Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 15

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 15

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 85

純 (たんじゅん) : Đơn giản

純粋 (じゅんすい) : Trong sáng, tinh khiết, thuần tuý

(とうめい) : Trong suốt

さわやか (さわやか) : Dễ chịu, thoải mái

(すなお) : Ngoan ngoãn, dễ bảo, dễ dàng

(そっちょく) : Thẳng thắn

(せいじつ) : Thành thật

謙虚 (けんきょ) : Khiêm tốn

賢い (かしこい) : Thông minh

(しんちょう) : Thận trọng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 86

穏やか (おだやか) : Bình yên, yên ả, điềm đạm

剣 (しんけん) : Nghiêm chỉnh, đứng đắn, nghiêm trang.

(せいしき) : Trang trọng, chính thức.

な (おもな) : Chủ yếu, chính

(しゅよう) : Chủ yếu, chính

(きちょう) : Đáng quý, có giá trị

(いだい) : Vĩ đại

偉い (えらい) : Đáng nể, tuyệt vời, vĩ đại

(どくとく) : Độc đáo, đặc biệt

殊 (とくしゅ) : Đặc biệt, đặc thù

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 87

奇妙 (きみょう) : Kỳ lạ

妙 (みょう) : Kỳ lạ

怪しい (あやしい) : Đáng ngờ, không bình thường

(いじょう) : Dị thường, khác thường

(こうど) : Cao, tiên tiến, độ cao

た (あらた) : Mới, tươi mới, mới mẻ

(ごうりてき) : Hợp lý

(きよう) : Khéo léo

(てがる) : Đơn giản, nhẹ nhàng

ごろ (てごろ) : Hợp lý, vừa túi

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 88

(こうか) : Đắt

贅沢 (ぜいたく) : Xa xỉ, hoang phí

豪華 (ごうか) : Xa xỉ, phô trương, hào nhoáng

(こうきゅう) : Cao cấp

(じょうとう) : Thượng hạng, cao cấp, ưu tú

(じょうひん) : Tao nhã, lịch thiệp, tinh tế

(てきど) : Điều độ, chừng mực

(かいてき) : Thoải mái, sảng khoái

い (こころよい) : Dễ chịu, hài lòng, vui lòng

調 (じゅんちょう) : Thuận lợi

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 89

(かっぱつ) : Hoạt bát, năng động, sôi nổi

(てきかく) : Rõ ràng, chính xác

(かくじつ) : Chắc chắn

らか (あきらか) : Rõ ràng, hiển nhiên.

あいまい (あいまい) : Mập mờ, không rõ ràng

(ぐたいてき) : Cụ thể

(ちゅうしょうてき) : Trừu tượng

しい (ひとしい) : Bằng nhau, giống nhau

(びょうどう) : Bình đẳng

な (こうへい) : Công bằng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 90

(じんぶつ) : Nhân vật, con người

(もの) : Người

(かくじ) : Mỗi người

(きぶん) : Tâm trạng

(けはい) : Cảm giác, cảm thấy, linh cảm

きがい (いきがい) : Lẽ sống

儀 (ぎょうぎ) : Cách cư xử

(ひん) : Phẩm giá, phong độ

姿 (すがた) : Tư thế, dáng, điệu bộ

姿勢 (しせい) : Tư thế, dáng, điệu bộ, thái độ
Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :