Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 87

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 87

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 8715

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 87. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 87

861. 奇妙 – きみょう : Kỳ lạ

Ví dụ :

このは奇妙なをしている。
Con cá này có hình thù kỳ lạ.
奇妙な{/できごと…}
{Người/ câu chuyện/ sự kiện…} kỳ lạ
の猫がいっせいにいたんですよ」「それは奇妙ですね」
“Đêm qua các con mèo quanh đây cùng lúc kêu lên đấy” “Chuyện đấy kỳ lạ nhỉ”

Từ tương tự :

妙な:kỳ lạ
な:lạ, quái lạ

862. 妙 – みょう : Kỳ lạ

Ví dụ :

妙なことに、めてたこのをなんだかっているようながする。
Lạ thật, nơi tôi mới đến lần đầu mà tưởng như đã biết rồi.
った環境もうが、妙にう。
Tôi và cô ta tính cách cũng như hoàn cảnh lớn lên khác nhau nhưng hợp tình một cách kỳ lạ

Từ tương tự :

奇妙な:kỳ lạ
な:lạ

863. 怪しい – あやしい : Đáng ngờ, không bình thường

Ví dụ :

を怪しいがうろうろしている。
Có người đàn ông đáng ngờ quanh quẩn trước nhà tôi.
そのは怪しいとう。源はどこだろう。
Tôi nghĩ thông tin đó đáng ngờ. Nguồn tin ở đâu vậy?
はかなりあやしい。訳はむりだろう。
Năng lực của cô ấy khá là đáng ngờ. Có lẽ phiên dịch thì không thể.
「雲がてきた。は怪しいぞ」
“Mây hiện ra rồi. Thời tiết ngày mai không bình thường đâu”

Từ tương tự :

審な:không rõ ràng, đáng ngờ

864. 異常 – いじょう : Dị thường, khác thường

Ví dụ :

さはだ。
Độ nóng của hè năm nay đúng là khác thường.
症のられるようになった。
Tôi đã quen nhìn thấy hành động lạ thường của người ông bị bệnh suy giảm nhận thức.
に「い」とわれた。
Tôi được bác sĩ nói là “Tế bào bạch cầu nhiều một cách bất thường”.
なし。
Không có gì khác thường.
、胃にめられなかった。
Theo kết quả điều tra, sự khác thường ở dạ dày đã không được chấp nhận.

」はとしてだけ使う。
」Chỉ dùng với tư cách là danh từ.

Từ tương tự :

な:lạ, kỳ lạ

865. 高度 – こうど : Cao, tiên tiến, độ cao

Ví dụ :

このメーカーはられている。
Cái máy này được biết tới là có kỹ thuật bán dẫn điện tiên tiến.

Năng lực cao.
、このにはしたがあったとわれる。
Thời cổ đại thì khu vực này được cho rằng có nền văn mình phát triển cao.
は、1メートルのんでいる。
Máy bay thì bai trên bầu trời ở độ 1 vạn mét.

866. 新た – あらた : Mới, tươi mới, mới mẻ

Ví dụ :

裁判でたな証れる。
Ở phiên toà xuất hiện thêm một người làm chứng mới.
たな{/証拠/ち…}
{Phát kiến/ sự thật/ chứn g cứ/ tâm tình…} tươi mới.
たにパソコンが導された。
Máy tính mới được đưa vào công ty.
ち/…}をたにする。
Làm tươi mới {cảm xúc/ quyết tâm…}
10でも憶にただ。
Trận động đất 10 năm trước đến bây giờ vẫn còn mới trong ký ức.

Từ tương tự :

しい:mới

867. 合理的 – ごうりてき : Hợp lý

Ví dụ :

ラインはられている。
Đường kẻ sản xuất của công trường đã được tạo ra một cách hợp lý
な{…}
{Phương pháp/ thiết kế…} hợp lý.
された。
Công ty đã được hợp lý hoá.
「そのえは屈にわない。もっとえなさい」
“Cách nghĩ đó không hợp với logic. Hãy nghĩ lại theo hướng hợp lý hơn”
な{え/判…}
{Cách nghĩ/ phán đoán/ ý kiến…} hợp lý
はすぐのことをする。
Anh ta ngay lập tức hợp lý hoá việc của bản thân.

868. 器用 – きよう : Khéo léo

Ví dụ :

で、アクセサリーをりしている。
Cô ấy khéo tay nên làm thủ công toàn bộ đồ trang sức.
る。
Khéo léo vượt qua xã hội.

Cách sống khéo léo

869. 手軽 – てがる : Đơn giản, nhẹ nhàng

Ví dụ :

ジョギングはだれでもにできるスポーツだ。
Đi bộ là môn thể thao mà ai cũng có thể đơn giản làm được.
レトルトべられて便だ。
Thức ăn sẵn thì có thể ăn một cách đơn giản nên tiện lợi.

870. 手ごろ – てごろ : Hợp lý, vừa túi

Ví dụ :

このではごろなしいフランスべられる。
Quán này có thể ăn nhiều đồ ăn Pháp ngon với giá cả hợp lý.
このゲームはしすぎず、にはごろだ。
Trò chơi này không quá khó, hợp với những người mới bắt đầu.
ごろな{きさ/さ/さ…}
{Độ to/ độ dày/ độ nặng…} hợp lý.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 87. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :