Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 3

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 3

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 13

  1. でおろす (ぎんこうでおかねをおろす) : rút tiền ở ngân hàng
  2. でおける (ぎんこうでおかねをあずける) : gửi tiền ở ngân hàng
  3. (ぎんこうこうざ) : tài khoản ngân hàng
  4. とされる (じどうでひきおとされる) : rút/ trừ tiền tự động khi dùng dịch vụ thanh toán từ tài khoản ngân hàng
  5. む (じゅぎょうりょうをはらいこむ) : đóng học phí
  6. を振りむ (やちんをふりこむ) : chuyển khoản trả tiền nhà
  7. う (こうきょうりょうきんをしはらう) : trả tiền cho các dịch vụ công cộng
  8. がかかる (てすうりょう) : mất phí, phải trả phí (khi sử dụng dịch vụ …)
  9. (しゅうにゅう) : thu nhập
  10. (あかじ) : lỗ ,thâm hụt

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 14

  1. (くろじ) : lãi, thặng dư
  2. する (がいしょくする) : đi ăn ngoài
  3. 炊する (じすいする) : tự nấu ăn
  4. くつく : trả giá cao, được giá
  5. 養がかたよる (えいよう) : mất cân bằng dinh dưỡng
  6. バランスがれた (バランスがとれたしょくじ) : bữa ăn cân bằng dưỡng chất, bữa ăn đầy đủ chất
  7. する (せいかつひがふそくする) : thiếu tiền sinh hoạt
  8. する (しょくひをせつやくする) : tiết kiệm tiền ăn
  9. する裕がない (りょこうするよゆうがない) : không dư dả (không có tiền để) đi du lịch
  10. につりあう (しゅうにゅうにつりあうせいかつ) : sinh hoạt  cân đối với thu nhập

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 15

  1. ぜいたくをする : sống xa xỉ, tiêu xài xa xỉ
  2. むだづかいをする : tiêu hoang, lãng phí
  3. むだを省く (むだをはぶく) : giảm bớt sự lãng phí
  4. ホームのホームへルパー (ろうじん) : người giúp việc ở viện dưỡng lão
  5. の講 (ごがくがっこうのこうし) : giảng viên trường ngôn ngữ học
  6. (かいしゃのじむいん) : nhân viên nghiệp vụ công ty (thường làm các việc soạn giấy tờ…)
  7. コンピューター (コンピューターかんけいのしごと) : công việc liên quan đến máy tính
  8. レストランのオーナー : chủ sở hữu nhà hàng
  9. ホテルの従 (じゅうぎょういん) : người làm thuê cho khách sạn, nhân viên khách sạn
  10. する (しゅうしょくする) : làm việc, nhận việc

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 16

  1. (しゅうしょくかつどう) : hoạt động tìm kiếm việc làm
  2. (きゅうじんじょうほう) : thông tin việc làm
  3. く (りれきしょをかく) : viết bản lí lịch, viết sơ yếu lý lịch

154. がある (ねんれいせいげんがある) : có giới hạn về độ tuổi (khi tuyển dụng, có vị trí không tuyển ứng viên dưới 30 tuổi). Hoặc tại Nhật quy định : (20)、(20)、免許(免許のによりなる。は18)Được phép uống rượu, lái xe 20 tuổi trở lên. Thi bằng lái xe thường là từ 18 tuổi trở lên. Nguồn : wiki

  1. わない (けいけんをとわない) : không yêu cầu kinh nghiệm
  2. やとう/ 採する (さいようする) : tuyển dụng, thuê người
  3. している (ひとでがふそくしている) : thiếu nhân lực
  4. する (せいしゃいんをぼしゅうする) : chiêu mộ, tuyển nhân viên chính thức
  5. 派遣する (はけんしゃいんにとうろくする) : đăng ký làm nhân viên phái cử (Nhân viên của công ty A, nhưng sang công ty B làm việc theo diện được cử đi)
  6. わせる (かいしゃにといあわせる) : hỏi, trao đổi với công ty

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 17

  1. にたずねる (きがるにたずねる) : hỏi (thông tin) một cách thoải mái (không cần ngại ngùng)
  2. で緊する (めんせつできんちょうする) : căng thẳng trong buổi phỏng vấn
  3. にふさわしい (めんせつにふさわしいふくそう) : Trang phục phù hợp cho đi phỏng vấn (com lê, váy đen, sơ mi, cà vạt…)
  4. (8じかんきんむ) : làm việc 8 giờ / ngày
  5. 給でく (じきゅうではたらく) : Làm việc nhận lương theo giờ
  6. 給される (こうつうひがしきゅうされる) : được trả phí đi lại
  7. をかせぐ : kiếm tiền
  8. をもうける : được lời, kiếm được tiền
  9. 司 (じょうし) : sếp, cấp trên
  10. (ぶちょう) : trưởng phòng

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 18

  1. (かちょう) : trưởng nhóm, trưởng ban (thuộc 1 phòng nào đó trong công ty)
  2. 輩 (せんぱい) : tiền bối, người đi (làm, học…) trước.
  3. 僚 (どうりょう) : đồng nghiệp
  4. に就する (だいきぎょうにしゅうしょくする) : làm ở doanh nghiệp lớn
  5. する (4がつににゅうしゃする) : bắt đầu vào công ty làm việc vào tháng 4
  6. 我が (わがしゃのじょししゃいん) : nhân viên nữ của công ty chúng tôi
  7. 輩にわる (せんぱいにおそわる) : học hỏi từ tiền bối. Được tiền bối chỉ bảo
  8. 退する (そうたいする) : về sớm
  9. 憩する (きゅうけいする) : nghỉ giải lao
  10. みをる (やすみをとる) : đăng ký nghỉ, nghỉ ngơi

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 3. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 4. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :