力 « Back to Glossary IndexKanji : 力 Âm Hán Việt của chữ 力 : Lực. Cách đọc chữ 力 : Onyomi : りょく. Kunyomi : ちから. Cấp độ : Kanji N4 Cách Nhớ chữ 力 : Người đàn ông có cơ cắp là người có sức khỏe Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 力 : 努力(どりょく)- nỗ lực 協力(きょうりょく)- hợp lực 力(ちから)- lực Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 力 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 力 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 100 chữ Kanji thông dụng nhất100 từ tiếng nhật thường gặp trong manga anime1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhấtCác bộ thủ thường gặp trong chữ kanjiCách học Kanji hiệu quả giúp bạn yêu thích KanjiCategories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục