Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 1

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 1

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 1

1. (じんせい) : Cuộc đời

2. (にんげん) : 1. Nhân loại, con người  2. tình người

3. (ひと) : con người, loài người

4. (そせん) : Tổ tiên

5. 戚 (しんせき) : Họ hàng

6. (ふうふ) : Vợ chồng

7. (ちょうなん) : Trưởng nam

8. (しゅじん) : Quản lý, Ông chủ. Chồng (ご)

9. 双 (ふたご) : Anh em song sinh

10. (まいご) : Trẻ lạc

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 2

11. (たにん) : Người khác

12. 敵 (てき) : Đối thủ, địch thủ

13. (みかた) : Người cùng phe, người ủng hộ

14. 筆 (ひっしゃ) : Tác giả

15. 寿命 (じゅみょう) : Tuổi thọ

16. (しょうらい) : Tương lai

17. 17. 才 (さいのう) : Tài năng

18. 18. (のうりょく) : Năng lực

19. 19. (ちょうしょ) : Sở trường, điểm mạnh

20. 20. (こせい) : Cá tính, điểm riêng của từng người

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 3

21.  遺 (いでん) : di truyền

22. (どうさ) : động tác

23.  似 (まね) : Bắt chước

24. 睡 (すいみん) : Giấc ngủ

25. (しょくよく) : thèm ăn

26. (がいしょく) : Ăn ngoài

27. (かじ) : Việc nhà

28. . (しゅっさん) : sinh con

29.  護 (かいご) : Chăm sóc

30. き (たもばたらき) : Cùng kiếm sống

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 4

31. (しゅっきん) : đi làm

32. (しゅっせ) : thăng tiến

33. (ちい) : Vị trí, địa vị

34. (じゅけん) : Dự thi

35. 攻 (せんこう) : Chuyên môn

36. (したく) : Chuẩn bị, bố trí

37. (ぜんしん) : toàn thân

38. しわ : Vết nhăn

39. (ふくそう) : Trang phục

40. (れい) : lời cảm ơn

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 5

41. (お) (せじ) : Khen, nịnh

42. い訳 (いいわけ) : Biện bạch, lý do

43. (わだい) : Chủ đề, đề tài

44. 秘密 (ひみつ) : Bí mật

45. 尊敬 (そんけい) : tôn trọng

46. 謙そん (けんそん) : Khiêm nhường

47. (きたい) : Hy vọng, kỳ vọng

48. 労 (くろう) : Khổ, vất vả

49. 志 (いし) : Ý chí

50. (かんじょう) : cảm xúc/ cảm giác

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 6

51. (ざいりょう) : Chất liệu, Tài liệu, vật liệu

52. (いし) : Đá

53. ひも (ひも) : Sợi dây

54. (けん) : Vé

55. 簿 (めいぼ) : Danh bạ

56. (ひょう) : Bảng biểu

57. 針 (はり) : Kim

58. 栓 (せん) : Nắp, van

59. (ゆげ) : Hơi nước

60. たり (ひあたり) : Ánh sáng mặt trời

Phần tiếp theo mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :