Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 81

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 81Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 8115

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 81. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 81

801. メディア – メディア : Phương tiện truyền thông

Ví dụ :

は、さまざまなメディアからることができる。
Bây giờ có thể lấy được thông tin qua nhiều phương tiện truyền thông.

802. コメント – コメント : Bình luận, phê bình

Ví dụ :

評論がテレビでについてコメントしていた。
Nhà bình luận đã binh luận về kinh tế trên tivi.
のコメントが載った。
Bình luận của người chiến thắng đã được đăng lên báo.
をしてからコメントをった。
Phóng viên đã thu thập tài liệu và lấy lời bình từ người liên quan

803. コラム – コラム : Cột

Ví dụ :

にはくのコラムがある。
Báo và tạp chí thì có nhiều cột

804. エピソード – エピソード : Giai thoại, câu chuyện

Ví dụ :

のエピソードをエッセイにく。
Tôi viết câu chuyện cuộc sống hàng ngày của tôi thành bài văn.
いのときエピソードをしてくれた。
Mẹ kể cho tôi nghe về câu chuyện khi gặp bố.

Từ tương tự :

:giai thoại, chuyện vặt

805. アリバイ – アリバイ : Chứng cứ ngoại phạm

Ví dụ :

にはのアリバイがある。
Anh ấy có chứng cứ ngoại phạm vào hôm xảy ra sự kiện.
は犯のアリバイを崩した。
Cảnh sát đã huỷ bỏ chứng cứ ngoại phạm của hung thủ.

806. シリーズ – シリーズ : Chuỗi, đợt, dãy, hàng tập

Ví dụ :

このは、評判がかったのでシリーズされた。
Bộ phim này được đánh giá tốt nên đã được biến thành phim tập.
彙トレーニング」のは、シリーズでている。
Sách “Luyện từ vựng” đã được ra hàng loạt.

807. ポイント – ポイント : Điểm

Ví dụ :

スクリーンのポイントをしながら、プレゼンテーションをした。
Tôi vừa chỉ vào điểm trên màn hình vừa giới thiệu.
あのはポイントをおさえたしかたをするので、かりやすい。
Thầy giáo đó kể chuyện theo cách nắm bắt được trọng điểm nên dễ hiểu.
この功させるポイントは、駄をさないことだ。
Điểm khiến công việc này thành công đó chính là không lãng phí thời gian.
スーパーのポイントをためてした。
Tích điểm của siêu thị để đổi vé hàng hoá.
ポイントはけたが、ではいいだった。
Về điểm thì thua nhưng về nội dung thì là cuộc thi đấu tốt.
「このは12ポイントでってください」
“Hãy đánh vào 12 điểm trên giấy tờ này”

Từ tương tự :

:điểm trọng yếu, điểm quan trọng
:điểm số, tỷ số

808. キー – キー : Chìa khoá

Ví dụ :

のキーをれたままロックしてしまった。
Vẫn để chìa khoá vào trong xe rồi khoá lại.
メンバー功のキーだ。
Sự hợp lực của các thành viên chính là chìa khoá thành công.
のキーを握っているのは、3の証だ。
Cầm giữ chìa khoá của vụ việc chính là 3 nhân chứng.
{ピアノ/パソコン…}のキー
Mã {piano/ máy tính….}

Từ tương tự :

鍵:chìa khoá
ポイント:điểm

809. マスター – マスター : Bậc thầy, xuất sắc, chủ, thạc sỹ

Ví dụ :

をマスターした。
Nhờ tự học mà tôi đã xuất sắc tiếng Nhật.
{技…}をマスターする。
Xuất sắc trong {kỹ thuật/ phương pháp/ ngôn ngữ học..}
/バー…}のマスター
Chủ {quán giải khát/ bar…}
マスターコースで
Học khoá học thạc sỹ
ホテルでキーをなくしたので、マスターキーであけてもらった。
Tôi đã mất chìa khoá ở khách sạn nên tôi đã được cho mượn chìa khoá của chủ.

Từ tương tự :

:lĩnh hội, thu được
:thạc sỹ

810. ビジネス – ビジネス : Công việc kinh doanh

Ví dụ :

はビジネスでっている。
Anh ấy do công việc kinh doanh mà đi vòng quanh thế giới.
だが、ビジネスぬきでっている。
Bạn tôi là là chủ doanh nghiệp, nhưng chúng tôi kết bạn với nhau không liên quan tới kinh doanh.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 81. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :