Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

từ vựng N2 – Tuần 17

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 – tuần thứ 17

97.

Từ vựng N2 Ngày 97

げがびる (うりあげがのびる) : doanh thu tăng lên

そばがびて、まずくなる : mì nở ra sẽ không ngon

までばす (かたまできみをのばす) : Nuôi tóc dài đến vai

アンテナをばす : kéo dài ăn ten

アイロンをかけてしわをばす : là quần áo cho hết các nếp nhăn

の才ばす (こどものさいのうをのばす) : phát triển khả năng trẻ em

(ふかのう) : không có khả năng, không thể

(ふひつよう) : không cần thiết

(むさべつ) : không phân biệt

(むかんけい) : không quan hệ

 

98.

Từ vựng N2 Ngày 98

識 (ひじょうしき) : tri thức không thông thường

(ひかがくてき) : thiếu khoa học

(みかんせい) : chưa hoàn thành

(さいしゅっぱつ) : xuất phát lại

(さいせいさん) : sản xuất lại

(ちょうまんいん) : tràn ngập người

(ちょうこがた) : rất nhỏ

カロリー (こうカロリー) : năng lượng cao

圧 (こうきあつ) : khí áp cao

(めいばめん) : cảnh, tình huống (kịch…) nổi tiếng

 

99.

Từ vựng N2 Ngày 99

演奏 (めいえんそう) : buổi biểu diễn nổi tiếng

(ぜんせかい) : toàn thế giới

(ぜんがくせい) : tất cả sinh viên

(そうにんすう) : tổng số người

クラス (かく) : các lớp

ち (ながもち) : giữ lâu, bền

(ながばなし) : câu chuyện dài

(げんしゃちょう) : giám đốc hiện tại

臣 (げんだいじん) : bộ trưởng hiện tại

(ぜんしゃちょう) : giám đốc trước

 

100.

Từ vựng N2 Ngày 100

臣 (ぜんだいじん) : bộ trưởng trước

(もとしゃちょう) : cựu giám đốc

臣 (もとだいじん) : cựu bộ trưởng

(こたなかしゃちょう) : cố giám đốc tanaka

臣 (こたなかだいじん) : cố bộ trưởng tanaka

(ふくしゃちょう) : phó giám đốc

臣 (ふくだいじん) : phó bộ trưởng

(にゅうがくきん) : phí nhập học

(しょうがくきん) : học bổng

(うりあげきん) : tiền bán hàng

 

101.

Từ vựng N2 Ngày 101

(じゅぎょうりょう) : tiền học phí

(うんそうりょう) : phí vận chuyển

(にゅうじょうりょう) : phí vào cửa

(はいかんりょう) : phí thăm quan (đền, chùa…)

宿 (しゅくはくひ) : phí trọ

(こうつうひ) : phí giao thông

(せいかつひ) : phí sinh hoạt

(いりょうひ) : phí thuốc thang

(ほんだい) : tiền mua sách

(しゅうりだい) : hóa đơn sửa chữa

 

102.

Từ vựng N2 Ngày 102

(でんきだい) : tiền điện

バス (バスだい) : vé xe bus

(かりちん) : tiền thuê

(でんしゃちん) : tiền vé tàu

(かしちん) : tiền cho thuê

(てまちん) : tiền công

Trên đây là tổng hợp toàn bộ chữ từ vựng N2 trong chương trình luyện thi năng lực tiếng Nhật JLPT cấp độ N2, được tổng hợp theo sách soumatome. Mời các bạn cùng Tự học tiếng Nhật luyện thi N2 online theo các chuyên mục : , Ngữ pháp tiếng Nhật N2, Chữ Hán N2, đề thi N2

Ngoài ra, nếu còn thời gian và đã học chắc những từ vựng N2 ở trên, các bạn có thể tiếp tục chuyển sang trang sau để học lướt những từ vựng N2 thuộc giáo trình mimi kara oboeru Nihongo.

Chúc các bạn  học tiếng Nhật online hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :