Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 17

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 17Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 1715

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 17. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 17

161. くっ付く – くっつく : Dính

Ví dụ :

と磁がくっついて離れない。
Nam châm dính với nam châm không rời ra
にカムがくっついてしまった。
Kẹo cao su dính ở dưới đế giày
3才のはいつもにくっいて、離れようとしない。
Con gái 3 tuổi cứ dính chặt lấy tôi, chẳng chịu rời ra tí nào

162. くっ付ける – くっつける : Làm dính vào, ghép vào

Ví dụ :

机と机をくっけてべた。
Gép sát hai cái bàn lại để xếp
ソファーがさいのでいにをくっけて、った。
Vì ghế nhỏ nên hãy ghép sát người lại với nhau và ngồi xuống

163. 固まる – かたまる : Đông cứng
Củng cố

Ví dụ :

にゼラチンをれるとまってゼリになる。
Khi cho Zelin vào, nước sẽ đông cứng lại và trở thành thạch
この街ではりにまっている。
Các công trình công cộng tập trung dầy đặc ở xung quanh nhà ga.
クラスではまらず、いろいろなすようにしましょう。Ở trong lớp các bạn cùng một nước không nên tụ tập thành một nhóm mà hãy cố gắng nói chuyện với các bạn nước khác

基礎がまってから、しいことに挑したほうがいい。Sau khi các kỹ năng cơ bản được củng cố nên thử thách với những vấn đề khó hơn.

164. 固める – かためる : Làm dđông cứng lại
Tăng cường, củng cố

Ví dụ :

ジュースをめてゼリをった。
Làm đông nước hoa quả lại rồi làm thành thạch
みんなのの隅にめていておいた。
Dồn tất cả hành lý vào trong góc phòng rồi để vào đó
『基礎。針。。。』をかためる。
Củng cố Nền tảng, quyết tâm, liên kết, phương châm/chính sách
り、境』をめる。
Tăng cường bảo vệ/ Biên giới quốc gia
チームのメンバーをベテランでめる。Tăng cường thêm người có kinh nghiệm cho thành viên của đội

165. 縮む – ちぢむ : Thu nhỏ lại

Ví dụ :

したら、セーターが縮んでしまった。
Áo len bị co lại sau khi giặt
ると背が縮んでくる。
が縮む
Tuổi càng tăng thì lưng càng còng
敗してが縮むいだった。
Bị thất bại lớn trước mặt mọi người nên cảm thấy như người co dúm lại

166. 縮まる – ちぢまる :

Ví dụ :

マラソンのはだんだん縮まっている。
トップとのが縮まってきた。

167. 縮める – ちぢめる : Làm nhỏ lại

Ví dụ :

ズボンがすぎたので、したけを縮めた。
Cái quần quá dài nên phải làm nhỏ cái gấu lại
のランナーが1との『距離、』を縮めた。Vận động viên chạy đứng thứ hai đã rút được cự li/khoảng cách với vận động viên xếp thứ nhất

を縮める Co người lại

168. 沈む – しずむ : Chìm

Ví dụ :

に沈んだ。
Tàu chìm xuống biển do bão
ダムのに沈んだ。
陽が沈む
Cả làng bị chìm trong biên nước do xây dựng con đập
をくみげすぎて盤が沈んだ。
Nước ngầm dâng quá cao nên các khu vực trũng bị ngập hết
ち。)が沈む
Cảm giác trùng xuống, trĩu xuống
沈んだ『
Biểu cảm, giọng nói, màu sắc trầm lắng

169. 沈める – しずめる :

Ví dụ :

に沈める。
このガラスはに沈めるとえなくなる。
ソファーにを沈めてった。

170. 下がる – さがる : Hạ xuống

Ví dụ :

からひもががっている。
Dây điện rơi xuống
たこがにぶらがっている。
Con diều lao xuống cành cây

にかけたの、がっている。
Bức tranh treo trên tường hơi bị lệch ở phía bên phải

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 17. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :