Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 14

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 14

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 79

  1. 染まる (そまる) : Bị nhuộm, nhiễm
  2. 染める (そめる) : Nhuộm, nhiễm
  3. ダブる (ダブる) : Nhân đôi lên, kép, chồng chất.
  4. あこがれる (あこがれる) : Mơ ước, mong ước.
  5. うらやむ (うらやむ) : Ghen tỵ
  6. あきらめる (あきらめる) : Chán, từ bỏ
  7. あきれる (あきれる) : Ngạc nhiên, sốc
  8. れる (おそれる) : Lo sợ, lo lắng, sợ hãi.
  9. 恨む (うらむ) : Thù, hận, căm ghét
  10. 慰める (なぐさめる) : An ủi, động viên

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 80

  1. インテリア (インテリア) : Nội bộ, nội thất
  2. コーナー (コーナー) : Góc, cạnh.
  3. カウンター (カウンター) : Quầy
  4. スペース (スペース) : Khoảng cách, chỗ trống
  5. オープン (オープン) : Mở
  6. センター (センター) : Trung tâm, giữa
  7. カルチャー (カルチャー) : Văn hoá
  8. ブーム (ブーム) : Sự bùng nổ
  9. インフォ(-)メーション (インフォ(-)メーション) : Thông tin
  10. キャッチ (キャッチ) : Bắt

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 81

  1. メディア (メディア) : Phương tiện truyền thông
  2. コメント (コメント) : Bình luận, phê bình
  3. コラム (コラム) : Cột
  4. エピソード (エピソード) : Giai thoại, câu chuyện
  5. アリバイ (アリバイ) : Chứng cứ ngoại phạm
  6. シリーズ (シリーズ) : Chuỗi, đợt, dãy, hàng tập
  7. ポイント (ポイント) : Điểm
  8. キー (キー) : Chìa khoá
  9. マスター (マスター) : Bậc thầy, xuất sắc, chủ, thạc sỹ
  10. ビジネス (ビジネス) : Công việc kinh doanh

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 82

  1. キャリア (キャリア) : Sự nghiệp, công việc, nghề nghiệp, đồ chở hàng, giá đỡ, có mầm bệnh
  2. ベテラン (ベテラン) : Kỳ cựu, chuyên nghiệp
  3. フリー (フリー) : Tự do
  4. エコノミー (エコノミー) : Tiết kiệm, hạng thường
  5. キャッシュ (キャッシュ) : Tiền mặt
  6. インフレ<インフレーション> (インフレ<インフレーション>) : Lạm phát
  7. デモ<デモすとレーション> (デモ<デモすとレーション>) : Biểu tình, trình diễn
  8. メーカー (メーカー) : Máy móc chế tạo, người tạo ra
  9. システム (システム) : Hệ thống
  10. ケース (ケース) : Hộp đựng, đồ đựng, trường hợp

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 83

  1. パターン (パターン) : Mẫu
  2. プラン (プラン) : Kế hoạch, phương án
  3. トラブル (トラブル) : Rắc rối
  4. エラー (エラー) : Lỗi
  5. クレーム (クレーム) : Phàn nàn, than phiền
  6. キャンセル (キャンセル) : Huỷ bỏ, xoá, bỏ
  7. ストップ (ストップ) : Dừng lại, đình chỉ
  8. カット (カット) : Cắt, chia
  9. カバー (カバー) : Đậy, che phủ, khăn phủ
  10. リハビリ (リハビリ) : Điều trị, phục hồi chức năng

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 84

  1. プレッシャー (プレッシャー) : Áp lực
  2. カウンセリング (カウンセリング) : Chỉ bảo, khuyên bảo
  3. キャラクター (キャラクター) : Nhân vật, tính cách
  4. ユニーク (ユニーク) : Độc đáo
  5. ルーズ (ルーズ) : Cẩu thả, luộm thuộm
  6. ロマンチック (ロマンチック) : Lãng mạn
  7. センス (センス) : Cảm giác, cảm nhận
  8. エコロジー (エコロジー) : Sinh thái
  9. ダム (ダム) : Đập nước
  10. コンクリート (コンクリート) : Bê tông
    Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

    Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
    Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

    Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :