You dont have javascript enabled! Please download Google Chrome!

Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ

Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ

Mã bưu điện Nhật Bản (便 – zip code – còn gọi tắt là mã zip Nhật Bản hay mã bưu chính Nhật Bản, mã zip Japan…) là dãy số được bưu điện Nhật Bản quy ước cho mỗi đơn vị hành chính của Nhật. Khi gửi hàng hóa tại Nhật hoặc hẹn bưu điện gửi lại hàng khi vắng nhà… bạn sẽ phải dùng tới dãy số này. Đôi khi chúng ta biết địa chỉ, nhưng lại không biết hoặc quên mã bưu cục tại địa phương đó, chúng ta sẽ phải tra cứu hoặc hỏi ai đó về mã số này. Trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ hướng dẫn bạn Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ. Hoặc ngược lại tìm địa chỉ khi có mã bưu chính Nhật Bản một cách đơn giản.

Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ

Cách 1 :

Đầu tiên các bạn vào địa chỉ japanpost.jp/zipcode/index.html. Các bạn sẽ được chuyển tới màn hình có giao diện như sau. Đây chính là trang của bưu điện Nhật Bản, dùng để tra mã bưu chính Nhật Bản

Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ

Tại đây các bạn lần lượt tìm địa chỉ của mình theo list, từ tên các tỉnh (các tỉnh sẽ được đặt theo thứ tự từ bắc xuống nam trên bản đồ Nhật Bản). Ví dụ chúng ta chọn , hokkaido, hòn đào lớn nhất trên phía bắc.

Mã bưu chính Nhật Bản theo địa phương
Mã bưu chính Nhật Bản theo địa phương

Cửa sổ tiếp theo là list các đơn vị hành chính nhỏ hơn của Hokkaido, được sắp xếp theo các hàng trong bảng chữ cái tiếng Nhật. Hãy click vào cột (phía trên số 1) có chữ cái đầu tien của thành phố bạn muốn tìm. Ví dụ mình chọn thành phố Akabirashi (số 2. bên trái là tên theo Kanji, bên phải là phiên âm Katakana).

Bảng tiếp theo hiện ra, các bạn chọn tương tự đơn vị hành chính nhỏ hơn trong địa chỉ của mình. Ví dụ mình chọn akabira (1).

Như vậy là chúng ta đã tra ra được mã bưu cục của  là 079-1143 🙂

Cách 2 :

Ngoài cách tra mã bưu chính Nhật bản theo cách trên, các bạn có thể sử dụng Google map để tra. Các bạn có thể vào Google map, nhập địa chỉ của mình vào đó và nhấn Enter. Google sẽ xác định địa chỉ của bạn. Bạn hãy di chuột tới vị trí đó, mã bưu chính tại khu vực đó sẽ hiện lên.

Nếu Google không tìm thấy địa chỉ của bạn, bạn hãy click vào vị trí mà bạn muốn tìm trên bản đồ, mã bưu chính tại nơi đó cũng sẽ hiện lên

tra mã bưu chính nhật bản bằng google map

Cách tra địa chỉ theo mã bưu chính Nhật Bản

Trường hợp ngược lại, khi có mã bưu chính Nhật Bản của 1 địa phương nào đó. Bạn muốn biết địa chỉ (tra chữ Kanji để viết vào phiếu gửi hàng…), chúng ta sẽ làm như sau:

Quay lại địa chỉ  japanpost.jp/zipcode/index.html, các bạn kéo xuống phía dưới tới khu vực như hình dưới đây :

Tại đây bạn nhập mã bưu cục bạn có (ví dụ 079-1143) và nhấn nút tìm kiếm (hoặc nhấn enter). Các bạn sẽ tìm được địa chỉ mình cần :

Thông tin thêm :

Ký hiệu bưu điện Nhật là 〒. Thường sau ký hiệu trên sẽ là mã bưu điện của Nhật như đã giới thiệu ở trên. Nếu bạn thấy một cái hộp có biểu tượng 〒 thì đó chính là hòm thư của Nhật. Tòa nhà đó chính là bưu điện

Cách đọc địa chỉ ở nhật : Thông thường chúng ta sẽ đọc từ đơn vị hành chính lớn Nhất (thành phố) tới đơn vị nhỏ (quận, khu, số nhà…)

Mã bưu điện tokyo – mã zip Tokyo – mã bưu chính tokyo

Các bạn có thể tra chi tiết mã bưu điện Tokyo theo list sau :

190-0100 : Akiruno, Tokyo

196-0000 : Akishima, Tokyo

116-0000 : Arakawaku, Tokyo

112-0000 : Bunkyoku, Tokyo

100-0000 : Chiyodaku, Tokyo

182-0000 : Chofu, Tokyo

103-0000 : Chuoku, Tokyo

132-0000 : Edogawaku, Tokyo

183-0000 : Fuchu, Tokyo

197-0000 : Fussa, Tokyo

100-1400 : Hachijomachi, Hachijojima, Tokyo

192-0000 : Hachioji, Tokyo

205-0000 : Hamura, Tokyo

203-0000 : Higashikurume, Tokyo

189-0000 : Higashimurayama, Tokyo

207-0000 : Higashiyamato, Tokyo

191-0000 : Hino, Tokyo

206-0000 : Inagi, Tokyo

174-0000 : Itabashiku, Tokyo

124-0000 : Katsukaku, Tokyo

114-0000 : Kitaku, Tokyo

204-0000 : Kiyose, Tokyo

187-0000 : Kodaira, Tokyo

184-0000 : Koganei, Tokyo

185-0000 : Kokubunji, Tokyo

201-0000 : Komae, Tokyo

135-0000 : Kotoku, Tokyo

186-0000 : Kunitachi, Tokyo

194-0000 : Machida, Tokyo

152-0000 : Meguroku, Tokyo

105-0000 : Minatoku, Tokyo

181-0000 : Mitaka, Tokyo

100-1100 : Miyakemura, Miyakejima, Tokyo

208-0000 : Musashimurayama, Tokyo

180-0000 : Musashino, Tokyo

164-0000 : Nakanoku, Tokyo

176-0000 : Nerimaku, Tokyo

100-0400 : Nijimamura, Tokyo

190-0100 : Hinodemachi, Nishitama-Gun, Tokyo

190-0200 : Hinoharamura, Nishitama-Gun, Tokyo

190-1200 : Mizuhomachi, Nishitama-Gun, Tokyo

198-0000 : Okutamamachi, Nishitama-Gun, Tokyo

202-0000 : Nishitokyo, Tokyo

100-2100 : Ogasawaramura, Tokyo

198-0000 : Ome, Tokyo

100-0100 : Oshimamachi, Tokyo

144-0000 : Otaku, Tokyo

154-0000 : Setagayaku, Tokyo

150-0000 : Shibuyaku, Tokyo

140-0000 : Shinagawaku, Tokyo

160-0000 : Shinjukuku, Tokyo

166-0000 : Suginamiku, Tokyo

130-0000 : Sumidaku, Tokyo

190-0000 : Tachikawa, Tokyo

110-0000 : Taitoku, Tokyo

206-0000 : Tama, Tokyo

170-0000 : Toshimaku, Tokyo

Mã bưu điện Osaka – Mã zip Osaka – mã bưu chính Osaka

Các bạn có thể tra chi tiết mã bưu điện Osaka theo list sau :

574-0000 : Daito, Osaka

583-0000 : Fujiidera, Osaka

583-0000 : Habikino, Osaka

599-0200 : Hannan, Osaka

577-0000 : Higashiosaka, Osaka

573-0000 : Hirakata, Osaka

567-0000 : Ibaraki, Osaka

563-0000 : Ikeda, Osaka

594-0000 : Izumi, Osaka

595-0000 : Izumiotsu, Osaka

598-0000 : Izumisano, Osaka

571-0000 : Kadoma, Osaka

597-0000 : Kaizuka, Osaka

582-0000 : Kashiwara, Osaka

576-0000 : Katano, Osaka

586-0000 : Kawachinagano, Osaka

596-0000 : Kishiwada, Osaka

580-0000 : Matsubara, Osaka

585-0000 : Chihayaakasakamura, Minamikawachi-Gun, Osaka

585-0000 : Kanancho, Minamikawachi-Gun, Osaka

583-0000 : Taishicho, Minamikawachi-Gun, Osaka

562-0000 : Minoo, Osaka

618-0000 : Shimamotocho, Mishima-Gun, Osaka

570-0000 : Moriguchi, Osaka

572-0000 : Neyagawa, Osaka

545-0000 : Abeno-Ku, Osaka, Osaka

535-0000 : Asahi-Ku, Osaka, Osaka

539-0000 : Chuo-Ku, Osaka, Osaka

553-0000 : Fukushima-Ku, Osaka, Osaka

537-0000 : Higashinari-Ku, Osaka, Osaka

546-0000 : Higashisumiyoshi-Ku, Osaka, Osaka

533-0000 : Higashiyodogawa-Ku, Osaka, Osaka

547-0000 : Hirano-Ku, Osaka, Osaka

544-0000 : Ikuno-Ku, Osaka, Osaka

536-0000 : Joto-Ku, Osaka, Osaka

530-0000 : Kita-Ku, Osaka, Osaka

554-0000 : Konohana-Ku, Osaka, Osaka

552-0000 : Minato-Ku, Osaka, Osaka

534-0000 : Miyakojima-Ku, Osaka, Osaka

556-0000 : Naniwa-Ku, Osaka, Osaka

550-0000 : Nishi-Ku, Osaka, Osaka

557-0000 : Nishinari-Ku, Osaka, Osaka

555-0000 : Nishiyodogawa-Ku, Osaka, Osaka

559-0000 : Suminoe-Ku, Osaka, Osaka

558-0000 : Sumiyoshi-Ku, Osaka, Osaka

551-0000 : Taisho-Ku, Osaka, Osaka

543-0000 : Tennoji-Ku, Osaka, Osaka

538-0000 : Tsurumi-Ku, Osaka, Osaka

532-0000 : Yodogawa-Ku, Osaka, Osaka

589-0000 : Osakasayama, Osaka

599-0000 : Higashi-Ku, Sakai, Osaka

591-0000 : Kita-Ku, Sakai, Osaka

587-0000 : Mihara-Ku, Sakai, Osaka

590-0100 : Minami-Ku, Sakai, Osaka

599-0000 : Naka-Ku, Sakai, Osaka

593-0000 : Nishi-Ku, Sakai, Osaka

590-0000 : Sakai-Ku, Sakai, Osaka

595-0000 : Tadaokacho, Semboku-Gun, Osaka

590-0500 : Sennan, Osaka

590-0400 : Kumatoricho, Sennan-Gun, Osaka

599-0300 : Misakicho, Sennan-Gun, Osaka

598-0000 : Tajiricho, Sennan-Gun, Osaka

566-0000 : Settsu, Osaka

575-0000 : Shijonawate, Osaka

564-0000 : Suita, Osaka

592-0000 : Takaishi, Osaka

569-0000 : Takatsuki, Osaka

584-0000 : Tondabayashi, Osaka

560-0000 : Toyonaka, Osaka

563-0300 : Nosecho, Toyono-Gun, Osaka

563-0100 : Toyonocho, Toyono-Gun, Osaka

581-0000 : Yao, Osaka

Mã bưu điện Saitama – Mã zip Saitama – mã bưu chính Saitama

Các bạn có thể tra chi tiết mã bưu điện Osaka theo list sau :

362-0000 : Ageo, Saitama

351-0000 : Asaka, Saitama

368-0000 : Chichibu, Saitama

355-0300 : Higashichichibumura, Chichibu-Gun, Saitama

369-1400 : Minanomachi, Chichibu-Gun, Saitama

369-1300 : Nagatoromachi, Chichibu-Gun, Saitama

368-0100 : Oganomachi, Chichibu-Gun, Saitama

368-0000 : Yokozemachi, Chichibu-Gun, Saitama

354-0000 : Fujimi, Saitama

356-0000 : Fujimino, Saitama

366-0000 : Fukaya, Saitama

361-0000 : Gyoda, Saitama

357-0000 : Hanno, Saitama

348-0000 : Hanyu, Saitama

349-0100 : Hasuda, Saitama

350-1200 : Hidaka, Saitama

355-0000 : Higashimatsuyama, Saitama

350-0300 : Hatoyamamachi, Hiki-Gun, Saitama

350-0100 : Kawajimamachi, Hiki-Gun, Saitama

355-0800 : Namegawamachi, Hiki-Gun, Saitama

355-0300 : Ogawamachi, Hiki-Gun, Saitama

355-0200 : Ranzanmachi, Hiki-Gun, Saitama

355-0300 : Tokigawamachi, Hiki-Gun, Saitama

355-0100 : Yoshimimachi, Hiki-Gun, Saitama

367-0000 : Honjo, Saitama

358-0000 : Iruma, Saitama

354-0000 : Miyoshimachi, Iruma-Gun, Saitama

350-0400 : Moroyamamachi, Iruma-Gun, Saitama

350-0400 : Ogosemachi, Iruma-Gun, Saitama

344-0000 : Kasukabe, Saitama

350-1100 : Kawagoe, Saitama

332-0000 : Kawaguchi, Saitama

347-0000 : Kazo, Saitama

362-0800 : Inamachi, Kitaadachi-Gun, Saitama

343-0100 : Matsubushimachi, Kitakatsushika-Gun, Saitama

345-0000 : Sugitomachi, Kitakatsushika-Gun, Saitama

364-0000 : Kitamoto, Saitama

367-0200 : Kamikawamachi, Kodama-Gun, Saitama

369-0300 : Kamisatomachi, Kodama-Gun, Saitama

367-0100 : Misatomachi, Kodama-Gun, Saitama

365-0000 : Konosu, Saitama

343-0000 : Koshigaya, Saitama

346-0000 : Kuki, Saitama

360-0000 : Kumagaya, Saitama

345-0000 : Miyashiromachi, Minamisaitama-Gun, Saitama

349-0200 : Shiraokamachi, Minamisaitama-Gun, Saitama

341-0000 : Misato, Saitama

352-0000 : Niiza, Saitama

363-0000 : Okegawa, Saitama

369-1200 : Yoriimachi, Osato-Gun, Saitama

330-0000 : Chuo-Ku, Saitama, Saitama

339-0000 : Iwatsuki-Ku, Saitama, Saitama

331-0800 : Kita-Ku, Saitama, Saitama

336-0900 : Midori-Ku, Saitama, Saitama

336-0000 : Minami-Ku, Saitama, Saitama

337-0000 : Minuma-Ku, Saitama, Saitama

331-0000 : Nishi-Ku, Saitama, Saitama

330-0800 : Omiya-Ku, Saitama, Saitama

338-0800 : Sakura-Ku, Saitama, Saitama

330-0000 : Urawa-Ku, Saitama, Saitama

350-0200 : Sakado, Saitama

340-0100 : Satte, Saitama

350-1300 : Sayama, Saitama

353-0000 : Shiki, Saitama

340-0000 : Soka, Saitama

335-0000 : Toda, Saitama

359-0000 : Tokorozawa, Saitama

350-2200 : Tsurugashima, Saitama

351-0100 : Wako, Saitama

335-0000 : Warabi, Saitama

340-0800 : Yashio, Saitama

Mã bưu điện Aichi – Mã zip Aichi – mã bưu chính Aichi

Các bạn có thể tra chi tiết mã bưu điện Aichi theo list sau :

470-0100 : Togocho, Aichi-Gun, Aichi

496-0000 : Aisai, Aichi

490-1200 : Ama, Aichi

497-0000 : Kaniecho, Ama-Gun, Aichi

490-1100 : Oharucho, Ama-Gun, Aichi

490-1400 : Tobishimamura, Ama-Gun, Aichi

446-0000 : Anjo, Aichi

472-0000 : Chiryu, Aichi

478-0000 : Chita, Aichi

470-2200 : Aguicho, Chita-Gun, Aichi

470-2100 : Higashiuracho, Chita-Gun, Aichi

470-3200 : Mihamacho, Chita-Gun, Aichi

470-3300 : Minamichitacho, Chita-Gun, Aichi

470-2300 : Taketoyocho, Chita-Gun, Aichi

443-0000 : Gamagori, Aichi

475-0000 : Handa, Aichi

447-0000 : Hekinan, Aichi

491-0000 : Ichinomiya, Aichi

492-0000 : Inazawa, Aichi

484-0000 : Inuyama, Aichi

482-0000 : Iwakura, Aichi

448-0000 : Kariya, Aichi

486-0000 : Kasugai, Aichi

481-0000 : Kitanagoya, Aichi

441-2300 : Shitaracho, Kitashitara-Gun, Aichi

449-0200 : Toeicho, Kitashitara-Gun, Aichi

449-0400 : Toyonemura, Kitashitara-Gun, Aichi

452-0000 : Kiyosu, Aichi

485-0000 : Komaki, Aichi

483-0000 : Konan, Aichi

470-0200 : Miyoshi, Aichi

480-1100 : Nagakute, Aichi

456-0000 : Atsuta-Ku, Nagoya, Aichi

464-0000 : Chikusa-Ku, Nagoya, Aichi

461-0000 : Higashi-Ku, Nagoya, Aichi

462-0000 : Kita-Ku, Nagoya, Aichi

465-0000 : Meito-Ku, Nagoya, Aichi

458-0000 : Midori-Ku, Nagoya, Aichi

457-0000 : Minami-Ku, Nagoya, Aichi

455-0000 : Minato-Ku, Nagoya, Aichi

467-0000 : Mizuho-Ku, Nagoya, Aichi

463-0000 : Moriyama-Ku, Nagoya, Aichi

454-0000 : Nakagawa-Ku, Nagoya, Aichi

460-0000 : Naka-Ku, Nagoya, Aichi

453-0000 : Nakamura-Ku, Nagoya, Aichi

451-0000 : Nishi-Ku, Nagoya, Aichi

466-0000 : Showa-Ku, Nagoya, Aichi

468-0000 : Tempaku-Ku, Nagoya, Aichi

480-0200 : Toyoyamacho, Nishikasugai-Gun, Aichi

445-0000 : Nishio, Aichi

470-0100 : Nisshin, Aichi

480-0100 : Fusocho, Niwa-Gun, Aichi

480-0100 : Oguchicho, Niwa-Gun, Aichi

444-0100 : Kotacho, Nukata-Gun, Aichi

474-0000 : Obu, Aichi

444-0000 : Okazaki, Aichi

488-0000 : Owariasahi, Aichi

489-0000 : Seto, Aichi

441-1300 : Shinshiro, Aichi

441-3400 : Tahara, Aichi

444-1300 : Takahama, Aichi

476-0000 : Tokai, Aichi

479-0000 : Tokoname, Aichi

470-1100 : Toyoake, Aichi

441-0000 : Toyohashi, Aichi

442-0000 : Toyokawa, Aichi

471-0000 : Toyota, Aichi

496-0000 : Tsushima, Aichi

498-0000 : Yatomi, Aichi, Nhật Bản.

Mã bưu điện Chiba – Mã zip Chiba – mã bưu chính Chiba

270-1100 : Abiko, Chiba

289-2500 : Asahi, Chiba

299-2100 : Kyonanmachi, Awa-Gun, Chiba

260-0000 : Chuo-Ku, Chiba, Chiba

262-0000 : Hanamigawa-Ku, Chiba, Chiba

263-0000 : Inage-Ku, Chiba, Chiba

266-0000 : Midori-Ku, Chiba, Chiba

261-0000 : Mihama-Ku, Chiba, Chiba

264-0000 : Wakaba-Ku, Chiba, Chiba

297-0100 : Chonanmachi, Chosei-Gun, Chiba

299-4300 : Choseimura, Chosei-Gun, Chiba

299-4300 : Ichinomiyamachi, Chosei-Gun, Chiba

299-4400 : Mutsuzawamachi, Chosei-Gun, Chiba

297-0200 : Nagaramachi, Chosei-Gun, Chiba

299-4200 : Shirakomachi, Chosei-Gun, Chiba

288-0000 : Choshi, Chiba

273-0000 : Funabashi, Chiba

293-0000 : Futtsu, Chiba

290-0000 : Ichihara, Chiba

272-0000 : Ichikawa, Chiba

270-1500 : Sakaemachi, Imba-Gun, Chiba

285-0900 : Shisuimachi, Imba-Gun, Chiba

270-1300 : Inzai, Chiba

298-0000 : Isumi, Chiba

299-5100 : Onjukumachi, Isumi-Gun, Chiba

298-0200 : Otakimachi, Isumi-Gun, Chiba

273-0100 : Kamagaya, Chiba

296-0000 : Kamogawa, Chiba

277-0000 : Kashiwa, Chiba

287-0000 : Katori, Chiba

289-0100 : Kozakimachi, Katori-Gun, Chiba

289-2200 : Takomachi, Katori-Gun, Chiba

289-0600 : Tonoshomachi, Katori-Gun, Chiba

299-5200 : Katsuura, Chiba

299-1100 : Kimitsu, Chiba

292-0000 : Kisarazu, Chiba

270-0000 : Matsudo, Chiba

299-2400 : Minamiboso, Chiba

297-0000 : Mobara, Chiba

270-0100 : Nagareyama, Chiba

275-0000 : Narashino, Chiba

286-0000 : Narita, Chiba

278-0000 : Noda, Chiba

285-0000 : Sakura, Chiba

283-0100 : Kujukurimachi, Sambu-Gun, Chiba

299-3200 : Oamishirasatomachi, Sambu-Gun, Chiba

289-1600 : Shibayamamachi, Sambu-Gun, Chiba

289-1700 : Yokoshibahikarimachi, Sambu-Gun, Chiba

289-1300 : Sanmu, Chiba

270-1400 : Shiroi, Chiba

299-0200 : Sodegaura, Chiba

289-2100 : Sosa, Chiba

294-0000 : Tateyama, Chiba

283-0000 : Togane, Chiba

286-0200 : Tomisato, Chiba

279-0000 : Urayasu, Chiba

289-1100 : Yachimata, Chiba

276-0000 : Yachiyo, Chiba

284-0000 : Yotsukaido, Chiba

Cách đọc địa chỉ ở Nhật :

Địa chỉ của Nhật sẽ được đọc ngược so với cách đọc của Việt Nam. Đơn vị hành chính cấp tỉnh thành phố sẽ được đọc trước, tiếp theo sẽ tới đơn vị cấp tỉnh huyện… Ví dụ : 50-11、ベトナム使/Tokyo-to, Shibuya-ku, Motoyoyogi-cho, 50-11, Betonamu Taishikan, Ryōji-bu. Đây là địa chỉ của đại sứ quán Việt Nam tại Nhật 😀

Cách viết địa chỉ ở nhật

Thông thường khi viết địa chỉ tại Nhật, chúng ta sẽ viết mã bưu điện trước (nếu không có chỗ viết mã bưu điện tại vị trí khác). Sau đó tới địa chỉ được viết theo thứ tự từ đơn vị hành chính lớn tới đơn vị hành chính nhỏ. Ví dụ :

〒151-0062  50-11、ベトナム使/Tokyo-to, Shibuya-ku, Motoyoyogi-cho, 50-11, Betonamu Taishikan, Ryōji-bu

Hòm thư ở Nhật

Hòm thư ở Nhật có hình dạng như sau :

hòm thư Nhật Bản

Thông thường hòm thư Nhật Bản hiện đại sẽ có màu đỏ, có chữ 便 + biểu tượng bưu điện 〒 + chữ POST

Trên đây là Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ. Mời các bạn thao khảo các bài viết khác trong chuyên mục : kinh nghiệm sống tại Nhật

We on social :

Facebook - Youtube - Pinterest

2 thoughts on “Cách tra mã bưu điện tại Nhật Bản theo địa chỉ

  • 10/12/2018 at 10:27 sáng
    Permalink

    Ngoài ra có thể tra mã bưu điện bằng cách lên google maps và bấm vào địa chỉ đó, số bưu điện tại nơi đó sẽ tự động hiện lên

    Reply

Câu hỏi - góp ý :

error: