Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 5

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 5

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 25

  1. ずるい (ずるい) : Gian xảo, ranh mãnh, quỷ quyệt
  2. らしい (にくらしい) : Đáng ghét
  3. い (にくい) : đáng ghét/ đáng khinh bỉ, ghê tởm
  4. しい (けわしい) : dốc, khó khăn, khắt khe, gay gắt
  5. い (つらい) : Khổ, vất vả, đau khổ
  6. きつい (きつい) : Chật, nghiêm khắc, nghiêm trọng, hà khắc, khó khăn
  7. 緩い (ゆるい) : Lỏng lẻo, thong thả, chậm rãi
  8. 鈍い (にぶい) : Cùn, chậm chạp
  9. 鋭い (するどい) : Sắc bén, nhanh nhạy

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 26

  1. 荒い/粗い (あらい) : Gấp gáp, thô bạo, dữ dội, sần sùi, thô ráp
  2. な (ごういんな) : Bắt buộc, cưỡng bức, dùng quyền lực, bạo lực
  3. な (かってな) : Tự ý, ích kỷ, quen, tình trạng, sự tình
  4. な (つよきな) : kiên định, vững chắc, vững vàng
  5. な (がんこな) : Ngoan cố, cứng đầu, lâu dài
  6. 剰な (かじょうな) : Vượt quá, dư thừa, quá
  7. な (じゅうだいな) : Trọng đại, lớn lao
  8. な (しんこくな) : Nghiêm trọng, nghiêm trang
  9. な (きらくな) : Nhẹ nhõm, thoải mái, dễ chịu
  10. 易な (あんいな) : Dễ dàng, đơn giản

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 27

  1. (うん) : Vận may
  2. 勘 (かん) : Giác quan, cảm tính, linh cảm
  3. (かんかく) : Cảm giác
  4. (しんけい) : Thần kinh
  5. 憶 (きおく) : Kí ức, nhớ (động từ), trí nhớ
  6. (ようす) : Dáng vẻ, bộ dạng, trạng thái, tình trạng
  7. (ふんいき) : Bầu không khí
  8. (みりょく) : Sức quyến rũ, thu hút, hấp dẫn
  9. 嫌 (きげん) : Tâm trạng, tâm tính, tính khí
  10. (かんしん) : Quan tâm

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 28

  1. (いよく) : Ý muốn, mong muốn
  2. (ぜんりょく) : Toàn lực, toàn bộ sức lực
  3. (ほんき) : Thật lòng, đúng đắn, nghiêm chỉnh
  4. 識 (いしき) : Ý thức
  5. 激 (かんげき) : Cảm kích, cảm động
  6. (どうじょう) : Đồng cảm, cảm thông
  7. (どうい) : Đồng ý
  8. (どうかん) : Đồng cảm, đồng tình
  9. (たいりつ) : Đối lập
  10. (しゅちょう) : Chủ trương, ý kiến

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 30

  1. 求 (ようきゅう) : Sự yêu cầu, đòi hỏi
  2. (とく) : Lợi, lời
  3. 損 (そん) : Tổn thất, lỗ
  4. (しょうぶ) : Thi đấu, thắng thua, phân thắng bại
  5. 勢い (いきおい) : Mạnh mẽ, tràn đầy sinh lực, sức mạnh
  6. (ばくはつ) : Nổ, vụ nổ, bộc phát
  7. 災害 (さいがい) : Thảm họa, tai họa
  8. 候 (てんこう) : Thời tiết
  9. (かんそう) : Khô, khô hạn
  10. 測 (かんそく) : Đo đạc, quan sát, đoán

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :