Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 43

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 43Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4315

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 43. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 43

421. 書き込む – かきこむ : Viết vào

Ví dụ :

ノートにむ。
Viết cảm nghĩ vào vở

み:sự viết vào, điền vào
みをする:điền vào

422. 巻き込む – まきこむ : Cuốn vào, dính vào

Ví dụ :

まれてけがをした。
Tôi bị dính vào tai nạn nên bị thương

423. 追い込む – おいこむ : Dồn, lùa vào

Ví dụ :

の群れをいにむ。
Tôi lùa đàn cừu vào hàng rào vây quanh.
彼は及され、まれた況にある。
Anh ấy bị truy cứu trách nhiệm, đang ở trong tình trạng bị dồn ép
まであと。候補たちはみをかけている
Chỉ còn vài ngày nữa đến ngày bầu cử. Các ứng cử viên đang ra sức thúc bách

み:sự dồn vào, lùa vào

424. 呼び込む – よびこむ : Gọi ra

Ví dụ :

あるでは、だとわれている。
Có một đất nước mà ở đó được nói là màu đỏ là màu gọi ra vận may

425. 座り込む – すわりこむ : Ngồi xuống

Ví dụ :

れていすにむ。
Mệt nên ngồi xuống ghế

426. 寝込む – ねこむ : Ngủ

Ví dụ :

で1んだ。
Tôi ngủ suốt 1 tuần vì bị bệnh

427. 話し込む – はなしこむ : Nói chuyện dài

Ví dụ :

で3んだ。
Tôi nói chuyện với bạn trên điện thoại 3 tiếng liền

428. 黙り込む – だまりこむ : Giữ im lặng

Ví dụ :

嫌になると黙りむ。
Khi mẹ trở nên tức giận thì tôi giữ im lặng

429. 泊まり込む – とまりこむ : trọ lại qua đêm

Ví dụ :

まりんで看する。
Tôi ngủ lại qua đêm ở bệnh viện để chăm người bệnh

まりみ:sự trọ lại, ở lại qua đêm

430. 住み込む – すみこむ : Sống

Ví dụ :

になって、匠のむ。
Trở thành đệ tử, sống ở nhà sư phụ

み:sự sống ở(danh từ)
みで働く:sống để làm việc

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 43. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :