Tổng hợp chữ Hán N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Tổng hợp chữ Hán N4Tổng hợp chữ Hán N4 - tổng hợp kanji n4

Tổng hợp chữ Hán N4 – Tổng hợp Kanji N4. Chào các bạn, trong loạt bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ cung cấp cho các bạn đang luyện thi tiếng Nhật cấp độ N4 danh sách các chữ Hán cấp độ N4.

Link nhanh tới các trang sau :

Pages: 1 2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17

Chữ Hán N4 có khoảng 170 từ (trên cơ sở các bạn đã học hết chữ Hán N5), do vậy 2 ngày các bạn học 10 từ cũng chỉ mất hơn 1 tháng là đã học hết chữ Hán N4. Mời các bạn học 10 chữ Hán N4 đầu tiên :

Tổng hợp chữ Hán N4 bài 1

1. 会 – âm Hán – Việt : Hội :

Âm on : かい
Âm kun : あ-う
あ-わせる

Những từ hay gặp :

会う(あう):gặp
会社(かいしゃ):công ty
社会(しゃかい):xã hội

2. 同 – âm Hán – Việt : Đồng :

Âm on : どう
Âm kun : おな-じ

Những từ hay gặp :

同じ(おなじ):giống nhau
同意(どうい):đồng ý
同感(どうかん):đồng cảm

3. 事 – âm Hán – Việt : Sự :

Âm on : じ

Âm kun : こと
つか-う

Những từ hay gặp :

事故(じこ):tai nạn
家事(かじ):việc nhà
火事(かじ):hỏa hoạn

4. 自 – âm Hán – Việt : Tự :

Âm on : し, じ
Âm kun : みずか-ら
おの-ずから

Những từ hay gặp :

自分(じぶん):bản thân
自動(じどう):tự động
自転車(じてんしゃ):xe đạp
自由(じゆう):tự do

5. 社 – âm Hán – Việt : Xã :

Âm on : しゃ
じゃ
Âm kun :

Những từ hay gặp :

社会(しゃかい):xã hội
社長(しゃちょう):giám đốc
神社(じんじゃ):đền

6. 発 – âm Hán – Việt : Phát :

Âm on : はつ
Âm kun :

Những từ hay gặp :

発表(はっぴょう):phát biểu
出発(しゅっぱつ):xuất phát

7. 者 – âm Hán – Việt : Giả :

Âm on : しゃ
Âm kun : もの

Những từ hay gặp :

医者(いしゃ):bác sỹ
科学者(かがくしゃ):nhà khoa học
若者(わかもの):giới trẻ

8. 地 – âm Hán – Việt : Địa :

Âm on : ち

Âm kun :

Những từ hay gặp :

地図(ちず):bản đồ
地下鉄(ちかてつ):tàu điện ngầm
地震(じしん):động đất

9. 業 – âm Hán – Việt : Nghiệp :

Âm on : ぎょう
Âm kun :

Những từ hay gặp :

工業(こうぎょう):công nghiệp
農業(のうぎょう):nông nghiệp
開業(かいぎょう)]:khởi nghiệp

10. 方 – âm Hán – Việt : Phương :

Âm on : ほう
Âm kun : かた

Những từ hay gặp :

方(かた):ngài, vị. ví dụ : その方はだれですか Vị đó là ai thế?
考え方(かんがえかた):cách nghĩ. Ví dụ : あなたの考え方がすきです。tôi thích cách nghĩ của bạn.
方法(ほうほう):phương pháp

Trên đây là 10 chữ Kanji N4 bài 1 – Luyện thi tiếng Nhật N4. Nếu có thời gian, các bạn hãy ôn lướt qua danh sách những chữ Hán N5, cũng như cần luyện tập song song các kỹ năng khác phục vụ cho việc thi N4 : từ vựng N4, Ngữ pháp N4, luyện đọc, luyện nghe N4, cũng như làm các đề thi N4 để làm quen với đề thi và cấu trúc đề thi N4

Các bạn có thể học tiếp phần tiếp theo tại trang sau (click vào số trang tại dưới phần comment) hoặc xem danh sách trong chuyên mục tổng hợp Kanji N4

Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review

Average rating:  
 1 reviews

rất tiện, cảm ơn page