Tổng hợp chữ Hán N4 – Luyện thi tiếng Nhật N4

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Tổng hợp chữ Hán N4 bài 2

Kanji

Tổng hợp chữ Hán N4 bài 2 – Luyện thi tiếng Nhật N4. Mời các bạn tiếp tục học 10 chữ Kanji N4 bài 2 :

Tổng hợp chữ Hán N4 bài 2

11. 新 – âm Hán – Việt : Tân :

Âm on : しん
Âm kun : あたら-しい

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 新
Để khởi đầu một điều gì mới, bạn đứng lên trên cái cây để nhìn toàn cảnh xung quanh, sau đó dùng cái rìu để chặt bỏ những gì cũ, không hợp thời
Những từ hay gặp :

しい(あたらしい):mới

(しんぶん):báo

(しんこん):tân hôn

12. 場 – âm Hán – Việt : Trường :

Âm on : じょう
ちょう
Âm kun : ば

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 場
Nơi đây địa thế tốt tươi, có cả ánh mặt trời. Lựa chọn địa điểm này thôi
Những từ hay gặp :

(ばしょ):địa điểm

(しじょう):thị trường. Cách đọc khác : いちば : chợ.

(かいじょう):hội trường

13. 員 – âm Hán – Việt : Viên :

Âm on : いん
Âm kun :

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 員
Trả tiền và nhận được thẻ thành viên
Những từ hay gặp :

(てんいん):nhân viên cửa hàng

(かいしゃいん):nhân viên công ty

14. 立 – âm Hán – Việt : Lập :

Âm on : りつ
Âm kun : た-つ
た-てる

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 立
Người đang đứng
Những từ hay gặp :

(こうりつ):công lập

つ(たつ):đứng

(こくりつ):quốc lập, quốc khánh

15. 開 – âm Hán – Việt : Khai :

Âm on : かい
Âm kun : ひら-く
ひら-き
ひら-ける
あ-く

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 開
Hai người đứng mở cửa
Những từ hay gặp :

く(ひらく):mở ra, khai lập

(かいはつ):sáng lập (doanh nghiệp)

(かいぎょう):khởi nghiệp

16. 手 – âm Hán – Việt : Thủ :

Âm on : しゅ

Âm kun : て

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 手
Hình bàn tay
Những từ hay gặp :

(て):tay

- phẫu thuật

- tay chân

17. 力 – âm Hán – Việt : Lực :

Âm on : りょく
Âm kun : ちから

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 力
Người đàn ông có cơ cắp là người có sức khỏe
Những từ hay gặp :

(どりょく)- nỗ lực

(きょうりょく)- hợp lực

(ちから)- lực

18. 問 – âm Hán – Việt : Vấn :

Âm on : もん
Âm kun : と-う
と-い

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 問
Đặt câu hỏi ở cửa ra vào
Những từ hay gặp :

(もんだい)- vấn đề

う(とう)- hỏi

(しつもん)- câu hỏi

19. 代 – âm Hán – Việt : Đại :

Âm on : だい
Âm kun :

Cách nhớ :

Cách nhớ chữ Kanji 代
Tôi sẽ thay bạn
Những từ hay gặp :

(だいひょう)- đại biểu

(じだい)- thời đại

20. 明 – âm Hán – Việt : Minh :

Âm on : めい
Âm kun : あ-かり/あか-るい
あか-るむ/あか-らむ
あき-らか/あ-ける
あ-くる

Cách Nhớ:

Cách nhớ chữ Kanji 明
Nếu mặt trăng và mặt trời hợp lại thì sẽ rất sáng [日]と[月]合わせば、明るくなります(「ひ」と「つき」あわせば、あかるくなります)
Những từ hay gặp :

かり(あかり)- ánh sáng

るい(あかるい)- sáng sủa

け- kết thức mùa mưa

らか- rõ ràng

Trên đây là 10 chữ Kanji N4 bài 2. Các bạn có thể học bài tiếp theo tại đây : bài 3. Hoặc xem các bài khác bằng cách chọn số trang ở phía dưới phần gợi ý bởi Google.

Trong quá trình luyện thi N4, các bạn cũng không nên bỏ qua việc học các kỹ năng khác : từ vựng N4ngữ pháp N4, luyện đọc N4, và luyện nghe nữa nhé ? Trong quá trình ôn tập các bạn có thể làm các đề trong chuyên mục : đề thi N4 để làm quen với các dạng đề của N4.

Chúc các bạn học tiếng Nhật online hiệu quả !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :