You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Từ vựng tiếng Nhật N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

Từ vựng tiếng Nhật N4

Tổng hợp từ vựng N4.Chào các bạn, để trợ giúp các bạn trên con đường chinh phục N4, Tự học tiếng Nhật online xin chia sẻ với các bạn từ vựng tiếng Nhật N4, được chia thành các bài nhỏ, mỗi bài 10 từ, 6 bài 1 trang (1 tuần 1 trang).

từ vựng N4

có thể bạn quan tâm : 1000 từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Mẹo học từ vựng :

  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại
  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N4 – Tuần 1

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 1 :

1.あいさつ・する : Chào hỏi. をあいさつしにきます : đi tới để chào giám đốc

2.(あいだ): Giữa. におがあります : giữa 2 cuốn sách có tiền

3.う(あう): Hợp, phù hợp. このスカートはう? cái váy này có hợp với tớ không?

4.ちゃん(あかちゃん): Em bé (còn trong bụng mẹ hoặc mới ra đời). ちゃんがまれたか? em bé đã ra đời chưa?

5.がる(あがる): Tăng lên, đi lên, nâng lên. にかいにあがる : đi lên tầng hai。がった : giá gạo tăng lên

6.あかんぼう : Em bé sơ sinh

7.く(あく): Trống rỗng. へやがいている phòng đang trống

8.アクセサリー :  Đồ trang sức. お呂ににアクセサリーをいてね : trước khi vào nhà tắm thì tháo trang sức ra nhé.

9.あげる : Tăng lên, nâng lên, cho, biếu, tặng. このおにあげるの?món quà này cho tớ à? そのをもちあげてこのれる : nhấc cuốn sách đó lên, cho cuốn sách này vào dưới.

10.あさい :   Cạn, nông cạn, hời hợt. があさい : nước sông cạn.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 2

11.(あじ): Vị, hương vị. そのがどう? hương vị món ăn đó thế nào?

12.アジア : Châu Á. はアジアにある : Nhật Bản thuộc châu Á.

13.あす : Ngày mai. あすはです : Ngày mai là thứ Ba.

14.び(あそび): Chơi, trò chơi. ぜひびにてください : Nhất định hãy đến chỗ tôi chơi nhé!

15.まる(あつまる): Tập hợp, sưu tập. ここにはたくさんのまる : Có nhiều người tụ tập ở đây.

16.める(あつめる): Thu thập. おめる : Thu tiền

17.アナウンサー : Người phát thanh viên. はアナウンサーになりたいです : Tôi muốn trở thành phát thanh viên.

18.アフリカ : Châu Phi. アフリカはとてもいです : Ở châu Phi rất nóng.

19.アメリカ : Nước Mỹ. はアメリカです : Tôi là người Mỹ.

20.あやまる : Xin lỗi. すぐあやまってください : Hãy xin lỗi ngay đi.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 3

21.アルコール : Cồn, rượu. はアルコールをまない : Anh ấy không uống rượu.

22.アルバイト : Việc làm thêm. アルバイトを探す : Tìm việc làm thêm.

23.(あんしん): An tâm. してください : Xin hãy cứ yên tâm.

24.(あんぜん): An toàn. ここはです : Nơi này rất an toàn.

25.あんな : Như thế kia. あんなたちとばないでください : Đừng có chơi với những người như thế.

26.・する(あんない・する): Hướng dẫn. してくれますか : Anh chỉ đường cho tôi được không?

27.(いか): Ít hơn, dưới mức, dưới. 18 : Dưới 18 tuổi.

28.(いがい): Ngoài. このがあなた誰もできない : Công việc này ngoài anh ra không ai có thể làm được hết.

29.(いがく): Y học. する : Học y

30.きる(いきる): Sống. たちはきるためにべる : Chúng ta ăn để sống.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 4

31.いくら~ても : Bao nhiêu ~ đi nữa. はいくらくても7になる : Tôi về đến nhà sớm nhất là 7 giờ.

32.(いけん): Ý kiến. かせてください : Xin hãy cho tôi nghe ý kiến của bạn.

33.(いし): Đá. きい : Hòn đá lớn

34.いじめる : Trêu trọc. はいつもをいじめる : Anh ta lúc nào cũng trêu chọc tôi.

35.(いじょう): Từ mức N trở lên. 18 : Trên 18 tuổi.

36.ぐ(いそぐ): Vội vàng, khẩn trương. はない : Không cần phải khẩn trương đâu.

37.いたす : Làm (khiêm nhường ngữ). どうぞよろしくおいいたします : Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.

38.いただく : Nhận (khiêm nhường ngữ). をいただきました : Tôi đã nhận một quyển sách từ anh ấy.

39.(いちど): Một lần. もうってください : Xin hãy nói lại một nữa.

40.いっしょうけんめい : Cố gắng hết sức. をいっしょうけんめいする : Chăm chỉ, cố gắng hết sức để làm việc.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 5

41.いっぱい : Đầy . おなかがいっぱいです : Tôi no rồi.

42.(いと): Sợi chỉ. 針にす : Xâu kim chỉ.

43.(いない): Trong phạm vi. します : Tôi sẽ trả lời anh trong vòng một tuần.

44.舎(いなか): quê. 舎にんでいる : Tôi đang sống ở quê.

45.る(いのる): Cầu nguyện, cầu chúc. る : Cậu nguyện với thần linh.

46.いらっしゃる : Đến, đi, ở ( kính ngữ). あなたもいらっしゃるのですか : Anh cũng sẽ đến chứ?

47.~いん : Nhân viên ~ (かいしゃいん) : Nhân viên công ty.

48.植える(うえる): Trồng. を植える : Trồng cây.

49.うかがう : Thăm hỏi. にうかがう : Thăm nhà thầy giáo / cô giáo.

50.(うけつけ): Quầy tiếp tân. でおちください : Xin vui lòng chờ ở quầy tiếp tân.

Từ vựng tiếng Nhật N4 ngày 6

51.ける(うける): Nhận. ける : Đi thi, dự thi

52.く(うごく): Di chuyển. かない : Xe ô tô không chuyển động

53.うそ : Nói dối. うそをう : Nói dối

54.うち : Trong. かす : Bày tỏ nỗi lòng, bộc bạch tâm tư

55.つ(うつ): Đánh. ボールをつ : Đánh bóng

56.しい(うつくしい): Đẹp. しい : Cô ấy thật xinh đẹp

57.す(うつす): chụp, chiếu. す : Chụp hình

58.る(うつる): Dọn đi, di chuyển, lây nhiễm. る : Thời gian trôi qua / る : Chuyển đến nơi khác / : bệnh truyền nhiễm

59.腕(うで): Cánh tay. 腕がい : Cánh tay tôi bị đau

60.うまい : Khéo léo, ngon, giỏi giang. がうまい : Khéo ăn nói / うまい : Đồ ăn, món ăn ngon

Trên đây là nội dung tuần 1 từ vựng N4, Nếu có thời gian, các bạn hãy ôn lướt qua danh sách những từ vựng N5, cũng như cần luyện tập song song các kỹ năng khác phục vụ cho việc thi N4 : Chữ Hán N4, Ngữ pháp N4, luyện đọc, luyện nghe N4, cũng như làm các đề thi N4 để làm quen với đề thi và cấu trúc đề thi N4

Phần tiếp theo, mời các bạn kéo xuống dưới bài viêt, click vào page (trang) 2

Tự học tiếng Nhật online hi vọng bài viết này có thể giúp các bạn tự học tiếng Nhật online dễ dàng hơn.

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11

We on social : Facebook - Youtube - Pinterest

10 thoughts on “Từ vựng tiếng Nhật N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Câu hỏi - góp ý :

error: