Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 97

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 97Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 9715

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 97. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 97

961. 維持 – いじ : Duy trì

Ví dụ :

たら、レベルを維するのはしい。
Nếu ra khỏi nhà bố mẹ thì khó có thể duy trì mức sống như bây giờ.
の維に努めたい。
Tôi nỗ lực để duy trì hòa bình thế giới.
距離では、のスピードを維してることがだ。
Chạy cự ly dài thì việc duy trì tốc độ nhất định và chạy là quan trọng.

962. 管理 – かんり : Quản lý

Ví dụ :

は{ビル/…}のだ。
Công việc của tôi là quản lý {tòa nhà/ bãi đỗ xe/ công viên…}
弁護んでいる。
Tôi nhờ luật sư quản lý tài sản hộ.
のうちだとう。
Tôi nghĩ quản lý sức khỏe cũng là một công việc

963. 行方 – ゆくえ : Tung tích

Ví dụ :

でした。を探しているところだ。
Con gái tôi đi khỏi nhà. Bây giờ tôi đang tìm tung tích nó.
になった。
Người quen mất tung tích ở núi.
り5になっても、敗のからなかった。
Dù thời gian trận đầu còn lại 5 phút nhưng vẫn rõ dấu hiệu thắng bại.

964. 端 – はし : Cạnh, lề, góc

Ví dụ :

の端をく。
Đi trên lề đường
ベンチの端に掛ける。
Ngồi ở cạnh ghế.
を端から端まで
Đọc báo từ góc này sang góc kia

965. 場 – ば : Địa điểm, chỗ, nơi

Ví dụ :

さんは、さんのをそのった。
Anh Yamada đã từ chối lời đề nghị của anh Takahashi tại chỗ này.
になれるがほしい。
Tôi muốn có chỗ có thể một mình
テレビにたり、いたりと、げている。
Giáo sư Suzuki dạo gần đây lên tivi, rồi còn viết sách, mở rộng ra lĩnh vực hoạt động.
…}の
Địa điểm {công cộng/ giao lưu…}
む。
Đọc (nắm được) bầu không khí ở nơi đó.

966. 分野 – ぶんや : Lĩnh vực

Ví dụ :

だ。
Lĩnh vực chuyên môn của tôi là kế toán.
コンピューターグラフィックスはだ。
Ồ họa máy tính là lĩnh vực tôi giỏi.
ではるものはいない。
Trong lĩnh vực di truyền học thì không có người giỏi thứ 2.

Từ tương tự :

:lãnh địa

967. 需要 – じゅよう : Nhu cầu

Ví dụ :

には、需給のが影響している。
Giá cả của vật có ảnh hưởng bởi quan hệ cung cầu.
の需える。
Mùa hè và mùa đông thì nhu cầu về điện tăng lên.
はエコのえからする需まっている。
Dạo này vì suy nghĩ cho môi trường mà nhu cầu đối với việc sử dụng xe oto sử dụng điện tăng lên.

Từ tương tự :

ニーズ: nhu cầu.

968. 供給 – きょうきゅう : Cung cấp

Ví dụ :

給がしがちだ。
Vào mùa hạ thì việc cung cấp điện thường không đủ.
このあたりの農鮮な給している。
Nông gia của khu vực này cung cấp rau tươi sạch cho toàn khu vực tỉnh Kantou.

969. 物資 – ぶっし : Vật phẩm, vật dụng

Ví dụ :

のこのがひどく乏している。
Đất nước này trong nội chiến đã thiếu nghiêm trọng đồ dùng sinh sống.
津波の被害る。
Gửi vật phẩm cứu trợ tới khu vực bị sóng thần gây hại.
展しているこのは、が豊かだ。
Đất nước đang phát triển kinh tế này thì vật phẩm phong phú

970. 用途 – ようと : Công dụng, ứng dụng

Ví dụ :

のスーパーには、のわからないがたくさんんでいた。
Trong siêu thị nước ngoài thì những đạo cụ tôi không hiểu công dụng bày rất nhiều.
レンジはくて便なものだ。
Lò nướng điện tử có công dụng rộng rãi và là đồ tiện lợi

Từ tương tự :

使:cách dùng

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 97. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :