Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 3

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 3

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 13

121. かぶせる (かぶせる) : che đậy, trùm lên

122. かじる (かじる) : cắn, gặm

123. 撃つ (うつ) : bắn

124. 漕ぐ (こぐ) : chèo, đạp (thuyền)

125. 敷く (しく) : trải, lát, lắp đặt

126. つぐ (つぐ) : rót, tưới

127. る (くばる) : phân phát

128. る (ほうる) : bỏ, vứt bỏ, ném bỏ

129. 掘る (ほる) : bới, đào

130. まく (まく) : gieo , tưới

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 14

131. る.測る.る (はかる) : Cân, đo

132. 占う (うらなう) : Bói, chiêm nghiệm, dự đoán

133. る (ひっぱる) : Kéo

134. く (つく) : Chống, đâm, chọc

135. たる (つきあたる) : Đụng, va chạm vào

136. まる (たちどまる) : Đứng lại, dừng lại

137. る (ちかよる) : Tiếp cận, tới gần

138. る (よこぎる) : Đi ngang, vượt qua

139. ぶ (ころぶ) : Ngã, té

140. つまずく (つまずく) : Vấp phải

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 15

141.  ひく (ひく) : đâm vào

142.  溺れる (おぼれる) : Chết đuối/ đuối nước

143.  む (いたむ) : bị đau

144.  かかる (かかる) : Bi/ mắc

145.  酔う (よう) : Say

146.  吐く (はく) : Nôn, thở

147.  診る (みる) : Khám bệnh

148.  う (みまう) : Thăm hỏi

149.  める (つとめる) : Làm việc

150.  稼ぐ (かせぐ) : Kiếm (tiền)

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 16

151. う (しはらう) : Thanh toán

152. る (うけとる) : Nhận, thu

153. む (はらいこむ) : Nộp, đóng tiền

154. す (はらいもどす) : Hoàn trả.

155. す (ひきだす) : Thu hồi, rút ra, rút, Ngăn kéo.

156. 儲かる (もうかる) : Sinh lời, có lời

157. 儲ける (もうける) : Kiếm lời

158. む (おちこむ) : Suy sụp, ngã

159. れる (うれる) : Bán chạy

160. れる (うりきれる) : Bán hết sạch, hết vèo

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 17

161.  くっく (くっつく) : Dính

162.  くっける (くっつける) : Làm dính vào, ghép vào

163.  まる (かたまる) : Đông cứng Củng cố

164.  める (かためる) : Làm dđông cứng lại Tăng cường, củng cố

165.  縮む (ちぢむ) : Thu nhỏ lại

166.  縮まる (ちぢまる) :

167.  縮める (ちぢめる) : Làm nhỏ lại

168.  沈む (しずむ) : Chìm

169.  沈める (しずめる) :

170.  がる (さがる) : Hạ xuống

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 18

171.  げる (さげる) : Làm hạ xuống

172.  がる (ころがる) : Lăn, Ngã, Ngả lưng (giường, ghế…), Nhiều, đầy rẫy

173.  がす (ころがす) : làm đổ, lăn

174.  く (かたむく) : nghiêng, đổ

175.  ける (かたむける) : làm cho nghiêng, dốc

176.  す (うらかえす) : Lật ngược

177.  散らかる (ちらかる) : rơi vãi bừa bộn

178.  散らかす (ちらかす) : Làm bừa bãi, lung tung

179.  散らばる (ちらばる) : rải rác mỗi nơi 1 ít

180.  む (きざむ) : Thái, Khắc, ghi nhớ

Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :