Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 32

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 32Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 3215

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 32. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 32

311. 案 – あん : Phương án, ý tưởng

Ví dụ :

について、すようにわれた。
Tôi bị nói là hãy đưa ra ý tưởng về sản phẩm mới
これはまだであって、ではない。
Đến đây mới chỉ là ý tưởng thôi, chưa quyết định được

312. 集中 – しゅうちゅう : Tập trung

Ví dụ :

している。
Dân số tập trung ở các thành phố lớn
ことがあって、できなかった。
Vì có việc lo lắng nên tôi không thể nào tập trung vào công việc được

313. 区別 – くべつ : Phân biệt

Ví dụ :

レポートをくときは、してかかなければならない。
Khi viết báo cáo thì phải phân biệt sự thực và ý kiến rồi viết
あの双はとてもよく似ていて、がつかない。
Hai đứa trẻ sinh đôi đó rất giống nhau, không thể phân biệt được

314. 差別 – さべつ : Phân biệt, khác biệt

Ví dụ :

のないをつくりたい。
Tôi muốn thành lập một công ty không có sự phân biệt
は給するなくなった。
Bây giờ những công ty phân biệt nam nữ dựa vào lương đã ít đi rồi
にあたっては、とのだ。
Khi phát triển sản phẩm mới thì cần phải có sự khác biệt với những cái khác

315. 中間 – ちゅうかん : Trung gian, giữa

Ví dụ :

阪のにある。
Nagoya ở giữa Osaka và Tokyo
をとったされた。
Lời tuyên bố ở phía trung gian ý kiến giữa hai nước được phát biểu

Từ tương tự :

:giữa, ở giữa

316. 逆 – ぎゃく : Đối nghịch, ngược lại

Ví dụ :

鏡ではが逆になる。
Ở trong gương thì phải trái ngược lại
と逆のた。
Kết quả trái với dự tưởng được đưa ra

Từ tương tự :

:phản đối, ngược lại
さかさま:ngược, đảo lộn
あべこべ:sự trái ngược, đảo lộn

317. よそ – よそ : Nơi khác

Ví dụ :

はよそのにはわかりにくい。
Phương ngữ đối với người nơi khác thì khó hiểu
よそのんでみたい。
Tôi muốn sống ở đất nước khá
「よそのにお菓をもらってはだめよ」
“Không được nhận bánh kẹo từ người khác đâu đấy”
「テストによそをするな!」
“Trong giờ kiểm tra không được nhìn chỗ khác”

318. 他 – ほか : Khác

Ví dụ :

にはわかりませんので、ほかのいてください」
“Tôi không hiểu nên hãy đi hỏi người khác đi”
「ほかにがありませんか」
“Còn câu hỏi nào khác không?”
で)「ほかのせてください」
(Trong quán) “Hãy cho tôi xem đồ khác”
のほか、スペインもせる。
Ngoài tiếng Anh thì tôi còn nói được tiếng Tây Ban Nha
ここよりほかにくところはない。
Ngoài chỗ này thì tôi không còn chỗ nào khác để đi
ほか2した。
Ngoài trường nhóm Yamada thì còn 2 người khác tham gia.

319. 境 – さかい : Biên giới, ranh giới

Ví dụ :

隣のとの境には塀がある。
Ranh giới giữa nhà tôi và nhà hàng xóm có một bờ tường
を境に、しくなった。
Đứng trên ranh giới của ngày thu phân nên đã mát lên nhanh chóng

Từ tương tự :

:ranh giới, cảnh giới

320. 半ば – なかば : Một nửa, nửa

Ví dụ :

ばはうそだ。
Câu chuyện của cô ta một nửa là nói dối
ができなかったので、ばあきらめていた。
Tôi không làm được bài thì việc đỗ đã chán giữa chừng rồi.
は6ばあたりからくなる。
Tokyou vào tháng sáu thì một nửa khu vực mưa nhiều hơn.
ばにした。
Mưa rơi suốt nửa trận đấu
50になりばをぎた。
50 tuổi là đã quá nửa đời người rồi

Từ tương tự :

:một nửa

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 32. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :