Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 106

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 106Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10615

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 106. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 106

1051. 打ち消す – うちけす : Phủ định, bác bỏ

Ví dụ :

よくないうわさが流れると、それを打ち消すのは大変だ。
Hễ khi lời đồn xấu được truyền đi thì khó mà phủ định được điều đó.

Từ tương tự :

否定する:bác bỏ, phủ định

1052. 応じる – おうじる : Ứng với, hợp với

Ví dụ :

ボランティア募集の呼びかけに応じて、大勢の若者が集まった。
Hưởng ứng lời kêu gọi tuyển tình nguyện viên, nhiều bạn trẻ đã tập hợp lại.
{依頼/要求/注文/募集/招き…}に応じる。
Ứng với {lời nhờ vả/ yêu cầu/ chọn món/ tuyển dụng/ lời mời…}
売り上げに応じて給料が決まる。
Tiền lương được quy định ứng với doanh thu.
子供の発達段階に応じた本を与えましょう。
Hãy tặng sách ứng với giai đoạn phát triển của trẻ con.

Từ tương tự :

応える:đáp ứng

1053. 承る – うけたまわる : Tiếp nhận, nghe, chấp nhận

Ví dụ :

「ご注文、確かに承りました」
“Tôi đã nhận đơn chọn món của ngài rồi ạ”
「教授のご意見を承りたいのですが」
“Tôi muốn nghe ý kiến của thầy giáo’

「受ける」の謙譲語:Khiêm nhường ngữ của 「受ける」
「聞く」の謙譲語:Khiêm nhường ngữ của 「聞く」

1054. 頂戴する – ちょうだいする : Nhận, hãy, cho tôi

Ví dụ :

「これ、お土産です」「ありがとうございます、頂戴します」
“Đây là quà cho cậu đấy” “Cảm ơn, tôi xin nhận”
「では、これより田中様からスピーチを頂戴します」
“Vậy từ đây tôi xin nói tiếp bài nói từ ngài Yamanaka”
「お客様から頂戴したご意見は、サービス向上のために生かさせていただきます」
“Những ý kiến chúng tôi đã nhận được từ khách hàng thì hãy cho phép chúng tôi nói ra để nâng cao dịch vụ”
(友達に)「あ、おいしそうなケーキ。私も頂戴」
(Với bạn bè) “A, bánh trông ngon thật. Cho tớ với”.
(子供に)「ちょっとお使いに行ってきて頂戴」
(Với trẻ con) “Để tao dùng đã”

「頂戴」は砕けた言い方。
Là cách nói suồng sã, thân mật

Từ tương tự :

頂く:cho tôi (khiêm nhường ngữ)
ください:hãy

1055. 学ぶ – まなぶ : Học

Ví dụ :

大学で経済学を学ぶ。
Tôi học ngành kinh tế tại đại học
福井先生{から/に}フランス語を学んだ。
Tôi học tiếng Pháp từ thầy Fukui.
経験から学ぶ。
Học hỏi từ kinh nghiệm

Từ tương tự :

勉強する:học

1056. 練る – ねる : Nặn, gọt giũa, chau chuốt, hoạch định

Ví dụ :

パンの生地を練る。
Nặn bột làm bánh mỳ.
粘土を練る。
Nặn đất nặn
文章を練る。
Chau chuốt văn chương
作戦を練る。
Hoạch định tác chiến

1057. 負う – おう : Vác, mang, khuân, nợ

Ví dụ :

背に荷物を負う。
Vác hành lý trên lưng.
事故で大けがを負った。
Mang vết thương lớn bởi tai nạn.
{やけど/傷…}を負う。
Mang {vết bỏng/ vết thương…}
国民は納税の義務を負う。
Nhân dân có nghĩa vụ nộp thuế.
{責任/借金…}を負う。
Mang, nợ {trách nhiệm/ tiền nợ…}
この映画の成功は、主演俳優の人気に負うところが大きい。
Thành công của bộ phim này có điểm có thể mang tới sự ngưỡng mộ của nam diễn viên chính lớn.

Từ tương tự :

背負う:vác, khuân, cõng

1058. 果たす – はたす : Hoàn thành

Ví dụ :

子供が成人して、ようやく親の責任を果たした。
Con cái trưởng thành, cuối cùng cũng hoàn thành trách nhiệm của cha mẹ.
友達と約束を果たす。
Hoàn thành lời hứa với bạn bè.
子供が9階から落ちたが、木ががクッションの役割を果たして、骨折ですんだ。
Con tôi ngã từ tầng 9 xuống nhưng cái cây đã hoàn thành vai trò của gối đỡ nên cuối cùng nó bị gãy xương.

Từ tương tự :

役割を果たす:hoàn thành vai trò

1059. 引き受ける – ひきうける : Nhận, đảm nhận

Ví dụ :

仕事を引き受けた以上、最後まで責任を持ってやるべきだ。
Đã nhận công việc thì phải có trách nhiệm làm tới cuối cùng.
「この役はぜひあなたに引き受けてもらいたい」
“Vai trò này tôi muốn cậu nhất định nhận nó”
留学生の身元を引き受ける。
Nhận giấy chứng minh của lưu học sinh

1060. 増す – ます : Tăng lên

Ví dụ :

現地に行ってさらに興味が増した。
Tôi đã đi đến địa phương rồi nên hứng thú còn tăng lên thêm.
体重が3キロ増した。
Cân nặng tăng thêm 3 kilo.
台風で川の水が増してきた。
Do bão mà nước sông đầy lên.
彼は新しい事業に投資し、さらに財産を増した。
Anh ấy đầu tư vào dự án mới, tài sản lại tăng lên thêm nữa.
台風は勢いを増した。
Bão tăng thêm độ mạnh.

Từ tương tự :

増える:tăng lên
増やす:làm tăng lên

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 106. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !
Câu hỏi - góp ý :

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :