Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 17

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 17

97.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 97

  1. げがびる (うりあげがのびる) : doanh thu tăng lên
  2. そばがびて、まずくなる : mì nở ra sẽ không ngon
  3. までばす (かたまできみをのばす) : Nuôi tóc dài đến vai
  4. アンテナをばす : kéo dài ăn ten
  5. アイロンをかけてしわをばす : là quần áo cho hết các nếp nhăn
  6. の才ばす (こどものさいのうをのばす) : phát triển khả năng trẻ em
  7. (ふかのう) : không có khả năng, không thể
  8. (ふひつよう) : không cần thiết
  9. (むさべつ) : không phân biệt
  10. (むかんけい) : không quan hệ

 

98.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 98

  1. 識 (ひじょうしき) : tri thức không thông thường
  2. (ひかがくてき) : thiếu khoa học
  3. (みかんせい) : chưa hoàn thành
  4. (さいしゅっぱつ) : xuất phát lại
  5. (さいせいさん) : sản xuất lại
  6. (ちょうまんいん) : tràn ngập người
  7. (ちょうこがた) : rất nhỏ
  8. カロリー (こうカロリー) : năng lượng cao
  9. 圧 (こうきあつ) : khí áp cao
  10. (めいばめん) : cảnh, tình huống (kịch…) nổi tiếng

 

99.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 99

  1. 演奏 (めいえんそう) : buổi biểu diễn nổi tiếng
  2. (ぜんせかい) : toàn thế giới
  3. (ぜんがくせい) : tất cả sinh viên
  4. (そうにんすう) : tổng số người
  5. クラス (かく) : các lớp
  6. ち (ながもち) : giữ lâu, bền
  7. (ながばなし) : câu chuyện dài
  8. (げんしゃちょう) : giám đốc hiện tại
  9. 臣 (げんだいじん) : bộ trưởng hiện tại
  10. (ぜんしゃちょう) : giám đốc trước

 

100.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 100

  1. 臣 (ぜんだいじん) : bộ trưởng trước
  2. (もとしゃちょう) : cựu giám đốc
  3. 臣 (もとだいじん) : cựu bộ trưởng
  4. (こたなかしゃちょう) : cố giám đốc tanaka
  5. 臣 (こたなかだいじん) : cố bộ trưởng tanaka
  6. (ふくしゃちょう) : phó giám đốc
  7. 臣 (ふくだいじん) : phó bộ trưởng
  8. (にゅうがくきん) : phí nhập học
  9. (しょうがくきん) : học bổng
  10. (うりあげきん) : tiền bán hàng

 

101.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 101

  1. (じゅぎょうりょう) : tiền học phí
  2. (うんそうりょう) : phí vận chuyển
  3. (にゅうじょうりょう) : phí vào cửa
  4. (はいかんりょう) : phí thăm quan (đền, chùa…)
  5. 宿 (しゅくはくひ) : phí trọ
  6. (こうつうひ) : phí giao thông
  7. (せいかつひ) : phí sinh hoạt
  8. (いりょうひ) : phí thuốc thang
  9. (ほんだい) : tiền mua sách
  10. (しゅうりだい) : hóa đơn sửa chữa

 

102.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 102

  1. (でんきだい) : tiền điện
  2. バス (バスだい) : vé xe bus
  3. (かりちん) : tiền thuê
  4. (でんしゃちん) : tiền vé tàu
  5. (かしちん) : tiền cho thuê
  6. (てまちん) : tiền công

Trên đây là tổng hợp toàn bộ chữ từ vựng tiếng Nhật N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2, được tổng hợp theo sách soumatome. Mời các bạn cùng Tự học tiếng Nhật luyện thi N2 online theo các chuyên mục : , Ngữ pháp tiếng Nhật N2, Chữ Hán N2, đề thi N2

Ngoài ra, nếu còn thời gian và đã học chắc những từ vựng N2 ở trên, các bạn có thể tiếp tục chuyển sang trang sau để học lướt những từ vựng N2 thuộc giáo trình mimi kara oboeru Nihongo.

Chúc các bạn  học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :