Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 92

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 92

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 9215

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 92. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 92

911. 世代 – せだい : Thế hệ, thời kỳ

Ví dụ :

我がんでいる。
Gia đình chúng tôi ba thế hệ cùng chung sống.
していると、じる。
Hễ nói chuyện với người trẻ là tôi lại cảm thấy có sự cách biệt thế hệ.

912. 基礎 – きそ : Cơ bản, nền móng

Ví dụ :

も、基礎がだ。
Chuyện gì thì nền móng cũng quan trọng.
このは基礎がしっかりしている。
Toà nhà này nền móng vững chắc.
基礎をにつけてから、いろいろ応してみよう。
Sau khi tôi học cơ bản xong thì hãy thử ứng dụng nhiều thôi.

913. 基準 – きじゅん : Tiêu chuẩn

Ví dụ :

このたしていないから、まないほうがいい。
Nước dòng sông này chưa đạt đến tiêu chuẩn nước nên không nên uống.
いので、築基が厳しい。
Nhật Bản có động đất nhiều nên kiến trúc tiêu chuẩn rất vững chắc.
「評の基してください」
“Hãy đưa ra tiêu chuẩn đánh giá”

914. 標準 – ひょうじゅん : Tiêu chuẩn

Ví dụ :

オリンピックのり、できることになった。
Tôi vượt qua kỷ lục tiêu chuẩn của Olympic nên được xuất hiện.
にして、えてはいけない。
Lấy cuộc sống ở Tokyo làm tiêu chuẩn thì không được nghĩ tới giá cả ở địa phương.
としてだ。
Anh Tanaka là đại diện cho chiều cao tiêu chuẩn của người Nhật.

915. 典型 – てんけい : Điển hình

Ví dụ :

このは江築の典だとわれている。
Ngôi chùa này được cho là điển hình của kiến trúc Phật giáo trong thời đại Edo.
イギリスのホームステイのごは典だった。
Người chồng của người ở chỗ tôi ở Homestay tại Anh là điển hình của quý tộc nước Anh.

916. 方言 – ほうげん : Phương ngữ (tiếng địa phương)

Ví dụ :

くと、ふるさとをす。
Hễ nghe phương ngữ là tôi lại nhớ quê hương.
「あなたはませんね」
“Cậu không nói phương ngữ nhỉ”
舎のす。
Tôi nói bằng phương ngữ quê nhà.

917. 分布 – ぶんぷ : Phân bố

Ví dụ :

この植は、西している。
Loài thực vật này phân bố rộng rãi ở phía tây Nhật Bản.
このっている。
Việc phân bố dân số của nước này nghiêng về phía nam.

918. 発展 – はってん : Phát triển

Ví dụ :

アジアはきく展している。
Châu Á hiện tại đang phát triển mạnh.
い冗が、いがけない展して、態になった。
Đó là trò đùa nhẹ nhàng nhưng nó lại phát triển theo hướng không ngờ nên tôi đang trong trạng thái tuyệt giao với bạn.

919. 文明 – ぶんめい : Văn minh

Ví dụ :

は1868われて西してきた。
Nhật Bản sau khi duy tân Minh Trị vào năm 1868 thì đã du nhập văn minh châu Âu vào.
のイラク、イランは祥のわれている。
Nước Irag, Iran ngày này được nói là vùng đất khởi nguồn của văn mình cổ đại.
コンピューターのようで、の典だろう。
Điện thoại di động là dạng máy tính thu nhỏ, là điển hình cho công cụ hiệu quả văn minh.
メソポタミア
Văn minh Lưỡng Hà.

Văn minh {cổ đại/ cận đại/ hiện đại}

920. 普及 – ふきゅう : Phổ cập, phổ biến

Ví dụ :

及は著しい。
Sự phổ cập của điện thoại lớn.
パソコンが庭に及するに伴い、インターネット激にえた。
Đi cùng việc máy tính cá nhân phổ cập trong các gia đình thì người sử dụng mạng cũng tăng lên nhanh chóng.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 92. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :