Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 82

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 82

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 8215

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 82. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 82

811. キャリア – キャリア : Sự nghiệp, công việc, nghề nghiệp, đồ chở hàng, giá đỡ, có mầm bệnh

Ví dụ :

このはキャリアのあるでないとまらない。
Công việc này nếu không phải người có sự nghiệp thì không làm được
だが、のキャリアはい。
Cô ấy là nhân viên công ty mới vào nhưng sự nghiệp lại rất dài.
としてのキャリアをんでからえた。
Sau khi xây dựng sự nghiệp với tư cách nhân viên công ty thì sối người đã vào đại học tăng lên.
庁のキャリアだ。
Anh ấy làm việc ở sở cảnh sát.
キャリアにせてぶ。
Chất lên đồ chở hàng rồi chọn hành lý.
肝炎のキャリアだからといって症するとはらない。
Dù nói là mang mầm bệnh viêm gan nhưng vẫn chưa hẳn là phát bệnh.

Từ tương tự :

:người mang mầm bệnh

812. ベテラン – ベテラン : Kỳ cựu, chuyên nghiệp

Ví dụ :

さんは暦20のベテランだ。
Anh Yamada là người kỳ cựu trong 20 năm làm giáo viên.
ベテランの
Nhân viên kỳ cựu.

813. フリー – フリー : Tự do

Ví dụ :

はフリー(ランス)のカメラマンをしている。
Anh ấy làm thợ ảnh tự do.
をやめて、フリーしている。
Ông ta bỏ làm chính trị gia rồi đang hoạt động với lập trường tự do.
れてはフリーだ。
Tôi chia tay với người yêu và trở nên tự do.
、キャンペーンで、インターネットを1ヶフリーで使うことができる。
Bây giờ, có thể sử dụng mạng một tháng miễn phí trong đợt khuyến mãi lớn.

Từ tương tự :

な:tự do
:miễn phí
ただ:miễn phí

814. エコノミー – エコノミー : Tiết kiệm, hạng thường

Ví dụ :

でいつもエコノミークラスにっている。
Tôi đi máy bay hạng thường.
パソコンをエコノミーモード(>エコモード)にすると、が抑えられる。
Hễ bật máy tính chế độ tiết kiệm thì lượng điện tiêu thụ sẽ được khống chế.
たちにえる「エコノミー・カレッジ」がかれている。
“Trường học tiết kiệm” dạy học sinh kinh tế được mở tại các địa phương.

Từ tương tự :

:tiết kiệm
:kinh tế

815. キャッシュ – キャッシュ : Tiền mặt

Ví dụ :

をキャッシュでったそうだ。
Hình như anh ta đã trả tiền phí đi xe bằng tiền mặt.

Từ tương tự :

:tiền mặt

816. インフレ<インフレーション> – インフレ<インフレーション> : Lạm phát

Ví dụ :

インフレで昇している。
Do lạm phát mà giá cả hàng hoá tăng lên.

817. デモ<デモすとレーション> – デモ<デモすとレーション> : Biểu tình, trình diễn

Ví dụ :

に抗して、のあちこちでデモがわれた。
Khắp nơi trên đất nước đã diễn ra cuộc biểu tình phán kháng việc tăng thuế.

「デモすとレーション」からだが、使う。
Những từ tách ra từ 「デモすとレーション từ thì được sử dụng với nghĩa chính như trên.

818. メーカー – メーカー : Máy móc chế tạo, người tạo ra

Ví dụ :

メーカーはっていることがい。
Chuyện nhà sản xuất mang nhà máy tới nước ngoài là nhiều.
はクラスのムードメーカーだ。
Anh ấy là người tạo ra không khí lớp
いにコーヒーマーカーをもらった。
Tôi đã nhận được cái máy pha cà phê cho quà cưới.

Từ tương tự :

:người sản xuất

819. システム – システム : Hệ thống

Ví dụ :

システムのしがんでいる。
Bây giờ việc xem lại hệ thống giáo dục đang được tiến hành.
するため、のシステムをした。
Để sản xuất ra mặt hàng mới thì tôi đã thay đổi hệ thống nhà máy.
このは、がいないとできないシステムになっている。
Hội này nếu không có người giới thiệu thì sẽ trở thành hệ thống không vào hội được.
いシステム
Hệ thống trả tiền trước.

Từ tương tự :

み:tổ chức, cơ cấu
系:hệ thống, cấu tạo
:chế độ

820. ケース – ケース : Hộp đựng, đồ đựng, trường hợp

Ví dụ :

輪をケースにしまった。
Tôi cất nhẫn vào hộp.
ビールを3ケースした。
Tôi đặt món 3 két bia.
いじめがきっかけでになるケースがい。
Do bị bắt nạt mà có nhiều trường hợp không đến trường nữa.
これは殊なケースで、だれにでもてはまるわけではない。
Đây là trường hợp đặc biệt nên không thể ứng dụng lên bất cứ ai.

Từ tương tự :

:hộp đựng
:hộp đựng
:ví dụ
:trường hợp

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 82. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :