Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2Từ vựng tiếng Nhật N2 - Luyện thi N2 - từ vựng N2 soumatome

Chào các bạn, trong bài viết này, Tự học tiếng Nhật online sẽ cung cấp cho các bạn đang luyện thi năng lực tiếng Nhật N2 : từ vựng tiếng Nhật N2. Mỗi trang bao gồm 6 ngày, mỗi ngày có 10 từ vựng.

Link nhanh tới các trang tiếp theo :

Pages: 1 2  3  4  5  6  7  8  9  10  11  12  13  14  15  16  17  18  19  20  21  22  2324  25  26  27  28  29  30  31  32  33  34  35  36  37

17 trang đầu là thuộc giáo trình soumatome, từ trang 18 là thuộc giáo trình mimi kara oboeru nihongo. Các bạn có thể học riêng từng giáo trình, nếu có thời gian thì nên học 1 giáo trình rồi học lướt giáo trình còn lại 🙂

Mẹo học từ vựng :

– Học đều đặn, ôn luyện lại sau mỗi ngày, 3 ngày và đặc biệt 1 tuần cần ôn lại cả tuần

– Note lại những từ khó, học cả tuần không vô, mang list này theo mình để có thể ôn lại

– Với mỗi từ nên tưởng tượng ra tình huống sử dụng, đặt câu, hoặc các cách học khác như đã đề cập trong bài : Cách học từ vựng tiếng Nhật.

Phần 1 : từ vựng N2 soumatome

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 1

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 1

1. びら : truyền đơn, với mục đích tuyền truyền, quảng cáo. Thường dùng với từ まく (rải) hoặc 貼る (dán)

2. アパート (ちんたいアパート) : căn hộ cho thuê

3.   (やちん) : tiền nhà. Tiền phải trả khi thuê nhà

4.   (かんりひ) : chi phí quản lý (Chi phí quản lý tòa nhà, chi phí trả cho không gian và dịch vụ chung của tòa nhà : thang máy…)

5. / ただ (むりょう) : miễn phí. Không phải trả tiền. 使できる :có thể sử dụng không mất phí.

6. 敷 (しききん) : tiền đặt cọc. Tiền bảo đảm trả trước cho chủ nhà khi thuê nhà. Hoặc tiền bảo đảm cho việc thực hiện giao dịch

7.   (れいきん) : tiền tạ lễ, tiền tạ ơn. Tiền trả cho chủ nhà để tạ lễ khi thuê nhà (ở Việt Nam không có khoản này)

8. している (ひろびろ) : rộng lớn, rộng rãi. とした眺め : Tầm nhìn rộng mở. とした : Căn nhà rộng lớn

9. ながめがいい : phong cảnh đẹp (căn phòng, ngôi nhà, vị trí có hướng nhìn ra đẹp)

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 2

10. たりがいい (ひあたり) : sáng sủa, ánh sáng tốt (căn phòng có hướng hứng ánh sáng mặt trời…), nơi có nhiều ánh nắng mặt trời chiếu tới.

11. りがい (ひとどおり) : nhiều người qua lại

12. /て (いっけんや/いっこだて) : nhà riêng. Nhà xây riêng biệt, nhà mặt đất, không phải nhà chung cư.

13. 干し (ものほし) : Dụng cụ phơi đồ. có thể kể tới : 干しざお  : gậy phơi quần áo. ロープ –  干しロープ : dây phơi

14. (ふろば) : nhà tắm, phòng tắm. Thường là nơi có bồn tắm để ngâm người.

15. 所 (せんめんじょ) : bồn rửa mặt. Nơi rửa mặt. Đôi khi cũng bao gồm cả không gian thay đồ, giặt đồ.

16. らし (ひとりぐらし) : sống một mình

17. き合い (きんじょづきあい) : quan hệ với hàng xóm. Quan hệ với người sống xung quanh

18. しのりをする (ひっこしのにづくり) : đóng gói đồ để chuyển nhà

19. 回覧板を回す (かいらんばんをまわす) : bản thông báo chuyển đi từng nhà hoặc từng người trong công ty. Bảng thông báo truyền tay, nhà nào xem xong, hoặc ai xem xong thì chuyển tiếp cho nhà hoặc người tiếp theo xem

20. このり/この (このあたり/このふきん) : vùng lân cận, khu vực xung quanh đây.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 3

21. (まんまえ) : thẳng ngay phía trước. まった Xe đỗ ngay trước cửa nhà

22. ろ (まうしろ) : Ngay phía sau. 敵のろに回る. Chạy ngay ra phía sau địch thủ.

23. (まんなか) : trung tâm, chính giữa

24. 斜め (ななめまえ) : Ở phía trước nhưng hơi chếch sang (có thể trái, phải) 1 chút. コンビニの斜めにあります Cửa hàng tiện lợi ở phía trước mặt, hơi chếch sang (trái hoặc phải) 1 chút.

25. える (かいかえる) : mua thay thế, mua mới. える : Mua tủ lạnh mới thay thế cho chiếc tủ lạnh cũ

26. (かでんせいひん) : đồ điện gia dụng. Đồ điện dùng trong gia đình nói chung

27. 省エネ (しょうエネ) : tiết kiệm năng lượng. Là viết tắt của từ 省エネルギー. 省エネエアコン : Điều hòa tiết kiệm điện. 省エネモード : Chế độ tiết kiệm năng lượng

28. する (でんきだいをせつやくする) : tiết kiệm tiền điện

29. ごみがたまる : rác chất đống lại

30. リサイクルにす(だす) : chuyển đi tái chế. Chuyển tới những nơi tái chế

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 4

31. を処する (ふようひんをしょぶんする) : xử lý, vứt bỏ những đồ không dùng nữa

32. ごみをする (ぶんべつする) : phân loại rác (thành các loại rác : rác cháy, rác tài nguyên, rác độc hại… Tại Nhật khi vứt rác, người vứt cần phải phân loại. Những loại rác khác nhau có lịch thu gom khác nhau)

33. えるごみ/ごみ (もえるごみ/かねんごみ) : rác cháy (Rác được phân loại để đem xử lý bằng phương pháp đốt. Thường là đồ tươi sống, thực phẩm dư thừa…)

34. やせるごみ (もやせるごみ) : rác có khả năng cháy. Là cách nói khác của えるごみ/ごみ

35. えないごみ/ごみ (もえないごみ/ふねんごみ) : rác không cháy được. Là các loại rác không thể đem tới các nhà máy để đốt (kim loại, đất đá…)

36. やせないごみ (もやせないごみ) : rác không thể đốt cháy được. Là cách nói khác của えないごみ/ごみ

37. ごみ (なまごみ) : rác nhà bếp (rau củ, thực phẩm thừa)

38. 粗ごみ (そだいごみ) : rác cỡ lớn (bàn ghế, tủ)

39. 源ごみ (しげんごみ) : rác có thể tái chế (giấy, vỏ chai nhựa, lon)

40. のゴミ (していのゴミぶくろ) : túi đựng rác đặc dụng. Mỗi loại rác cần được cho vào những túi rác riêng (có màu sắc khác nhau). Ở bên Nhật không thu phí đổ rác theo từng nhà như Việt Nam. Mỗi loại rác muốn được thu gom thì cần mua túi để đựng phù hợp (trừ rác tài nguyên).

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 5

41. ラベルをはがす : bóc nhãn. Lột nhãn dán ở trên sản phẩm…

42. シールを貼る (はる) : dán tem, dán niêm phong (đánh dấu để đảm bảo hàng hóa chưa bị mở ra)

43. アルミ缶(かん)をつぶす : đập lon nhôm bẹp đi (trước khi đem bỏ rác…)

44. する (ふるしんぶんをさいりようする) : sử dụng lại báo cũ (bọc đồ…)

45. みずがもれる : Nước rò rỉ ra ngoài

46. (みず)をもらす : làm rò rỉ nước ra ngoài

47. 秘密がもれる (ひみつ) : bí mật bị lộ ra

48. 秘密をもらす (ひみつ) : làm lộ bí mật

49. こぼれる : bị tràn, chảy ra, làm vương vãi đồ ăn

50. よくいらっしゃいました。どうぞおあがりください。 : xin chào, xin mời vào

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 6

51. おじゃまします : xin làm phiền cả nhà (Nói khi tới nhà ai đó chơi)

52. ご沙汰していま。おでしたか (ごぶさたしています。おげんきでしたか) : lâu lắm không gặp.  Anh/ chị khỏe chứ ạ? Đây là thể kính ngữ của từ おしぶり(おひさしぶり).

53. ええ、おかけさまで : vâng, nhờ ơn anh tôi vẫn khoẻ

54. つまらないものですが : chỉ là vài thứ tầm thường thôi (món quà mọn), mong anh nhận cho (nói khi tặng quà).

55. ありがとうございます。えんりょなくいただきます : vậy tôi ko khách sáo, tôi xin nhận

56. おをおちします (おちゃをおもちします) : tôi sẽ mang cho bạn cốc trà

57. どうぞおかまいなく : xin đừng bận tâm, đừng khách sáo (khi mình tới chơi nhà, và chủ nhà nói sẽ đi pha trà mời, tỏ ý cảm ơn nhưng cũng có ý bảo chủ nhà không nên cầu kỳ quá 🙂

58. ゆっくりしていってください : làm ơn hãy nói chậm hơn

59. ごゆっくりおがりください (ごゆっくりおめしあがりください) : xin bác cứ thong thả dùng bữa

60. く (ゆうじんをいえにまねく) : rủ bạn đến nhà

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 1. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 2. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Gợi ý bởi Google :
Submit your review
1
2
3
4
5
Submit
     
Cancel

Create your own review
Từ vựng tiếng Nhật N2
Average rating:  
 1 reviews
by ngoc on Từ vựng tiếng Nhật N2

luyện N2 khỏi phải tra nhiều, thanks !

Câu hỏi - góp ý :