心
« Back to Glossary Index
Trái tim đang đập mạnh thể hiện tâm trạng đang yêu
心 : Tâm.
Onyomi : しん.
Kunyomi : こころ.みる ため.す.
Cấp độ : Kanji N4
Cách nhớ :

Những từ thường gặp :
心(こころ):tâm, tấm lòng
関心(かんしん):quan tâm
心臓(しんぞう):trái tim (sinh học)
Categories: Từ điển Kanji
« Trở lại mục lục