Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 16

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 16

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 91

  1. かけ (みかけ) : Vẻ bề ngoài, ngoại hình
  2. ふり (ふり) : Giả vờ
  3. (くじょう) : Phàn nàn, than phiền
  4. (こうじつ) : Lấy lí do
  5. (どうき) : Động cơ, lý do, nguyên nhân
  6. (ひにく) : Giễu cợt, châm chọc
  7. (いぎ) : Ý nghĩa
  8. (しゅぎ) : Chủ nghĩa
  9. (せいしん) : Tinh thần, tư tưởng, thần kinh.
  10. (ねんだい) : Năm, kỷ, niên đại

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 92

  1. (せだい) : Thế hệ, thời kỳ
  2. 基礎 (きそ) : Cơ bản, nền móng
  3. (きじゅん) : Tiêu chuẩn
  4. (ひょうじゅん) : Tiêu chuẩn
  5. (てんけい) : Điển hình
  6. (ほうげん) : Phương ngữ (tiếng địa phương)
  7. (ぶんぷ) : Phân bố
  8. 展 (はってん) : Phát triển
  9. (ぶんめい) : Văn minh
  10. 及 (ふきゅう) : Phổ cập, phổ biến

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 93

  1. (せいげん) : Hạn chế
  2. (げんど) : Giới hạn, hạn độ
  3. (げんかい) : Giới hạn
  4. 討 (けんとう) : Thảo luận, bàn luận
  5. 択 (せんたく) : Lựa chọn, tuyển chọn
  6. 慮 (こうりょ) : Xem xét
  7. 視 (じゅうし) : Xem trọng
  8. (けんとう) : Đoán, ước đoán
  9. (ていせい) : Đính chính, chỉnh sửa
  10. (しゅうせい) : Tu sửa, đính chính

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 94

  1. 抗 (はんこう) : Phản kháng, chống đối
  2. 抵抗 (ていこう) : Đề kháng, kháng cự
  3. (さいなん) : Tai nạn
  4. 染 (おせん) : Ô nhiễm
  5. 害 (がい) : Hại, nguy hại
  6. 染 (でんせん) : Truyền nhiễm
  7. 策 (たいさく) : Biện pháp, đối sách.
  8. (しょち) : Đối xử, xử trí
  9. (しょぶん) : Giải quyết, vứt, bỏ đi
  10. (しょり) : Xử lí

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 95

  1. 輪 (わ) : Vòng tròn
  2. でこぼこ (でこぼこ) : Ngập nghềnh, lởm chởm
  3. 跡 (あと) : Dấu vết, vết tích
  4. (てま) : Thời gian
  5. 率 (のうりつ) : Năng suất
  6. (せいのう) : Tính năng
  7. (そうさ) : Thao túng, điều khiển
  8. 揮 (はっき) : Phát huy
  9. (ちょうてん) : Đỉnh
  10. (しゅうへん) : Khu vực xung quanh

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 96

  1. (げんば) : Hiện trường
  2. 況 (じょうきょう) : Tình hình, tình trạng
  3. 織 (そしき) : Tổ chức
  4. (せいど) : Chế độ, hệ thống
  5. (こうせい) : Cấu trúc, cấu thành
  6. (けいしき) : Hình thức, phương thức
  7. (けいこう) : Khuynh hướng
  8. 針 (ほうしん) : Phương châm
  9. 徹底 (てってい) : Triệt để, toàn diện, thấu đáo
  10. 析 (ぶんせき) : Phân tích
    Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

    Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
    Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

    Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :