Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 37

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 37Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 3715

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 37. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 37

361. 縮小 – しゅくしょう : Thu nhỏ, co lại, nén lại

Ví dụ :

B4をA4に縮してコピーした。
Thu nhỏ B4 thành A4 rồi sao chép
の縮により、めさせられた。
Tùy theo sự thu nhỏ của sự nghiệp mà số nhân viên công ty sẽ bị nghỉ

362. 集合 – しゅうごう : Tập hợp, tập trung

Ví dụ :

けるは、の30してください」
“Những người phỏng vấn hãy tập trung ở hội trường trước 30 giờ quy định”
は、でできている。
Cơ thể con người được tạo nên bởi sự tập hợp các phần tử

Tập hợp số

363. 方向 – ほうこう : Phương hướng

Ví dụ :

から西れている。
Dòng sông chảy từ hướng bắc nam sang hướng Tây Nam.
からなくなった。
Do bão tuyết nên tôi không biết được phương hướng
に、富えてまいります」
“Bên phải hướng đi lên tôi nhìn thấy núi Phú Sĩ”
めるかどうかっている。のところ、えている。
Tôi đang phân vân không biết nên bỏ công ty hiện tại không. Bây giờ tôi đang nghĩ phương hướng chuyển nghề

364. 間隔 – かんかく : Khoảng cách, sự ngăn cách

Ví dụ :

50センチの隔をあけて机をべた。
Tôi đo khoảng cách 50 cm rồi sắp xếp bàn.
ラッシュには3隔でする。
Trong giờ cao điểm thì tàu điện cách 3 phút lại có tuyến khởi hành
隔をもうけていてください。
Hãy viết cách một chút khoảng cách các dòng

365. 脇 – わき : Hông, nách, mép (đường)

Ví dụ :

をわきのに挟んでを測る。
Tôi kẹp nhiệt độ dưới nách rồi đo độ sốt
をわきにく。
Tôi gác đồ ở hông
こうから勢のいてきたので、のわきにった
Vì từ bên kia có đám đông người đang đi tập thể nên tôi ghé vào mép đường
さんはすぐがわきにそれてしまう。
Anh Harada ngay lập tức lảng sang truyện khác

366. 通過 – つうか : Vượt qua, đi qua

Ví dụ :

境をする。
Tôi đi qua biên giới bằng xe ô tô
コンテストでした。
Tôi vượt qua sự thẩm tra đầu tiên trong cuộc thi

367. 移動 – いどう : Chuyển động, đi lại, di động

Ví dụ :

では、はすべてバスだ。
Chuyến du lịch lần này đi lại tất cả đều bằng xe bus.
「ここはです。してください」
“Chỗ này là chỗ cấm đỗ xe. Hãy di chuyển xe sang một nơi khác”

368. 停止 – ていし : Dừng lại, đình chỉ

Ví dụ :

そのスーパーはのため、した。
Siêu thị này vì mất điện nên đã dừng kinh doanh.
ではなければならない。
Xe phải dừng tạm thời tại thanh chắn đường.
Aはドーピングでけた。
Vì tuyển thủ A đã dùng thuốc kích thích nên bị phạt đình chỉ hoạt động

Từ tương tự :

ストップする:dừng lại.

369. 低下 – ていか : Hạ xuống, giảm đi

Ví dụ :

ればるほど、は低する。
Càng leo lên cao thì nhiệt độ càng giảm đi
ると、が低する。
Khi có tuổi thì năng lực nhớ lại giảm đi

370. 超過 – ちょうか : Vượt quá

Ví dụ :

を10キロもしていた。
Hành lý của cô ta vượt quá trọng lượng quy định những 10 kg
してみると、していた。
Tôi thử tính thì đã vượt quá dự toán ban đầu

Từ tương tự :

オーバーする:quá, vượt quá.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 37. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :