Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 96

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 96

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 9615

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 96. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 96

951. 現場 – げんば : Hiện trường

Ví dụ :

撃した。
Tôi đã mục kích hiện trường vụ tai nạn giao thông.
はもっといてほしい。
Người có quyến muốn nghe tiếng nói ở hiện trường.
あの刑が豊富だ。
Nhân viên hình sự đó thì kinh nghiệm ở hiện trường thì phong phú.

952. 状況 – じょうきょう : Tình hình, tình trạng

Ví dụ :

況がよくない。
Bây giờ tình hình kinh tế không tốt.
況を調する。
Tôi đang điều tra tình hình sinh hoạt của học sinh.

953. 組織 – そしき : Tổ chức

Ví dụ :

ユニセフは織だ。
UNICEF là tổ chức của liên hợp quốc.
しい織をる。
Tôi sẽ lập một tổ chức mới.
で労織する。
Tôi tổ chức một hội lao động ở công ty.
臓/胞…}の
Cấu trúc, tổ chức {cơ thể, nội tạng, thần kinh, tế bào…}

Từ tương tự :

:cơ quan

954. 制度 – せいど : Chế độ, hệ thống

Ví dụ :

便の制ができたのはだ。
Hệ thống bưu điện Nhật Bản được hình thành là dưới thời Minh Trị.
の制める。
Sửa đổi chế độ bảo hiểm sức khỏe quốc dân.

Từ tương tự :

システム:hệ thống

955. 構成 – こうせい : Cấu trúc, cấu thành

Ví dụ :

の構える。
Nghĩ cấu trúc của bài luận văn.
このは、つの{から/で}構されている。
Ngành học này được cấu trúc từ 8 khoa học.
は、の5です」
“Thành viên của gia đình có bà tôi, bố mẹ tôi, anh trai và tôi 5 người”.

956. 形式 – けいしき : Hình thức, phương thức

Ví dụ :

きたいのだが、からない。
Tôi muốn viết một bức thư bằng tiếng Nhật nhưng không biết hình thức.
げただけでは、謝罪のちはわらないだろう。
Chỉ cúi đầu một cách hình thức thì có lẽ không truyền đạt được tâm trạng tạ tội.

957. 傾向 – けいこう : Khuynh hướng

Ví dụ :

より視するがある。
Giới trẻ dạo này có khuynh hướng coi trọng cuộc sống của mình hơn công việc.
えるにある。
Nghề quản lý nữ nghiêng về khuynh hướng tăng lên.
ようやくえてきた。
Cuối cùng thì tôi cũng tìm được khuynh hướng hồi phục kinh tế.

958. 方針 – ほうしん : Phương châm

Ví dụ :

針に沿ってく。
Làm việc theo phương châm của công ty.
針をめる。
Quyết định phương châm của tương lai.
針をてる。
Lập phương châm giáo dục trẻ con.
策の針をった。
Chính phủ đã nhầm về chính sách kinh tế.
わが針としている。
Trường học của chúng tôi lấy phương châm là văn võ song toàn

959. 徹底 – てってい : Triệt để, toàn diện, thấu đáo

Ví dụ :

導を徹底する。
Triệt để chỉ đạo
は徹底しただ。
Anh ấy là người theo thuyết vô thần toàn diện.
にはを徹底させることがだ。
Lúc căng thẳng thì việc làm thấu đáo liên lạc là việc quan trọng
を徹底討する。
Xem xét vấn đề một cách triệt để
このは徹底調だ。
Tai nạn này cần điều tra triệt để.

960. 分析 – ぶんせき : Phân tích

Ví dụ :

使われている析して、られた調べる。
Phân tích cái cây được dùng để xây nhà thì sẽ tìm được năm xây dựng.
フロイトは析でだ。
Freud nổi tiếng bởi việc phân tích tâm lý.
析して、使調べる。
Phân tích đoạn văn của tác giả để tìm hiểu cách dùng từ ngữ.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 96. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :