Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 104

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 104Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10415

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 104. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 104

1031. 収まる/納まる/治まる – おさまる : Thu, nạp, chữa khỏi bệnh, nhét vừa, kìm giữ được, yên bình

Ví dụ :

えて、棚に(納)まらなくなった。
Sách tăng lên nên không nhét vừa tủ sách nữa rồi.
まった。
Phí du lịch thì giữ trong phạm vi đã định.
官がて、ようやく騒ぎがまった。
Cảnh sát đến đông nên cuối cùng cũng kìm giữ được tiếng ồn ào.
{嵐//ふるえ…}がまる。
{Cơn bão/ Gió/ cơn rung chấn…} ngừng.
の怒りはなかなか)まらなかった。
Cơn giận dữ của bố không chữa khỏi
んだら{頭/せき…}がまった。
Nếu uống thuốc thì {đau đầu/ sốt/ ho…} chữa khỏi.
20ぎ、ようやくまった。
Sau chiến tranh 20 năm, cuối cùng đất nước đã được yên bình.

Từ tương tự :

鎮まる:ngớt, bớt đi
まる:lắng xuống, dịu đi, ngớt đi

1032. 収める/納める/治める – おさめる : Gửi, nộp, đưa ra, giữ, kết thúc

Ví dụ :

(納)めた。
Giữ đồ quý giá trong két.
めようと労した。
Dù có giữ phí tiêu dùng trong phạm vi dự toán thì cũng vất vả.
たちのけんかをうまくめた。
Giáo viên kết thúc tốt việc đánh nhau giữa học sinh.
いをめる。
Kết thúc chiến tranh
功/績…}を納める。
Đạt được thành công/ lợi tức/ thành tích tốt
…}を納める。
Nộp {tiền thuế/ hội phí…}
されたを、に納めた。
Món đồ mà tôi đã chọn bị công ty đối thủ thu vào rồi.
める。
Làm đất nước yên bình.

Từ tương tự :

する:Thu nạp
する:thống trị

1033. 沿う – そう : Theo, chạy dài, men theo, dọc theo, theo như

Ví dụ :

に沿っていた。
Ra khỏi nhà ga, tôi đi bộ dọc theo tuyến đường.
項に沿ってんだ。
Đăng ký nhập học theo các mục thiết yếu.
針/マニュアル…}に沿ってう。
Làm theo {kế hoạch/ phương châm/ sách hướng dẫn…}
「ごに添えるよう、ります」
“Theo như nguyện vọng của ngày, tôi sẽ cố gắng hết sức”
の{…}に添う。
Theo {ý hướng/ nguyện vọng…” của đối phương.

Từ tương tự :

従う:theo như, theo ~

1034. 添える – そえる : Thêm vào, đính kèm, kèm theo

Ví dụ :

にカードを添えて贈る。
Đính kèm thiệp trong bó hoa rồi tặng.
コーヒーにクリームと糖を添えてす。
Đưa ra cà phê có kèm theo kem và đường.
けがをしたを添えてくのをけた。
Đưa tay trợ giúp người bị thương trong việc đi bộ
に彩りを添えるためにを飾った。
Để thêm sự tô điểm cho món ăn thì tôi đang trang trí hoa.
に彩りを添えている。
Sở thích đã thêm sự tô điểm cho cuộc sống của tôi.
のあるに趣を添えている。
Những tòa nhà trong lịch sử đã thêm ấn tượng cho thành phố.
しい姿のたちがパーティーにを添えた。
Những cô gái trong bộ Kimono đẹp đang cắm hoa.

1035. 兼ねる – かねる : Gồm, kết hợp với, kiêm luôn

Ví dụ :

この居とを兼ねている。
Ngôi nhà nay kết hợp nơi ở và nơi làm việc.
と、ち合わせを兼ねてをした。
Tôi ăn bữa ăn kết hợp đàm thảo với khách hàng.
「そのについてはかりかねます」
“Tôi không thể hiểu về vụ đó”

マス刑+かねる」の使う:Dùng với dạng ” Động từ thể Masu + Kaneru”

1036. 適する – てきする : Phù hợp

Ví dụ :

キャペツは、候にしただ。
Rau cải bắp là loại rau thích hợp với khí hậu lạnh.
しいには、さんがしている。
Vị trí giám đốc mới thì anh Yamanaka là thích hợp nhất.
は、からて、弁護士にしているとう。
Tôi nghĩ cô ấy xét từ năng lực và tính cách thì phù hợp với nghề luật sư.

1037. 相当する – そうとうする : Phù hợp, thích hợp

Ví dụ :

給の3カする輪をに贈った。
Tôi đã gửi tặng người đính hôn chiếc nhẫn phù hợp với phần lương 3 tháng.
それ
Lý do thích hợp.

1038. 伴う – ともなう : Đi cùng, cùng với, theo

Ví dụ :

このにはが伴う。
Công việc này nguy hiểm đi kèm.
インフルエンザはみが伴う。
Ốm dịch thì đi cùng với đau nhức cơ thể.
には秘が伴った。
Thư ký đi theo chuyến công tác của giám đốc.
展に伴ってじた。
Đi kèm với sự phát triển kinh tế thì có nhiều vấn đề xã hội khác nảy sinh.
このを伴う。
Công việc này đi kèm với nguy hiểm
インフルエンザはみを伴う。
Bệnh ốm dịch thì gây ra đau nhức cơ thể đi kèm.
は秘を伴ってった。
Giám đốc dẫn theo thư kí đi kèm công tác.

1039. 響く – ひびく : Vang

Ví dụ :

このホールはがよく響く。
Cái hố này âm thanh vang tốt.
彼の声はよく響く。
Giọng anh ấy vang tốt.
銃声が響いた。
Trong khu dân sống vào đêm khyua thì đột nhiên tiếng súng vang lên.
彼の声はに響きっている。
Tên của anh ấy vang khắp toàn thế giới.
が{胸/}に響いた。
Một lời của mẹ vang trong {lòng/ lồng ngực}
がひびいて、穫がちた。
Mưa lớn vẫn tiếp tục, thu hoạch rau bị thất bại.
この敗はに響くだろう。

1040. 次ぐ – つぐ : Nối tiếp, tiếp sau

Ví dụ :

阪はだ。
Osaka là thành phố lớn tiếp sau Tokyo.
功に功をめた。
Thu được thành công nối tiếp thành công trong sự nghiệp.
パーティーでは、まずの挨拶があり、いでわれた。
Trong tiệc thì đầu tiên phải chào hỏi chủ tiệc, tiếp đố thì cạn chén.

いで」のがかたい
いで」là biểu hiện cứng

Từ tương tự :

に:tiếp theo

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 104. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Câu hỏi - góp ý :
Gợi ý bởi Google :