Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng n2 mimi kara oboeru – Tuần 6

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 6

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 31

  1. (そうなん) : Tai nạn, thảm họa, chìm (thuyền)
  2. (はっせい) : Phát sinh, nảy ra, xảy ra
  3. (とうじょう) : Xuất hiện , lên (sân khấu)
  4. (かいふく) : Hồi phục
  5. (えんじょ) : Chi viện, hỗ trợ
  6. (ほけん) : Bảo hiểm
  7. (ついか) : Thêm, thêm vào, gọi thêm (đồ)
  8. (おうよう) : Ứng dụng
  9. (かいとう) : Đáp án, trả lời
  10. 論 (けつろん) : Kết luận

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 32

  1. (あん) : Phương án, ý tưởng
  2. (しゅうちゅう) : Tập trung
  3. (くべつ) : Phân biệt
  4. (さべつ) : Phân biệt, khác biệt
  5. (ちゅうかん) : Trung gian, giữa
  6. 逆 (ぎゃく) : Đối nghịch, ngược lại
  7. よそ (よそ) : Nơi khác
  8. (ほか) : Khác
  9. 境 (さかい) : Biên giới, ranh giới
  10. ば (なかば) : Một nửa, nửa

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 33

  1. (ふだん) : Thông thường
  2. (にちじょう) : Thường ngày, hàng ngày
  3. (いっぱん) : Thông thường
  4. 識 (じょうしき) : Kiến thức chung, kiến thức thông thường
  5. ことわざ (ことわざ) : Tục ngữ
  6. (けんり) : Quyền lợi
  7. (ぎむ) : Nghĩa vụ
  8. きっかけ (きっかけ) : Cơ hội, thời cơ, lúc
  9. (こうどう) : Hành động
  10. 使 (しよう) : Sử dụng

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 34

  1. (ていしゅつ) : Nộp (bài)
  2. (きげん) : Hạn, kì hạn
  3. (えんき) : Trì hoãn, sự hoãn lại
  4. (えんちょう) : Kéo dài
  5. 縮 (たんしゅく) : Làm ngắn
  6. (えいぞう) : Hình ảnh
  7. 撮影 (さつえい) : Sự chụp ảnh
  8. (はいけい) : Bối cảnh, phông nền
  9. (どくりつ) : Độc lập
  10. 候補 (こうほ) : Ứng cử

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 35

  1. (しじ) : Ủng hộ, giúp đỡ
  2. 票 (とうひょう) : Bỏ phiếu
  3. (とうせん) : Việc trúng cử, trúng giải
  4. (ちゅうせん) : Sổ xố
  5. (はいふ) : Sự phân phát, cung cấp
  6. (しっかく) : Mất từ cách
  7. 暇 (よか) : Thời gian rỗi, những lúc rảnh rỗi
  8. (ぎょうじ) : Hội, sự kiện
  9. (りそう) : Lí tưởng
  10. (げんじつ) : Hiện thực

Từ vựng n2 mimi kara oboeru Ngày 36

  1. (たいけん) : Thử nghiệm
  2. (くうそう) : Sự không tưởng, không thực tế, tưởng tượng
  3. (じつぶつ) : Đồ thật, vật thật
  4. (じつげん) : Thực hiện
  5. 施 (じっし) : Thực thi
  6. (きょか) : Sự cho phép, chấp nhận, phê duyệt
  7. (ぜんたい) : Toàn thể
  8. (ぶぶん) : Bộ phận
  9. (とういつ) : Thống nhất
  10. (かくだい) : Mở rộng, tăng lên

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :