Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 mimi kara oboeru – Tuần 11

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 theo sách mimi kara oboeru nihongo – tuần thứ 110

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 61

激 (しげき) : Kích thích, thúc đẩy

摩擦 (まさつ) : Ma sát, cọ sát, mâu thuẫn

(たちば) : Vị trí, lập trường

(やくわり) : Vai trò, phận sự

(ぶんたん) : Phân chia, chia sẻ

(たんとう) : Phụ trách, chịu trách nhiệm

(こうたい) : Thay đổi, thay phiên

(だいり) : Đại diện

審判 (しんぱん) : Trọng tài

監督 (かんとく) : Đạo diễn, huẫn luyện viên, giám sát, chỉ đạo (động từ)

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 62

測 (よそく) : Dự báo, đoán trước, ước chừng.

(よき) : Dự đoán.

(はんだん) : Phán đoán, đánh giá

(ひょうか) : Đánh giá, bình phẩm

(しじ) : chỉ thị, chỉ định

視 (むし) : Sự xem thường, phớt lờ

(むだん) : Không được phép, không cho phép

(しょうち) : Biết rõ, hiểu rõ, chấp nhận

(なっとく) : Sự đồng ý, chấp nhận.

(ぎもん) : Nghi vấn, hỏi

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 63

推測 (すいそく) : Phỏng đoán, đoán.

(こうてい) : Khẳng định

(さんこう) : Tham khảo

(ていど) : Mức độ, chừng độ, trình độ

評判 (ひょうばん) : Bình luận, đánh giá

批評 (ひひょう) : Bình luận, đánh giá, phê bình

推薦 (すいせん) : Giới thiệu, tiến cử

(しんよう) : Tin tưởng

(しんらい) : Tin cậy, tín nhiệm

(そんちょう) : Kính trọng, tôn trọng

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 64

(さぎょう) : Công việc

(くふう) : Công phu, tinh xảo

(しょうか) : Tiêu hóa, lí giải

(きゅうしゅう) : Hấp thụ

(せっち) : Thành lập, thiết lập

(せってい) : Thiết lập, đặt

調 (ちょうせつ) : Điều tiết, điều chỉnh

調 (ちょうせい) : Điều chỉnh

(かいほう) : Giải phóng

(そうごう) : Tổng hợp

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 65

(れんぞく) : Liên tục, liên tiếp

(じぞく) : Kéo dài

(ちゅうだん) : Gián đoạn

(あんてい) : Ổn định, yên định

乱 (こんらん) : Hỗn loạn

昇 (じょうしょう) : Tiến lên, tăng cao, lên cao

(たっせい) : Đạt được

(じじょう) : Sự tình , tình hình, lý do, nguyên cớ

態 (じたい) : Tình hình

障害 (しょうがい) : Chướng ngại, trở ngại

Từ vựng N2 mimi kara oboeru Ngày 66

祉 (ふくし) : Phúc lợi

(しゃかい) : Xã hội, thế giới, giới, cộng đồng

(とかい) : Đô thị, đô hội

論 (よろん) : Dư luận, công luận

(みんぞく) : Dân tộc

(ぞうだい) : Tăng lên

(ぞうりょう) : Tăng số lượng, tăng cân

(ぞうぜい) : Tăng thuế

(ぞういん) : Tăng số người

(げんてん) : Hạ điểm
Mời các bạn xem bài tiếp theo tại trang sau

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :