Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 6815

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68

671. 改良 – かいりょう : Cải thiện, cải tiến

Ví dụ :

そのねることで、いっそう使いやすくなった。
Sản phẩm này qua mấy lần cải tiến liên tiếp đã trở nên dễ sử dụng hơn một bậc.

」はを、「善」はものごとの態をめるときに使う:Thường dùng nhiều khi「」cho các vật mang tính cụ thể, 「善」khi sửa đổi trạng thái của sự vật, sự việc

672. 改革 – かいかく : Cải cách

Ví dụ :

い制しなければ、この展はめない。
Nếu không cải cách chế độ cũ thì đất nước này không thể mong phát triển được.

Từ tương tự :

:cải biến, cải cách
:canh tân

673. 改正 – かいせい : Cải chính, sửa chữa, sửa đổi

Ví dụ :

4からのダイヤがされるそうだ。
Nghe nói từ tháng 4 thì lịch trình tàu tốc hành sẽ được sửa đổi.

/条則…}をする。
Sửa chữa, sửa đổi {pháp luật, điều khoản, quy định,…}

674. 改定 – かいてい : Sửa chữa, sửa đổi

Ví dụ :

から率がされることになった。
Từ năm sau tỉ lệ thuế tiêu dùng sẽ được sửa đổi.

…}をする。
Sửa đổi {giá quy định, quy ước…}

675. 改修 – かいしゅう : Sửa chữa

Ví dụ :

アパートがくなったので、模なわれることになった。
Căn hộ cũ rồi nên được tổ chức cuộc sửa chữa quy mô lớn.

/河…}をする。
Sửa chữa {đường xá/ cầu/ công trình kiến trúc/ sông ngòi…}

676. 一致 – いっち : Thống nhất, giống nhau

Ví dụ :

2致した。
Ý kiến của hai người thống nhất với nhau.

と誕じとは、偶致だ。
Việc ngày sinh nhật của tôi giống với người yêu là sự giống nhau tình cờ.

紋が、された紋と致した。
Dấu vân tay của anh ta giống với giấu vân tay đã để lại hiện trường.

677. 一方 – いっぽう : Một phía, một chiều

Ví dụ :

るとない。
Trong máy bay mà hành khách bị lệch về một bên là nguy hiểm

マウスを2グルーブにけ、にはAのをもうにはBのを与えた。
Chia chuột thí nghiệm làm 2 nhóm, một bên thì cho dùng thuốc A, một bên thì cho dùng thuốc B.

でけんかになり、ってった。
Xảy ra cãi nhau trên điện thoại nên anh tôi tức giận, đơn phương ngắt điện thoại.

678. 一定 – いってい : Nhất định, ổn định, chắc chắn, cố định

Ví dụ :

たれている。
Trong kho được duy trì bằng một độ ẩm nhất định.

が咲くにはの条だ。
Để hoa nở thì cần điều kiện nhất định.

にかかると、させられる。
Khi bị mắc bệnh truyền nhiễm thì phải vào bệnh viện trong một thời gian nhất định.

績をらなければ、奨はもらえない。
Nếu không đạt được thành tích ổn định thì không thể nhận được học bổng.

あのは、どれもしている。
Tiểu thuyết nào mà tác giả đó viết thì đều đạt được một trình độ nhất định.

エアコンが障して、しない。
Điều hòa bị hỏng, nhiệt độ không ổn định.

679. 一人前 – いちにんまえ : Người lớn, người trưởng thành

Ví dụ :

から独しなければ、とはえないだろう。
Nếu không độc lập tài chính khỏi bố mẹ thì chắc chưa thể gọi là người lớn được.

になるのにがかかる。
Người lao động để trở thành người trưởng thành cần một thời gian dài.

)「すし、いします」
(Gọi món) “Cho một xuất Sushi cho một người lớn”

680. 一流 – いちりゅう : Hạng nhất, nhất~

Ví dụ :

はまだいが、コックとしての腕はだ。
Anh ta vẫn còn trẻ mà tay nghề nấu ăn đã hạng nhất.

の{ホテル//企…}
{Khách sạn/ Quán/ xí nghiệp/ nhân vậy…} hạng nhất

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 68. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :