nhật sẽ thành như thế nào? Tới khi bạn phải làm các thủ tục liên quan tới Nhật như : làm giấy tờ đi du học, làm hồ sơ xin việc để ứng tuyển vào 1 doanh nghiệp Nhật, hay làm hồ sơ đi lao động tại Nhật. Bạn sẽ phải quan tâm tới cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật một cách nghiêm túc hơn, chứ không hẳn là cho biết như ban đầu.

Thống nhất văn bản giấy tờ

Việc chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật mục đích đầu tiên là để người Nhật có thể đọc tên của bạn gần với tên gốc nhất, nhưng khi bạn đã sử dụng tên đó vào giấy tờ thì bạn nên giữ nguyên như vậy, khi người khác đọc tên bạn, bạn có thể chỉnh cách phát âm bằng tiếng Việt để họ có thể phát âm gần tên bạn nhất. Bạn không nên thay đổi cách phiên âm khi đã có giấy tờ quan trọng liên quan dùng 1 cách phiên âm tên trước đó, bởi chúng sẽ ảnh hưởng tới cách giấy tờ sau này.

Tại sao nên chọn cách chuyển đơn giản?

Cách dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật để lấy tên tiếng Nhật không có đúng sai, chỉ là gần âm và xa âm gốc thôi. Bạn hoàn toàn có thể tự lựa chọn cách phát âm cho tên tiếng Nhật của mình. Tuy nhiên bạn nên chọn tên tiếng Nhật đơn giản cho dễ nhớ, vì dù bạn có cố chọn cho gần tên bạn nhất thì người Nhật cũng khó có thể phát âm tên bạn chuẩn khi chưa nghe tên bạn bằng tiếng Việt.

Ví dụ chữ Quốc : thì phiên âm gần chuẩn nhất là  コック hoặc クォック nhưng bạn nên chọn là コク  vì dễ nhớ hơn và chúng cũng không khác nhau là mấy. Thêm nữa cả 3 không từ nào phát âm đúng chữ Quốc 100% cả . Vậy thì kén chọn quá đâu có ích lắm đâu phải không ạ . Đó là lý do mà bạn nên chọn 1 tên tiếng Nhật đơn giản để tiện cho bản thân mình 🙂

Nguyên tắc chuyển tên nước ngoài sang tên tiếng Nhật :

Với người Trung quốc :

Người Nhật thường viêt họ tên của họ bằng chữ Kanji. Người nước ngoài thường sẽ phải dùng chữ Katakana. Mặc dù tên Việt có thể suy ra nghĩa trong âm Hán Việt, nhưng quy tắc chung là tên người nước ngoài thì được phiên âm sang katakana (kể cả người Trung Quốc khi sang Nhật cũng vậy).

Điều đó có nghĩa là tên của chúng ta khi chuyển sang tiếng Nhật thì sẽ được phiên âm, chứ không phải dịch nghĩa.

Với người Việt :

Phiên âm tên của bạn sang tiếng Nhật có nghĩa là tên của bạn trong tiếng Việt như thế nào thì chúng ta sẽ tìm một từ có cách đọc gần nhất trong tiếng Nhật. Ví dụ từ Tân sẽ được chuyển thành từ gần  nhất là タン(tan).

Bởi hệ thống âm của tiếng Nhật rất hạn chế, do vậy mà sẽ có nhiều tên khi phiên âm sang bị trùng nhau (dù tên việt không trùng). Ví dụ tam, tám, thắm, tâm… đều được phiên âm thành タム(tamu).

Với 1 số âm trong tiếng việt có, tiếng Nhật không có chúng ta có thể ghép thêm 1 số âm của tiếng Nhật để tạo thành : ví dụ âm Tu, Tú hay thụ : トゥ (ta thêm 1 chữ u nhỏ vào sau ト), hay Thi :  ティ  (cách đánh máy : thi). Tiến : ティエン (ta thêm chữ i nhỏ vào sau chữ テ để có âm ti hay thi). Với chữ V ta dùng chữ ヴ (cách đánh máy : vu). Ví dụ ta có ヴァン(đánh máy : vann), ヴィ cách đánh máy : vi).

Có thể dùng chữ Kanji cho tên bạn?

Bạn có thể sử dụng chữ Kanji cho tên bạn trong các nội dung không chính thức. Còn khi sử dụng các văn bản chính thức bạn phải chuyển thành chữ Katakana. Khi bạn dùng tên bạn trong chữ Kanji, người Nhật sẽ không đọc được, và không được chấp nhận trong thủ tục hành chính. Bạn có thể tham khảo cách chuyển tên tiếng Việt sang chữ Kanji tại bài này : cách chuyển tiên tiếng Việt sang tiếng Nhật Kanji

Lưu ý :

Tại Nhật Bản, con dấu cá nhân vẫn được sử dụng phổ biến. Với nhiều loại giấy tờ bạn cần đăng ký con dấu để sử dụng. Một số con dấu không cần đăng ký (dấu mua bảo hiểm sức khỏe …). Với loại dấu không cần đăng ký, bạn có thể đăng ký theo chữ Kanji cho đẹp. Một số loại con dấu cần đăng ký với Tòa thị chính thành phố (ví dụ con dấu để mua ô tô…). Với con dấu này bạn cần đặt làm con dấu bằng tên tiếng Việt không dấu. Con dấu khắc tên bằng Kanji hay Katakana đều không thể đăng ký.

Nếu bạn muốn chọn 1 tên đặc Nhật làm nick name hoặc làm tên mình cho vui, hãy tham khảo bài : 100 họ tên người Nhật thông dụng nhất

xem thêm : tên tiếng Nhật hay để đặt tên cho con

Bảng dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật chuẩn

Để tiện cho các bạn dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật, Tự học online đã dịch sẵn hơn 300 họ tên thông dụng nhất của người Việt sang tiếng Nhật. Các bạn hãy tra họ và tên của mình theo danh mục bảng dưới đây. Những chữa la tinh trong ngoặc là cách đánh máy tên của bạn trong tiếng Nhật.

Nếu bạn ngại tra bảng, các bạn có thể sử dụng công cụ tra cứu tên trong bài viết : tra nhanh tên bạn trong tiếng Nhật

Tra tên tiếng Nhật – Bảng A và B

A

A / Á    ア (a)

An / Ân    アン (an)

Ái アイ(ai)

Anh  / Ảnh / Ánh  アイン (ain)

Âu アーウ (a-u)

B

Ba / Bá    バ (ba)

Bạch  / Bách  バック (bakku)

Bành    バン (ban)

Bao / Bảo    バオ (bao)

Bắc / Bác   バック (bakku)

Ban / Băng / Bằng   バン (ban)

Bế / bé   ベ (be)

Bích    ビック (bikku)

Biên / Biển   ビエン (bien)

Bình / Bính   ビン (bin)

Bối / Bội    ボイ (bon)

Bông    ボン (boi)

Bùi    ブイ (bui)

Tra tên tiếng Nhật – Bảng C, Ch và D

C

Can / Căn / Cán  cấn  カン (kan)

Cảnh/ Cánh/ Canh カイン (kain)

Chánh チャイン (chain)

Chiểu チエウ (chieu)

Chinh / chính チン (chin)

Chuẩn ツアン (tuan)

Cao    カオ (kao)

Cẩm/ cam / cầm  カム (kamu)

Cát カット (katto)

Công    コン (kon)

Cúc    クック (kukku)

Cư / cử / cự / cứ  ク (ku)

Cung / Củng  クーン (ku-n)

Cửu    キュウ (kyuu)

Cương  / Cường   クオン (kuon)

Châu チャウ (chau)

Chu    ヅ (du)

Chung チュン(chun)

Chi /  Tri   チー (chi-)

Chiến : チェン (chixen)

D

Da / Dạ  ザ (da)

Danh / Dân   ヅアン (duan)

Diễm  / Diêm  ジエム (jiemu)

Diễn / Dien ジエン (jien)

Diệp    ジエップ (jieppu)

Diệu ジェウ (jeu)

Doãn    ゾアン (doan)

Doanh    ゾアイン (doain)

Dư / Dự ズ (zu)

Duẩn    ヅアン (duan)

Dục / Dực  ズック (zukku)

Dung  / Dũng  ズン (zun)

Dương / Dưỡng    ヅオン (duon)

Duy ヅウィ (duui)

Duyên / Duyền   ヅエン (Duen)

Duyệt ヅエット (duetto)

Tra tên tiếng Nhật – Bảng Đ, G, Gi và H

Đ

Đắc    ダック (dakku)

Đại    ダイ (dai)

Đàm / Đảm / Đam  / Đạm  ダム (damu)

Đan/ Đàn/ Đán / Đản ダン (dan)

Đang/ Đăng/ Đặng /Đằng   ダン (dan)

Đào  / Đạo / Đảo  ダオ (dao)

Đạt    ダット (datto)

Đậu ダオウ (daou)

Đích/ Đích    ディック (dhikku)

Điểm / Điềm  ディエム (diemu)

Điền / Điện  ディエン (dien)

Điệp  ディエップ (dieppu)

Đinh/ Đình/ Định    ディン (dhin)

Đỗ / Đô   ド (do)

Đoan / Đoàn   ドアン (doan)

Đôn / Đồn  ドン (don)

Đông / Đồng / Động  ドン (don)

Đức    ドゥック (dwukku)

G/Gi

Gấm    グアム (guamu)

Giang  / Giáng / Giảng ジャン (jyan)

Giao/ giáo    ジャ (jan)

Giáp    ジャップ (jappu)

Gia ジャオ(jao)

H

Hà/ Hạ    ハ (ha)

Hàn / Hân/ Hán ハン (han)

Hai/ Hải    ハイ (hai)

Hạnh / Hanh / Hành:   ハン (han) / ハイン (hain)

Hằng /   ハン (han)

Hậu ホウ (hou)

Hào/ Hạo / Hảo ハオ (hao)

Hiền / Hiển / Hiến / Hiên / Hiện   ヒエン (hien)

Hiếu / Hiểu ヒエウ(hieu)

Hiệp    ヒエップ (hieppu)

Hinh / Hình    ヒイン (hiin)

Hoa / Hòa / Hóa / Hỏa / Họa    ホア (hoa)

Học ホック (hokku)

Hoài    ホアイ (hoai)

Hoan / Hoàn / Hoàng / Hoán / Hoạn ホアン / ホーアン (hoan)

Hoạch   ホアック (hoakku)

Hồ / hổ / hộ / Hố   ホ (ho)

Hồi / Hợi / Hối   ホイ (hoi)

Hồng    ホン (hon)

Hợp ホップ (hoppu)

Hữu / Hựu フュ (fu)

Huệ/ Huê / Huế フエ(fue)

Huy フィ (fi)

Hùng / Hưng    フン/ホウン (fun/ Houn)

Huân / Huấn    ホウアン (Houan)

Huyên / Huyền    フェン/ホウエン (fen (houen)

Huỳnh  / Huynh  フイン (fin)

Hứa    ホウア (houa)

Hương/ Hường フォン (fon) / ホウオン (houon)

Tra tên tiếng Nhật – Bảng K, Kh và M

K/Kh

Kiêm / Kiểm    キエム (kiemu)

Kiệt キエット (kietto)

Kiều キイエウ (kieu)

Kim    キム (kimu)

Kỳ / Kỷ / Kỵ    キ (ki)

Kha / Khả / Khá    カー (ka-)

Khai / Khải / Khái   カーイ / クアイ (ka-i / kuai)

Khanh / Khánh   カイン / ハイン (kain / hain)

Khang クーアン (ku-an)

Khổng    コン (kon)

Khôi コイ / コーイ / コイー (koi)

Khuất クアット (kuatto)

Khương クゥン (kuxon)

Khuê クエ (kue)

Khoa クォア (kuxoa)

M

Ma / Mã / Mạ   マ (ma)

Mạc / Mác   マク (makku)

Mai    マイ (mai)

Mạnh    マイン (main)

Mẫn マン (man)

Minh    ミン (min)

Mịch    ミック (mikku)

My / Mỹ  ミ / ミー (mi)

 

 

Tra tên tiếng Nhật – Bảng L và N, Nh, Ng

L

La / Lã / Lả    ラ (ra)

Lan    ラン (ran)

Lập    ラップ (rappu)

Lành / Lãnh ライン(rain)

Lai / Lai / Lài :ライ (rai)

Lâm/ Lam    ラム (ramu)

Len / Lên レン (ren)

Lê / Lễ / Lệ    レ (re)

Linh/ Lĩnh    リン (rin)

Liễu リエウ (rieu)

Liên リエン (rien)

Loan    ロアン (roan)

Long    ロン (ron)

Lộc ロック (roku)

Lụa / Lúa    ルア (rua)

Luân / Luận ルアン (ruan)

Lương / Lượng    ルオン (ruon)

Lưu / Lựu    リュ (ryu)

Luyến/ Luyện ルーェン(ru-xen)

Lục ルック(rukku)

Ly / Lý    リ (ri)

N

Nam – ナム(namu)

Ninh  ニン (nin)

Nông ノオン (noon)

Nữ ヌ (nu)

NG

Nga / Ngà    ガー/グア (ga/ gua)

Ngân / Ngần   ガン (gan)

Ngô  / Ngộ / Ngổ  ゴー (go)

Ngoan グアン (guann)

Ngọc    ゴック (gokku)

Nguyễn / Nguyên  / Nguyện  グエン (guen)

Nguyệt    グエット (guetto)

NH

Nha / Nhã ニャ (nya)

Nhân / Nhẫn / Nhàn   ニャン (niyan)

Nhật / Nhất ニャット (niyatto)

Nhi / Nhỉ   ニー (ni-)

Nhiên   ニエン (nien)

Nho   ノー (no-)

Như / Nhu   ヌー (nu-)

Nhung    ヌウン (nuun)

NGH

Nghi ギー(gi-)

Nghĩa    ギエ (gie)

Nghiêm    ギエム (giemu)

Tra tên tiếng Nhật – Bảng Ph và Q, S

PH

Phạm ファム (famu)

Phan / Phạn ファン (fan)

Phát ファット (fatto)

Phi / Phí フィ (fi)

Phú  / Phù / Phụ   フー (fu)

Phúc    フック (fukku)

Phùng  / Phụng  フウン (fuun)

Phương    フオン (fuon)

Phước フォック(fokku)

Phong / Phòng / Phóng フォン (fon)

Qu

Quân / Quang  / Quảng / Quan / Quản / Quán  クアン (kuan)

Quách クァック(kuxakkau)

Quế  クエ (kue)

Quốc    コック/ コク (kokku / koku)

Quý / Quy / Quỳ    クイ (kui)

Quỳnh クーイン/クイン (kuin)

Quyên/ Quyền クェン (kuxen)

Quyết  クエット (kuetto)

S

Sa    サ sam

San / Sản    サン san

Sam / Sâm    サム samu

Sơn    ソン (son)

Song ソーン (so-n)

Sinh シン (shin)

Tra tên tiếng Nhật – Bảng T và TH

T

Tạ / Tá / Tả    タ (ta)

Tài / Tại    タイ (tai)

Tân / Tấn / Tăng : タン (tan)

Tâm : タム (tamu)

Tao / Tào / Táo / Tảo : タオ (tao)

Tiếp / Tiệp : ティエップ (thieppu)

Tiến / Tiên/ Tiển ティエン (thien)

Tỷ/ tỉ / ti  ティ (thi)

Tin/ Tín / Tính / Tình / Tịnh ティン(thin)

Tiêu/ Tiều/ Tiếu/ Tiếu ティエウ (thieu)

Tô    ト (to)

Tống    トン (ton)

Toan / Toàn / Toán / Toản : トゥアン (twuan)

Tú    ツー/ トゥ (Toxu)

Tuân / Tuấn    トゥアン(twuan)

Tuệ    トゥエ(twue)

Tuyên/ Tuyền    トゥエン(twuen)

Tư / Tứ / Tử / Tự   トゥ (twu)

Tùng    トゥン (twunn)

Tuyết    トゥエット (twuetto)

Tường/ Tưởng トゥオン (toxuon)

TH

Thái    タイ (tai)

Thân タン (tan)

Thanh/ Thành / Thạnh / Thánh / Thảnh タイン/  タン (tain/ tan)

Thạch タック(takku)

Thăng / Thắng タン (tan)

Thắm/Thẩm : タム (tamu)

Thao/ Thạo/ Thạo/ Thảo    タオ (tao)

Thoa : トーア/トア to-a / (toa)

Thoan/ Thoản トアン (toan)

Thoại / Thoải / Thoái トアイ (toai)

Thế / Thể   テー (te-)

Thị / Thi/ Thy   ティ/ティー (thi/ thi-)

Thinh / Thịnh ティン(thin)

Thiệp ティエップ (thieppu)

Thiên/ Thiện ティエン (thien)

Thiêm/ Thiệm ティエム (thiemu)

Thích    ティック (thikku)

Thọ/ thơ/ tho    トー (to-)

Thông/ Thống    トーン (to-n)

Thu/ Thụ    トゥー (tou-)

Thục トウック (toukku)

Thuận/ Tuân トゥアン (toxuan)

Thuy / Thùy / Thúy / Thụy    トゥイ (toui)

Thuỷ    トゥイ (toui)

Thư    トゥー (tou-)

Thương / Thường / Thưởng / Thượng  トゥオン (toxuon)

 

Tra tên tiếng Nhật – Bảng Tr

TR

Trà チャ/ ツア (cha/ tsua)

Trang / Tráng   チャン/ ツアン (chan/ tsuan)

Trân / Trần / Trấn チャン/ ツアン (chan/ tsuan)

Trâm / Trầm (チャム(chamu)

Trí/ Chi/ Tri   チー (chi-)

Triển : チエン (chien)

Triết  チエット (chietto)

Trọng チョン (chon)

Triệu    チエウ (chieu)

Trinh/ Trịnh/ Trình    チン (chin)

Trung    ツーン (tsu-n)

Trúc ツック tsukku

Trương / Trường    チュオン (chuon)

V

Văn/ Vận/ Vân  / Vấn   ヴァン (van)

Vĩnh/ Vinh    ヴィン(vinn)

Vi/ Vĩ ヴィ (vi)

Việt/Viết ヴィエット(vietto)

Võ    ヴォ(vo)

Vũ    ヴー (vu-)

Vui   ヴーイ (vui)

Vương/ Vượng/ Vường    ヴオン (vuon)

U

Uông    ウオン (uon)

Ứng/ Ưng    ウン (un)

Uyên/ Uyển : ウエン (uen)

X

Xuân/Xoan   スアン (suan)

Xuyến/ Xuyên : スエン (suen)

Y

Y/ Ỷ/ Ý  イー(i-)

Yên/ Yến   イェン (ixen)

Bảng hơn 300 họ tên người Việt trên có thể không bao hàm đủ họ, tên đệm hay tên gọi của bạn. Các bạn có thể dựa trên hướng dẫn tại phần đầu của bài để chuyển. Hoặc các bạn có thể comment phía dưới bài viết. Tự học online sẽ chuyển giúp bạn !

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật vui

Các bạn có thể dễ dàng tìm trên mạng cách chuyển tên vui như sau :

Y – fu
Z – zi
D – te
E – ku
O – mo
W – mei
X – na
B – tu
I – ki
J – zu
S – ari
C – mi
T – chi
P – no
Q – ke
R – shi
K – me
L – ta
F – lu
G – ji
H – ri
U – do
V – ru
M – rin
N – to

Cách chuyển : bạn lấy các chữ tương ứng với chữ cái trong tên của bạn, và ghép lại. Ví dụ : chữ Sơn : S – ari, O – mo, N – to. Như vậy chúng ta được chữ arimoto :). Tuy nhiên đây chỉ là cách chuyển tên tiếng Nhật vui thôi. Các bạn có thể dùng cho facebook, nickname… Nhưng không nên dùng với người biết tiếng Nhật. Nó rất ngây ngô và không có ý nghĩa 😀

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật kanji

Trong một số trường hợp (giải thích nghĩa tên mình…), các bạn sẽ cần chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật Kanji. Các bạn có thể tra nghĩa họ tên của mình trong bảng sau. Nếu từ nào không có các bạn có thể tra trên từ điển Hán Việt. Lưu ý : không phải chữ Kanji nào người Nhật cũng biết, do vậy đôi khi bạn giải thích nghĩa tên bạn bằng tiếng Nhật có khi sẽ dễ hiểu hơn. Các bạn có thể tham khảo bài sau để giải thích tên tiếng Việt : ベトナム人の名前の意味

Bảng A và B

A

Á    亜 (とうあ)

An 安(やすい) / Ân 恩(おん)

Ái 愛(あい)

Anh 英 (えい)

Ảnh 影 (えい)

Ánh  暎 (えい)

Âu 欧 (おう)

B

Ba 葩 (は)

Bá    覇  (は)

Bạch 舶 (はく)

Bách  柏  (はく)

Bành    彭 (ほう)

Bao 襃 (ほう)

Bảo    寶  (ほう)

Bắc 北 (ほく)

Bác  博  (はくーばく)

Ban 般 (はん)

Băng  冰 (ひょう)

Bằng   鵬 (ほう)

Bế  嬖 (へい)

bé  筱  (zou)

Bích  碧 (へき)

Biên 編 (へん)

Biển  海 (かい)

Bình 平 (へい)

Bính  丙  (へい)

Bối 貝 (ばい)

Bội  佩 (はい)

Bùi  裴 (はい)

Bảng C, Ch và D

C

Can 肝 (かん)

Căn  根 (こん)

Cán  幹 (かん)

cấn  艮 (こん)

Cảnh 耿 (こう)

Cánh  竟 (きょう)

Canh  鶊 (こう)

Chánh  正 (せい)

Chiểu  沼 (しょう)

Chinh  征 (せい)

chính 正  (せい)

Chuẩn  準 (じゅん)

Cao   高 (こう)

Cẩm 錦 (きん)

cam 甘 (かん)

cầm  琴 (きん)

Cát  吉 (きち)

Công   公 (こう)

Cúc  菊 (きく)

Cư 椐 (きょ)

cử 舉 (きょ)

cự 秬 (きょ)

cứ  拠 (きょ)

Cung 恭 (きょう)

Củng  鞏 (きょう)

Cửu   玖 (きゅう)

Cương  罡 (こう)

Cường   強 (きょう)

Châu  珠 (しゅ)

Chu  邾 (ちゅ)

Chung  鐘 (しょう)

Chi 枝 (し)

Chiến  戦 (せん)

D

Da 耶 (や)

Dạ  夜 (や)

Danh 名 (めい)

Dân  珉 (びん)

Diễm   艶 (えん)

Diêm 簷 (えん)

Diễn 衍 (えん)

Diên 衍 (えん)

Diệp  曄 (よう)

Diệu  耀 (よう)

Doãn  允 (えん)

Doanh  嬴 (えい)

Dư 璵 (よ)

Dự  豫 (よ)

Duẩn  筍 (じゅん)

Dục  煜 (いく)

Dực 翊 (よく)

Dung  容 (よう)

Dũng  勇 (ゆう)

Dương 陽 (よう)

Dưỡng  氧 (よう)

Duy 唯 (え)

Duyên 縁 (えん)

Duyệt  説 (せつ)

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật kanji – Bảng Đ, G, Gi và H

Đ

Đắc   得 (とく)

Đại  大 (だい)

Đàm 譚 (たん)

Đảm 薝 (たん)

Đam   耽 (たん)

Đạm 澹 (たん)

Đan 丹 (たん)

Đàn 檀 (だん)

Đán 旦 (たん)

Đản  袒 (たん)

Đang 璫 (とう)

Đăng 登 (とう)

Đặng 鄧 (とう)

Đằng   藤 (とう)

Đào   桃 (とう)

Đạo 道 (どう)

Đảo  壔 (とう)

Đạt    達  (たつ)

Đậu  杜 (と)

Đích 的 (てき)

Điểm 点 (てん)

Điềm  恬 (てん)

Điền 田 (だん)

Điện  甸 (でん)

Điệp  牒 (ちょう)

Đinh 町 (ちょう)

Đình 廷 (てい)

Định  定 (てい)

Đỗ 杜 (とう)

Đô  都 (と)

Đoan 端 (たん)

Đoàn  団 (だん)

Đôn 敦 (とん)

Đồn  純 (じゅん)

Đông 東 (とう)

Đồng 潼 (どう)

Động  峒 (とう)

Đức  徳 (とく)

G/Gi

Giang  江 (こう)

Giáng 絳 (こう)

Giảng  講  (こう)

Giao 郊 (こう)

giáo   教 (きょう)

Giáp  甲 (こうーかん)

Gia  嘉 (か)

H

Hà 河 (か)

Hạ   夏  (か)

Hàn  韓 (かん)

Hân 忻 (きん)

Hán  漢 (かん)

Hai 二 (に)

Hải  海 (かい)

Hạnh 幸 (こう)

Hanh 亨  (こう)

Hành  珩 (こう)

Hằng  姮 (こう)

Hậu  厚 (こう)

Hào 豪 (ごう)

Hạo 灝 (こう)

Hảo  好 (こう)

Hiền 賢 (けん)

Hiển 顯 (けん)

Hiến 獻 (けん)

Hiên 軒 (けん)

Hiện  現 (げん)

Hiếu 孝 (こう)

Hiểu  曉 (きょう)

Hiệp  俠 (きょう)

Hinh 馨 (けい)

Hình  型 (けい)

Hoa  花 (か)

Hòa 和 (わ)

Hóa 化 (か)

Hỏa 火 (か)

Họa  和 (わ)

Học  学 (がく)

Hoài  懷  (かい)

Hoan 歡 (かん)

Hoàn 環 (かん)

Hoàng 黄 (こう)

Hoán  煥 (かん)

Hoạn  豢 (けん)

Hoạch   穫 (かく)

Hồ  湖 (こ)

hổ 琥 (こ)

hộ 護 (ご)

Hố  嘑  (こ)

Hồi 茴 (かい)

Hợi 亥 (がい)

Hối  誨 (かい)

Hồng  紅 (こうーく)

Hợp  合 (ごう)

Hữu 友 (ゆう)

Hựu  宥 (ゆう)

Huệ 惠 (けい)

Huy   輝 (き)

Hùng 雄 (ゆう)

Hưng  興  (こう)

Huân 勲 (くん)

Huấn  訓 (くん)

Huyên  暄 (けん)

Huyền  玄 (げん)

Huỳnh 黌 (こう)

Huynh  兄 (けい)

Hứa  許 (きょ)

Hương 香 (こう)

Hường  紅 (こう)

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật kanji – Bảng K, Kh và M

K/Kh

Kiêm 蒹 (けん)

Kiểm  検 (けん)

Kiệt 傑 (けつ)

Kiều  嬌 (きょう)

Kim  金 (きん)

Kỳ 埼 (き)

Kha 珂 (か)

Khả 可 (か)

Khá  可 (か)

Khai 開 (かい)

Khải 凱 (がい)

Khái  餼 (き)

Khanh 卿 (けい)

Khánh  謦 (けい)

Khang  康 (こう)

Khổng  空 (く)

Khôi  魁 (かい)

Khuất 屈 (くつ)

Khương 姜 (きょう)

Khuê 奎 (けい)

Khoa 科 (か)

M

Ma 麻 (ま)

Mã 馬 (ば)

Mạ  嗎 (ば)

Mạc 莫 (ばく)

Mai   梅 (ばい)

Mạnh    孟 (もう)

Mẫn 敏 (びん)

Minh  明 (めい)

Mịch  汨 (こつ)

Mỹ  美 (び)

 

 

Bảng L và N, Nh, Ng

L

La 鑼 (ら)

Lã 呂 (ろ)

Lan  蘭 (らん)

Lập  立 (りつ)

Lành  賢 (けん)

Lãnh  冷 (れい)

Lai 淶 (らい)

Lâm 林 (りん)

Lam  嵐 (らん)

Lê 梨 (り)

Lễ  礼 (れい)

Lệ  麗 (れい)

Linh 鈴 (りん)

Lĩnh  領 (りょう)

Liễu 柳  (りゅう)

Liên 蓮 (れん)

Loan     鸞 (らん)

Long   隆 (りゅう)

Lộc 祿 (ろく)

Luân 輪 (りん)

Luận  論 (ろん)

Lương 良 (りょう)

Lượng  亮 (りょう)

Lưu 瑠 (る)

Lựu  橊  (る)

Luyến 戀 (れん)

Luyện 練 (れん)

Lục 綠 (りょうく)

Ly  鸝 (り)

Lý   理 (り)

N

Nam  南 (なん)

Ninh 檸 (ねい)

Nông  儂 (どう)

Nữ 女 (じょ)

NG

Nga 娥 (が)

Ngà  冴 (ご)

Ngân 銀 (ぎん)

Ngô 呉 (ご)

Ngộ 悟 (ご)

Ngoan 刓 (がん)

Ngọc    玉 (きょく)

Nguyễn 阮 (げん)

Nguyên  源 (げん)

Nguyện 愿 (げん)

Nguyệt  月 (げつ)

Nha  芽 (が)

Nhã  雅 (が)

Nhân 人 (じん)

Nhẫn 忍 (じん)

Nhàn  閑 (かん)

Nhật 日 (にち)

Nhất 壱 (いち)

Nhi 鴯 (に)

Nhiên   然   (ぜん)

Nho   儒 (じゅ)

Như 如 (じょ)

Nhu  柔 (じゅう)

Nhung  絨 (じゅう)

NGH

Nghi 宜 (ぎ)(thích nghi)

沂 (ぎ)(sông Nghi)

Nghĩa  義  (ぎ)

Nghiêm  厳 (げん)

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật kanji – Bảng Ph và Q, S

PH

Phạm

梵 (ぼん)(làm cho thanh tịnh)

範 (はん)(phép, khuôn mẫu)

范 (はん)(họ Phạm)

Phan  璠 (はん)
(trong dư phan-ngọc báu của nước Lỗ)

Phạn 梵  (ぼん)

Phát  発 (はつ)

Phi

丕 (ひ)(lớn lao)

緋 (ひ)(lụa đào)

Phí  費 (ひ)

Phú  富 (ふう)

Phù

扶 (ふ)(hỗ trợ, giúp đỡ, phù trợ)

符 (ふ)(điềm tốt lành)

涪 (ふ)(sông Phù)

芙 (ふ)(hoa phù dung)

Phụ

阜 (ふ)(to lớn)

埠 (ふ)(bến đỗ)

Phúc  福 (ふく)

Phùng  馮 (ひょう)

Phụng  鳳  (ほう)

Phương   芳 (ほう)

Phước  福 (ふく)

Phong 風 (ふう)

Phòng 防 (ぼう)

Phóng  放 (ほう)

Qu

Quân  君 (くん)

Quang 光 (こう)

Quảng 広 (こう)

Quan 官 (かん)

Quản 管 (かん)

Quán  慣 (かん)

Quách  郭 (かく)

Quế  桂 (けい)

Quốc  国 (こく)

Quý 貴  (き)

Quy 亀 (き)

Quỳ

葵 (き)(hoa qùy)

夔 (き)(ông quan Quỳ nhà Thuấn)

Quỳnh   瓊 (けい)

Quyên 絹 (けん)

Quyền  權 (けん)

Quyết   決 (けつ)

S

Sa  砂 (さ)

sam 杉 (さん)

San 珊 (さん)

Sản  産 (さん)

Sâm 蔘 (しん)(nhân sâm)

琛 (ちん)(đồ quý báu)

Sơn   山 (さん)

Song  窓  (そう)

Sinh 生 (せい)

Bảng T và TH

T

Tạ 謝 (しゃ)

Tá 佐 (さ)

Tả  左 (さ)

Tài 材 (ざい)

Tại  在 (ざい)

Tân 新 (しん)

Tấn 晉 (しん)

Tăng  増 (ぞう)

Tâm  心 (しん)

Tao 騷  (そう)

Tào 曹 (そう)

Táo 灶 (そう)

Tảo  早 (そう)

Tiếp 楫 (しゅう)

Tiệp  睫 (しょう)

Tiến  進 (しん)

Tiên  僊 (せん)(tiên cảnh)

Tiển  戩 (せん)

Tỷ  汜 (し)

ti   颸 (し)

Tín 信 (しん)

Tính  性  (せい)

Tình 情 (じょう)

Tịnh  浄 (じょう)

Tiêu 飆 (ひょう)

Tiều 湫 (しゅう)

Tiếu 笑 (しょう)

Tô  蘇 (そ)

Tống  宋 (そう)

Toan 狻 (さん)

Toàn 全 (ぜん)

Toán 算 (さん)

Toản  鑽 (さん)

Tú  秀 (しゅう)

Tuân  荀 (じゅん)

Tuấn   俊 (しゅん)

Tuệ  慧 (けい)

Tuyên 瑄 (せん)

Tuyền  泉 (せん)

Tư  思  (し)

Tứ 賜 (し)

Tử 梓 (し)

Tự  自 (じ)

Tùng   松 (しょう)

Tuyết  雪 (せつ)

Tường 詳 (しょう)

Tưởng  想 (そう)

TH

Thái  太 (たい)

Thân  申 (しん)

Thanh 清 (せい)

Thành 成 (せい)

Thạnh 晟 (せい)

Thánh 聖 (せい)

Thạch  石 (せき)

Thăng 昇 (しょう)

Thắng  勝 (しょう)

Thẩm  審 (しん)

Thao 洮 (とう)

Thạo  淑  (しゅく)

Thảo  草 (そう)

Thoa  釵 (さい)

Thoan 湍 (たん)

Thoản  畽 (とん)

Thoại 話  (わ)

Thoái  退 (たい)

Thế 勢 (せい)

Thể  体 (たい)

Thị 柿 (し)

Thi 詩 (し)

Thinh 鯖 (せい)

Thịnh  盛 (せい)

Thiệp  渉 (しょう)

Thiên 天 (てん)

Thiện  善 (ぜん)

Thiêm 添 (てん)

Thiệm   贍  (せん)

Thích  戚  (そく)

Thọ 寿 (じゅ)

thơ 詩 (し)

Thông 聡 (そう)

Thống  統 (とう)

Thu 秋 (しゅう)

Thụ   授 (じゅ)

Thục   淑 (しゅく)

Thuận  順 (じゅん)

Tuân   荀  (じゅん)

Thùy 淑 (しゅく)

Thúy 翠  (すい)

Thụy  瑞 (ずい)

Thuỷ  水 (すい)

Thư  書 (しょ)

Thương 瑲 (しょう)

Thường 常 (じょう)

Thưởng  賞 (しょう)

Thượng  上 (じょう)

 

Chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật kanji – Bảng Tr

TR

Trà  茶 (ちゃ)

Trang

莊 (そう)(nghiêm trang)

妝 (そう)(trang sức)

Tráng   壮 (そう)

Trân 珍 (ちん)

Trần 陳 (ちん)

Trấn  鎭 (ちん)

Trâm 菫 (きん)

Trầm   沈  (ちん)

Trí 知 (ち)

Tri  知  (ち)

Triển  展 (てん)

Triết  哲 (てつ)

Trọng  重 (じゅう)

Triệu  趙 (ちょう)

Trinh 貞 (てい)

Trịnh 鄭 (てい)

Trình  程 (てい)

Trung  忠 (ちゅう)

Trúc 竹 (ちく)

Trương  張  (ちょう)

Trường  長 (ちょう)

V

Văn 文 (ぶん)

Vận 運 (うん)

Vân  雲 (うん)

Vấn  文 (ぶん)

Vĩnh 永 (えい)

Vinh   栄 (えい)

Vi 薇 (ら)

Vĩ  偉 (え)

Việt 越 (えつ)

Viết  曰 (えつ)

Võ  武 (ぶ)

Vũ   武 (ぶ)

Vương 王 (おう)

Vượng 王 (おう)

U

Uông  汪 (おう)

Ứng 応 (おう)

Ưng  鷹 (よう)

Uyên 鴛 (えん)

Uyển  婉 (えん)

X

Xuân 春 (しゅん)

Xuyến 釧 (せん)

Xuyên  川 (せん)

Y

Y 医 (い)

Ỷ 椅 (い)

Ý  意 (い)

Yên 嫣 (えん)

安 (あん)

Yến  燕 (えん)

Một số câu hỏi thường gặp của độc giả :

Họ và tên tiếng nhật. Họ tiếng Nhật là 苗字 (myouji), tên tiếng Nhật là 名前 (namae). Họ và tên đầy đủ là :フルネーム

Cách phiên âm tên tiếng việt sang tiếng nhật : Các bạn xem bảng chuyển tên sang tiếng nhật để có thể viết tên mình bằng tiếng nhật katakana chuẩn.

 

Tham khảo thêm :

Tự học tiếng Nhật từ cơ bản

Cách tạo hứng thú trong học tập

Cách nâng cao thành tích học tập

Trên đây là nội dung bài viết : Tên tiếng Nhật của bạn – Dịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật. Tự học tiếng Nhật online hi vọng Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật của gần 300 họ tên người Nhật này sẽ đủ cho các bạn tra tên của mình. Nếu có Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật nào hay hơn hoặc có họ tên nào chưa có trong list, các bạn hãy comment phía dưới bài viết “Cách chuyển tên tiếng Việt sang tiếng Nhật” này nhé!

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :