Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 15

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 15

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 85

  1. 純 (たんじゅん) : Đơn giản
  2. 純粋 (じゅんすい) : Trong sáng, tinh khiết, thuần tuý
  3. (とうめい) : Trong suốt
  4. さわやか (さわやか) : Dễ chịu, thoải mái
  5. (すなお) : Ngoan ngoãn, dễ bảo, dễ dàng
  6. (そっちょく) : Thẳng thắn
  7. (せいじつ) : Thành thật
  8. 謙虚 (けんきょ) : Khiêm tốn
  9. 賢い (かしこい) : Thông minh
  10. (しんちょう) : Thận trọng

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 86

  1. 穏やか (おだやか) : Bình yên, yên ả, điềm đạm
  2. 剣 (しんけん) : Nghiêm chỉnh, đứng đắn, nghiêm trang.
  3. (せいしき) : Trang trọng, chính thức.
  4. な (おもな) : Chủ yếu, chính
  5. (しゅよう) : Chủ yếu, chính
  6. (きちょう) : Đáng quý, có giá trị
  7. (いだい) : Vĩ đại
  8. 偉い (えらい) : Đáng nể, tuyệt vời, vĩ đại
  9. (どくとく) : Độc đáo, đặc biệt
  10. 殊 (とくしゅ) : Đặc biệt, đặc thù

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 87

  1. 奇妙 (きみょう) : Kỳ lạ
  2. 妙 (みょう) : Kỳ lạ
  3. 怪しい (あやしい) : Đáng ngờ, không bình thường
  4. (いじょう) : Dị thường, khác thường
  5. (こうど) : Cao, tiên tiến, độ cao
  6. た (あらた) : Mới, tươi mới, mới mẻ
  7. (ごうりてき) : Hợp lý
  8. (きよう) : Khéo léo
  9. (てがる) : Đơn giản, nhẹ nhàng
  10. ごろ (てごろ) : Hợp lý, vừa túi

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 88

  1. (こうか) : Đắt
  2. 贅沢 (ぜいたく) : Xa xỉ, hoang phí
  3. 豪華 (ごうか) : Xa xỉ, phô trương, hào nhoáng
  4. (こうきゅう) : Cao cấp
  5. (じょうとう) : Thượng hạng, cao cấp, ưu tú
  6. (じょうひん) : Tao nhã, lịch thiệp, tinh tế
  7. (てきど) : Điều độ, chừng mực
  8. (かいてき) : Thoải mái, sảng khoái
  9. い (こころよい) : Dễ chịu, hài lòng, vui lòng
  10. 調 (じゅんちょう) : Thuận lợi

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 89

  1. (かっぱつ) : Hoạt bát, năng động, sôi nổi
  2. (てきかく) : Rõ ràng, chính xác
  3. (かくじつ) : Chắc chắn
  4. らか (あきらか) : Rõ ràng, hiển nhiên.
  5. あいまい (あいまい) : Mập mờ, không rõ ràng
  6. (ぐたいてき) : Cụ thể
  7. (ちゅうしょうてき) : Trừu tượng
  8. しい (ひとしい) : Bằng nhau, giống nhau
  9. (びょうどう) : Bình đẳng
  10. な (こうへい) : Công bằng

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 90

  1. (じんぶつ) : Nhân vật, con người
  2. (もの) : Người
  3. (かくじ) : Mỗi người
  4. (きぶん) : Tâm trạng
  5. (けはい) : Cảm giác, cảm thấy, linh cảm
  6. きがい (いきがい) : Lẽ sống
  7. 儀 (ぎょうぎ) : Cách cư xử
  8. (ひん) : Phẩm giá, phong độ
  9. 姿 (すがた) : Tư thế, dáng, điệu bộ
  10. 姿勢 (しせい) : Tư thế, dáng, điệu bộ, thái độ
    Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

    Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
    Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

    Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :