Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 116

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 116Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 11615

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 116. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 116

1151. 偶然 – ぐうぜん : Ngẫu nhiên

Ví dụ :

で偶り合いにった。
Tôi đã ngẫu nhiên gặp lại người quen cũ ở ga.
このはいろいろな偶なっただ。
Phát kiến này đã có nhiều kết quả trùng hợp ngẫu nhiên.
致。
Sự thống nhất ngẫu nhiên.

Từ tương tự :

たまたま:thỉnh thoảng, đôi khi

1152. たまたま – たまたま : Thỉnh thoảng, đôi khi, ngẫu nhiên

Ví dụ :

たまたまったで、った。
Tôi đã gặp bạn ở quán giải khát tôi thỉnh thoảng vào.
とはありません。たまたまりかかっただけです」
“Tôi không liên quan tới sự việc. Chỉ là ngẫu nhiên đi qua thôi”

Từ tương tự :

:ngẫu nhiên

1153. 実際に – じっさいに : Thực tế

Ví dụ :

そうにえても、にやってみるとうまくできないこともい。
Dù nhìn đơn giản thế nhưng thực tế làm thử thì nhiều điều không thể làm tốt được”.
働きやすいだといてしたが、にしてくれる。
Tôi nghe là công ty dễ làm việc nên vào nhưng thực tế thì đối xử thận trọng như nhân viên với tôi.
働きやすいだといてしたが、った。
Tôi nghĩ là công ty dễ làm việc nên vào nhưng thực tế thì khác.

1154. 同様 – どうよう : Cùng, giống nhau

Ví dụ :

リサイクルショップにはのものもある。
Trong cửa hàng tái chế thì cũng có những đò mới giống nhau.
も{に}アレルギーだ。
Tôi cũng có thể chất dị ứng như chị gái.
ではが進んでいるが、韓だそうだ。
Ở Nhật thì đang già hóa, Hàn Quốc cũng vậy.

1155. 元々 – もともと : Nguyên gốc, vốn dĩ, vốn là

Ví dụ :

もともとかったのだが、いっそうれやすくなった。
Thể chất tôi yếu bẩm sinh nhưng dạo này đã trở nên dễ mệt hơn nhiều.
だめでだ。むだけはんでみよう。
Không được thì cũng đúng. Cứ thử nhờ được bao nhiêu thì nhờ.

1156. 本来 – ほんらい : Bản chất

Ví dụ :

このビルはだったが、でまだしていない。
Tòa nhà này bản chất là dự định năm ngoái sẽ hoàn thành nhưng do thiếu tiền vôn nên vẫn chưa xong.
して、せなかった。
Do căng thẳng mà tôi đã không bộc lộ được thực lực.

1157. ある – ある : Nào đó

Ví dụ :

あるから、があるといた。
Tôi nghe được có cải tổ chính phủ gần đây từ người nào đó.
ある{…}
{Lúc/ ngày…} nào đó.

1158. あらゆる – あらゆる : Tất cả

Ví dụ :

あの博にはあらゆるの昆められている。
Ở bảo tàng đó thì tất cả loài côn trùng được tập hợp.

1159. たいした – たいした : To tát, lớn, đáng nể, kì diệu

Ví dụ :

「けがのぐあいはどうですか」「たいしたことはありません」
“Tình trạng vết thương thế nào rồi?” “Không có gì to tát lắm”
このしい回で合するとは、たいしたものだ。
Việc đỗ kì thi khó này bằng một lần thì đúng là kì diệu.
あのがあっても処する。しただ。
Hắn ta chuyện gì cũng bình tĩnh xử lí. Đúng là người đáng nể.

よく否使う:Hay sử dụng trong những câu phủ định.

1160. いわゆる – いわゆる : Cái gọi là

Ví dụ :

はいわゆるとは縁のごした。
Tôi đã trải qua thời kì gọi là chiến tranh thi cử hay là thời kì học cấp 3 không có người thân.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 116. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :