Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 57

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 57Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 5715

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 57. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 57

561. びしょびしょ/びっそり – びしょびしょ/びっしょり : Ướt nhẹp, ướt lướt thướt

Ví dụ :

りがびしょびしょだ。
Xung quanh bồn rửa mặt ướt nhẹp.
にわかられ、びっしょり濡れてしまった。
Tôi bị mưa bất ngờ, ướt lướt thướt mất rồi.
がりなので、ちょっとしただけでびっしょりになる。
Tôi là người sợ nóng (mẫn cảm với nóng hơn bình thường), nên mới vận động một chút đã ướt mồ hôi rồi.

562. うろうろ – うろうろ : Lảng vảng, đi quanh quẩn, lòng vòng

Ví dụ :

がわからず、30もうろうろ(と)った。
Tôi không biết vị trí nhà bạn nên đi lòng vòng những 30 phút.
怪しいりをうろうろしている。
Một người đàn ông đang ngờ đang lảng vảng xung quanh.

563. のろのろ – のろのろ : Chậm chạm, đờ đẫn

Ví dụ :

渋滞で、はのろのろとしかまなかった。
Vì tắc đường mà ô tô chỉ chậm chạp tiến lên.
はのろのろ(と)がった。
Người già chậm chạp đứng lên.
はのろのろ(と)ぎていた。
Thời gian chậm chạp trôi.
のろのろしたき。
Chuyển động chậm chạp

564. ふらふら – ふらふら : Chóng mặt, hoa mắt, loạng choạng, khập khễnh.

Ví dụ :

がふらふらする。
Vì sốt mà tôi chóng mặt.
こうから、ふらふら(と)いてる。
Có người đang đi loạng choạng từ phía kia.
がふらふらしていて、ちょっとできない。
Cách nghĩ của anh ta khập khễnh nên không thể tin được một chút.
腹のあまり、ついふらふらときしてしまった。
Vì bụng rỗng nên tôi đã lảo đảo đi ăn cắp.

565. ぶらぶら – ぶらぶら : Đung đưa, đong đưa, ngồi không, quanh quẩn

Ví dụ :

れたがぶらぶらと揺れている。
Cành cây bị gãy đung đưa.
暇だったので、をぶらぶらした。
Vì rảnh nên tôi đã quanh quẩn gần đây.
ぶらぶら{く/散する…}
{Đi/ Tản bộ….} quanh quẩn.
し、でぶらぶらしている。
Tháng trước tôi thất nghiệp nên bây giờ thất nghiệp ở nhà.

566. したがって – したがって : Theo đó, vì thế, vì vậy

Ví dụ :

Aで給い。したがって、い。
Công ty A là xí nghiệp lớn mà lương cũng cao. Vì vậy, những người muốn vào công ty cũng nhiều.
でマンモスのされた。したがって、とつながっていたとえられた。
Xương voi Ma mút được tìm thấy ở Nhật Bản. Từ đó người ta nghĩ quần đảo Nhật Bản ngày xưa được nối với đại lục.
績がした{Oそのため/Xしたがって}した。
Thành tích bị xấu đi. {O vì vậy/ X theo đó nên} giám đốc đã từ chức

「だから/それでー>そのためー>したがって」のになる。:Theo thứ tự 「だから/それでー>そのためー>したがって mà biểu hiện cứng hơn
「したがって」は根拠と論をいうときに使う。をいうときには使えない。:Dùng 「したがって」khi nói nguyên nhân và kết luận. KHông dùng khi nói về nguyên nhân và kết quả.
丁寧なでは「したがいまして」とう:Dùng 「したがいまして」trong hội thoại lịch sự.

567. だが – だが : Nhưng, tuy vậy

Ví dụ :

した。だが、だった。
Tôi ra sức học tập. Nhưng lại trượt.
あのはいい。だが、はあまりではない。
Ca sĩ đó giọng tốt. Tuy vậy nhưng hát không giỏi lắm.

「けれどもー>でも/けれどもー>しかし/だが」のになる:Theo thứ tự「けれどもー>でも/けれどもー>しかし/だが」 mà biểu hiện cứng hơn.

568. ところが – ところが : Tuy vậy, nhưng

Ví dụ :

にはするだった。ところがで渋滞し、9ぎになってしまった。
Dự định là 8 giờ sẽ tới. Nhưng lại tắc đường vì tai nạn nên đã đến khi quá 9 giờ.
Aチームがつだろうとっていた。ところが、にもBチームがった。
Tôi nghĩ là đội A sẽ thắng. Nhưng ngoài sự suy nghĩ, đội B lại thắng với điểm khác biệt lớn.
はAスーパーがい。
Thịt thì siêu thị A rẻ.
{Oしかし/Xところが}はBスーパーがい。
{O Nhưng/ X Tuy vậy} Cá thì siêu thị B rẻ.

こうけんにはる:Nói về những việc thực khác với mong đợi.

569. しかも – しかも : Hơn nữa, thêm vào đó

Ví dụ :

このあたりのく、しかも湿い。
Mùa hè ở vùng này thì hơi ẩm cao, hơn nữa độ ẩm cũng cao
は18で司した。しかも、1で。
Cô ấy đỗ kì thi tư pháp ở tuổi 18. Hơn nữa còn thi 1 lần.

「しかも」のがかたい

Từ tương tự :

それも:thêm nữa
その:hơn nữa

570. すると – すると : Lập tức thì, ngay, nói như vậy, nói thế là

Ví dụ :

カーテンをけた。すると、えた。
Tôi kéo rèm lên. Lập tức, nhìn thấy biển trước mắt.
「そのには、ていました」「すると、にはいなかったわけですね」
”Giờ đó thì tôi ngủ ở nhà rồi” ”Nói thế nghĩa là anh không ở hiện trường vụ việc nhỉ”

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 57. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :