Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 9

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 9

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 49

ウエスト (うえすと) : Eo, phần thắt lưng

カロリー (かろりい) : Ca lo

オーバー (おおばあ) : Vượt qua, quá

コントロール (こんとろおる) : Điều khiển, kiểm soát

カーブ (かあぶ) : Cua, vòng co, quanh co, uốn lượn

コース (こおす) : Khóa, Khóa học, sân đua, đường đua

レース (れえす) : Đường đua, cuộc đua

リード (りいど) : lãnh đạo, dẫn đầu, tiêu đề

トップ (とっぷ) : Đứng đầu

ゴール (ごおる) : Đạt được, đích đến, mục tiêu, khung thành (trong thể thao)

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 50

パス (ぱす) : Qua, bỏ qua, vượt qua, đỗ, đạt

ベスト (べすと) : ~ nhất, số 1

レギュラー (れぎゅらあ) : Thông thường, thường xuyên, bình thường

コーチ (こおち) : Huấn luyện viên

キャプテン (きゃぷてん) : Đội trưởng, trưởng ~

サークル (さあくる) : câu lạc bộ

キャンバス (きゃんぱす) : Khuôn viên trường, trường học

オリエンテーション (おりえんてえしょん) : Buổi định hướng, hướng dẫn

カリキュラム (かりきゅらむ) : Chương trình giảng dạy

プログラム (ぷろぐらむ) : Chương trình

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 51

レッソン (れっそん) : Lớp học, buổi học, bài học

レクリエーション (れくりええしょん) : Giải lao, giải trí

レジャー (れじゃあ) : Thời gian rảnh

ガイド (がいど) : Hướng dẫn

シーズン (しいずん) : Mùa, thời kì

ダイヤ (だいや) : Lịch trình, bảng biểu thời gian

ウィークデー (うぃいくでえ) : Ngày trong tuần

サービス (さあびす) : Dịch vụ

アルコール (あるこうる) : Đồ uống có cồn, rượu, cồn

デコレーション (でこれえしょん) : Trang trí

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 52

も (もっとも) : ~Nhất

ほぼ (ほぼ) : Hầu như, gần như

(そうとう) : Tương đương, khá

りに/(に/と) (わりに/わりと/わりあい(に/と)) : Tương đối

(たしょう) : Ít nhiều, một chút, một ít

(しょうしょう) : Ít, một chút, một ít, một lúc

すべて (すべて) : Tất cả

もかも (なにもかも) : Tất cả, mọi thứ

たっぷり (たっぷり) : Đầy, tràn đầy

できるだけ (できるだけ) : Trong khả năng, có thể, càng~

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 53

第に (しだいに) : Dần dần, từ từ

に (じょじょに) : Dần dần, từ từ

さらに (さらに) : Thêm vào, ~ nữa, còn nữa

(いっそう) : Thêm nữa, ~ nữa

と (いちだんと) : Hơn nhiều

より (より) : Hơn nữa, nhiều

(けっきょく) : Kết cục

ようやく (ようやく) : Cuối cùng

び (ふたたび) : Lại, thêm lần nữa.

たちまち (たちまち) : Lập tức, ngay lập tức

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 54

(こんど) : Lần này, gần đây, lần tới, lần sau

(こんご) : Từ bây giờ

(に) (のち(に)) : Sau, sau khi~, tương lai

まもなく (まもなく) : Sắp, chẳng bao lâu nữa.

そのうち(に) (そのうち(に)) : Sớm muộn cũng ~, chẳng mấy chốc, nhanh chóng.

やがて (やがて) : Chẳng mấy chốc, nhanh chóng, sắp sửa

いずれ (いずれ) : Một lúc nào đó, sớm muộn gì cũng ~

ほど (さきほど) : Ít phút trước, vừa mới

とっくに (とっくに) : Xa xưa, trước đây rất lâu

すでに (すでに) : Đã.. Rồi

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :