Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2

11. 他人 – たにん : Người khác

Ví dụ :

だとってをかけたら、まったくだった。
Cứ tưởng là bạn nên tôi đã gọi những hóa ra lại là người hoàn toàn khác
にはからないがある
Có những việc gia đình mà người khác không hiểu

12. 敵 – てき : Đối thủ, địch thủ

Ví dụ :

は敵とかれてった。
Anh em chia thành bạn và thù rồi đánh nhau
は敵にすと怖い。
Tôi sợ cô ấy coi tôi là kẻ thù (biến tôi thành) (cũng có thể dịch thành : tôi sợ việc phải biến cô ấy thành kẻ thù)
敵のチームにした。
Chiến thắng đội đối thủ
敵だ。
Đối tượng phải chiến đấu là địch thủ rất mạnh

Từ kết hợp :

敵:Lơ là là đối thủ lớn nhất (kỵ nhất là lơ là, mất cảnh giác)
:Nước đối thủ
:Vùng đất đối thủ
敵視する:Coi như kẻ địch

Từ liên quan :

敵にす:Đối đầu
敵とかれる: Chia thành đối thủ và đồng đội

Từ đối nghĩa :

:Đồng minh, đồng đội

13. 味方
– みかた : Người cùng phe, người ủng hộ

Ví dụ :

があっても、はあなたのです。
Cho dù có gặp chuyện gì đi nữa thì tớ cũng luôn ủng hộ cậu.
がけんかすると、はいつも(の・に)をする。
Nếu tôi và em trai cãi nhau là mẹ tôi lại bên vực thằng em trai

Từ liên quan :

になる: Trở thành bạn bè/ đồng minh
をする: Bênh vực, bảo vệ

Từ đối nghĩa :

敵:Đối thủ, địch thủ

14. 筆者 – ひっしゃ : Tác giả

Ví dụ :

いたいことをからびなさい。
Bạn hãy lựa chọn từ bên dưới điều mà tác giả muốn truyền đạt nhất
この筆だ。
Tôi hoàn toàn đồng ý với cách nghĩ của tác giả này

Từ liên quan :

:Tác giả, nhà văn
:tác giả
:Nhà văn

15. 寿命 – じゅみょう : Tuổi thọ

Ví dụ :

によって、の寿命は100に比べるとずいぶんびた。
So với 10 năm trước đây, nhờ có sự tiến bộ của y học mà tuổi thọ của con người đã tăng lên khá nhiều.
このよくまる。20使っているから、寿命がたのだろう。
Chiếc đồng hồ này gần đây hay bị dừng. Vì sử dụng hơn 20 năm rồi nên chắc là nó đã bị hỏng/chết rồi

Từ kết hợp :

寿命: Tuổi thọ trung bình

Từ liên quan :

寿命がびる: Tuổi thọ tăng lên.
寿命をばす: Kéo dài tuổi thọ
寿命がた: Chết

16. 将来 – しょうらい : Tương lai

Ví dụ :

くことだ。
Ước mơ trong tương lai của tôi là làm việc ở nước ngoài
える。
Suy nghĩ về tương lai của Nhật Bản
あなたはになりたいですか?
Ban muốn làm gì trong tương lai
このがうまくてからしみだ。
Đứa bé này vẽ tranh rất giỏi, từ giờ tôi rất trông chờ được biết tương lai của bé sẽ ra sao
、エイズはになる。
Trong tương lai gần, bệnh AIDS sẽ là bệnh có thể chữa khỏi hoàn toàn

Từ liên quan :

: Tương lai gần

Từ đối nghĩa :

: Tương lai

17. 才能 – さいのう : Tài năng

Ví dụ :

には、の才がある。
Cô ấy có tài năng âm nhạc

Từ liên quan :

がある: Có tài năng
が豊か: Tài năng phong phú
に恵まれる: Được ban cho tài năng

Từ đối nghĩa :

がない: Không có tài năng
に乏しい: ít tài năng

18. 能力 – のうりょく : Năng lực

Ví dụ :

にはこのするはない。
Tôi không có khả năng giải quyết vấn đề này
このホールは100がある。
Hội trường này có khả năng chứa được trên 100 người

Từ kết hợp :

: Tiềm năng
: Năng lực trí tuệ
: Kỳ thi năng lực
: Phát triển năng lực
給: Trả lương theo năng lực

Từ liên quan :

がある: Có năng lực
がない: Không có năng lực
い: Năng lực tốt/cao
が低い: Năng lực thấp
がる: Năng lực tăng lên
げる: Nâng cao năng lực

Từ đối nghĩa :

: Điểm yếu

19. 長所 – ちょうしょ : Sở trường, điểm mạnh

Ví dụ :

あなたのってさい。
Hãy nói về ưu và nhược điểm trong tính cách của ban
このがいいことだ。
Ưu điểm của chiếc xe này là tiêu hao ít năng lượng

Từ liên quan :

ばす。Phát huy sở trường
かす。Tận dụng/phát huy điểm mạnh của bản thân

Từ đối nghĩa :

: Điểm yếu, sở đoản

Từ tương tự :

: nét đẹp
り柄: ưu điểm

20. 個性 – こせい : Cá tính, điểm riêng của từng người

Ví dụ :

こどもたちのばすようながしたい
Tôi muốn giáo dục sao cho phát triển được năng lực riêng của bọn trẻ.

Từ kết hợp :

な: mang tính riêng có (của cá nhân). Mang tính cá nhân

Từ liên quan :

はある: Có cá cách
がない: Không có cá tính
ばす: phát huy tính cách
が豊かだ.Tính cách đa dạng

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :