Từ vựng tiếng Nhật N5 – Luyện thi tiếng Nhật N5

Từ vựng tiếng Nhật N5tổng hợp từ vựng tiếng Nhật N5 tổng hợp từ vựng N5

Tổng hợp Từ vựng N5.Chào các bạn, để thuận lợi cho các bạn đang ôn thi năng lực tiếng Nhật N5, trong bài viết này Tự học tiếng nhật online sẽ cung cấp đều đặn mỗi ngày 15 từ vựng tiếng Nhật N5 để giúp các bạn có thể học một cách đều đặn.

Link nhanh tới các trang sau :

Pages: 1 2  3  4  5  6  7  8  9  10  11

Để tiện lợi cho việc tra cứu ôn luyện, Tự học tiếng Nhật online sẽ ghép 6 bài ( 1 tuần) vào 1 trang. Các bạn nên học số lượng từ mỗi ngày theo khả năng của mình, không nên thấy có nhiều từ mà nhồi nhét, dễ gây chán nản nếu không nhớ hết 🙂

có thể bạn quan tâm : 1000 từ tiếng Nhật thông dụng nhất

Mẹo học từ vựng :

  • Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần
  • Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

  • Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Từ vựng tiếng Nhật N5 – Tuần 1

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 1 :

1.あう (au) :   Gặp gỡ, gặp ai đó. Thường dùng với trợ từ と (khi 2 người gặp nhau có hẹn trước), に (khi gặp nhau một cách ngẫu nhiên).

2.あお (ao)  : Màu xanh da trời (danh từ)

3.あおい (aoi) : Xanh da trời (tính từ)

4.あか (aka) : Màu đỏ (danh từ)

5.あかい (akai) : Đỏ (tính từ)

6.あかるい (akarui) : Sáng (không tối)

7.あき (aki) : Mùa thu

8.あく  (aku) : Mở (tự động từ)

9.あける (akeru) : Mở (tha động từ)

10.あげる (ageru) : Đưa

11.あさ (asa) : Buổi sáng

12.あさごはん (asagohan) : Cơm sáng

13.あさって (asatte) : Ngày kia (ngày mốt)

14.あし (ashi) :         Chân

15.あした(ashita) : Ngày mai

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày thứ 2 :

16.あそこ (asoko) : Chỗ đó, nơi đó

17.あそぶ (asobu) : Chơi, vui đùa

18.あたたかい (atatakai) : Ấm áp

19.あたま(atama) : Cái đầu

20.あたらしい(atarashii) : Mới, mới mẻ

21.あちら(achira) : Chỗ kia

22.あつい(atsui) : (trời) Nóng

23.あつい(atsui) : Nóng (nhiệt độ của vật)

24.あつい(atsui) : Dày (trái nghĩa với mỏng), ngoài ra còn có nghĩa là nóng.

25.あっち(acchi) : đằng kia

26.あと(ato) : Sau khi, sau, sau đó. そのあと : sau đó

27.あなた(anata) : Bạn (đại từ nhân xưng ngôi thứ hai)

28.あに(ani) : Anh trai (của tôi)

29.あね(ane) : Chị gái (của tôi)

30.あの(ano) : Cái đó (đứng trước danh từ chỉ vật ở xa người nói và người nghe)

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 3 :

31.あの(ano) : um… (gây sự chú ý, hoặc thể hiện sự ngập ngừng)

32.アパート(apaato) : Căn hộ

33.あびる(abiru) : Tắm

34.あぶない(abunai) : Nguy hiểm

35.あまい(amai) : Ngọt, ngọt ngào

36.あまり(amari) : Chẳng … mấy

37.あめ(ame) : Mưa

38.あめ(ame) : Kẹo

39.あらう(arau) : Rửa

40.ある(aru) : Có, được ( chỉ sự sở hữu)

41.あるく(aruku) : Đi bộ

42.あれ(are) : cái kia, kia

43.いい/よい(ii/yoi) : Tốt, đẹp

44.いいえ(iie) : Không (dùng để phủ định)

45.いう(iu) : Nói

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 4

46.いえ(ie) : Nhà, gia đình

47.いかが(ikaga) : Như thế nào ạ? (được không ạ?)

48.いく/ゆく(iku/yuku) : Đi

49.いくつ(ikutsu) : Bao nhiêu tuổi? Bao nhiêu cái?

50.いくら(ikura) : Bao nhiêu tiền?

51.いけ(ike) : Ao

52.いしゃ(ishya) : Bác sỹ

53.いす(isu) : Chiếc ghế

54.いそがしい(isogashii) : Bận rộn

55.いたい(itai) : Đau, đau đớn

56.いち(ichi) : Một

57.いちにち(ichinichi) : Một ngày

58.いちばん(ichiban) : Thứ nhất

59.いつ(itsu) : Khi nào

60.いつか(itsuka) : 5 ngày, ngày mồng 5

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 5

61.いっしょ(isshyo) : Cùng nhau

62.いつつ(itsutsu) : 5 cái

63.いつも(itsumo) : Lúc nào cũng, luôn luôn

64.いぬ(inu) : Con chó

65.いま(ima) : Bây giờ

66.いみ(imi) : Ý nghĩa

67.いもうと(imouto) : Em gái (của người nói)

68.いや(iya) : Không, không hài lòng

69.いりぐち(iriguchi) : Cửa vào

70.いる(iru) : Có (chỉ sự tồn tại của người, vật)

71.いる(iru) : Cần thiết

72.いれる(ireru) : Cho vào, đặt vào

73.いろ(iro) : Màu sắc

74.いろいろ(iroiro) : Đa dạng, nhiều loại

75.うえ(ue) : Trên, phía trên

Từ vựng tiếng Nhật N5 ngày 6

76.うしろ(ushiro) : Đằng sau

77.うすい(usui) : Mỏng, nhạt

78.うた(uta) : Bài hát

79.うたう(utau) : Hát

80.うまれる(umareru) : Được sinh ra

81.うみ(umi) : Biển

82.うる(uru) : Bán

83.うるさい(urusai) : Ồn ào

84.うわぎ(uwagi) : Áo khoác

85.え(e) : Bức tranh, bức họa

86.えいが(eiga) : Phim

87.えいがかん(eigakan) : Rạp chiếu phim

88.えいご(eigo) : Tiếng Anh

89.ええ(ee) : Vâng (dùng để khẳng định)

90.えき(eki) : Nhà ga

Trên đây là nội dung tuần 1 Từ vựng N5.Mời các bạn cùng học đều đặn các kỹ năng khác : Ngữ pháp N5, Chữ Hán N5. Hoặc đi theo kế hoạch luyện thi N5 trong 2 tháng để có sự phân bổ thời gian hợp lý.

Phần tiếp theo, mời các bạn kéo xuống dưới bài viêt, click vào page (trang) 2

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :