Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 21

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 21Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 2115

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 21. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 21

201. 逃げる – にげる : Chạy, trốn, bùng

Ví dụ :

に逃げたらしい。
Nghe nói thủ phạm đã chạy ra nước ngoài rồi
(ことわざ)逃げるがち。
(Tục ngữ) Chạy là thượng sách
に給げを渉したが、うまく逃げられた。
Tôi đã đàm phán với giám đốc chuyện tăng lương nhưng lại bị bùng mất.
「つらいことから逃げずに、かっていこう」
“”Không trốn chạy khỏi điều khổ cực mà hãy đứng lên đấu tranh lại””

202. 逃がす – にがす : Để thoát, để chạy, làm mất, thả

Ví dụ :

を釣ったが、さいので逃がしてやった。
Tôi câu được cá rồi nhưng nó bé quá nên tôi thả rồi
いかけたが、で逃がしてしまった。
Tôi đuổi theo thủ phạm nhưng lại để hắn thoát trong đám hỗn loạn
せっかくのチャンスを逃がしてしまった。
Tôi đã làm mất cơ hội đáng có rồi

203. 戻る – もどる : Quay về, quay lại

Ví dụ :

をしたのにいて、った。
Tôi nhận ra mình làm quên đồ nên quay lại nhà.
ってください」
“”Hãy quay về ghế ngồi đi””
サケはまれたる。
Cá hồi quay về dòng sông mình sinh ra
憶がる。
Ký ức trở lại
識がる。
Ý thức trở lại.
で乱れていたダイヤがった。
Bánh xe rối loạn trong tai nạn đã trở về trạng thái bình thường

204. 戻す – もどす : Trả lại, hoàn lại, khôi phục

Ví dụ :

にあったしなさい」
“”Hãy trả lại đồ vật về vị trí ban đầu””
すと、……」
“”Hễ trở lại câu chuyện lúc đầu,..””
す。
Kế hoạch trở lại tay trắng
「わかめ/しいたけ…」をす。
Khôi phục tảo biển/ nấm shitake ở dưới nước
の針をせるものならしたい。
Nếu có thể khôi phục thời gian thì tôi muốn khôi phục.
酔いでしてしまった。
Do say xe nên tôi nôn tất cả đồ ăn ra.

205. はまる – はまる : Bị mắc vào, được áp dụng

Ví dụ :

には輪がはまっていた。
Chiêc nhẫn mắc vào ngón tay áp út của anh ấy
{ボタン/…}がはまらない。
{Cúc áo/ Bao tay} không vào nút.
/枠/条…}にはまる。
{Kiểu mẫu/ Khung/ Điều khoản…} được áp dụng
のタイヤが溝にはまってけなくなった。
Bánh xe bị mắc vào rãnh nên không chuyển động được
たまり/穴…}にはまる。
Bị mắc vào {Ao, vũng nước, lỗ…}
わなにはまる。
Bị mắc lưới
ゲームにはまっている。

206. はめる – はめる : Làm cho khít, cài, đóng, kẹp chặt, làm mắc

Ví dụ :

いので、のボタンをはめた。
Do lạnh nên tôi cài hết cúc áo khoác
輪/キャップ…}をはめる。
Cài, đeo {bao tay/nhẫn/ mũ…}
枠にガラスをはめた。
Đặt tấm kính ở khung cửa sổ
をわなにはめる。
Làm đối phương mắc bẫy

207. 扱う – あつかう : Đối xử, cư xử, sử dụng, làm

Ví dụ :

「壊れやすいものですから、丁寧に扱ってください」
“”Do là đồ dễ vỡ nên hãy sử dụng nhẹ nhàng””
で)「OO、ありますか」「すみません、では扱っておりません」
(Trong cửa hàng) “”Cửa hàng có OO không?”” “”Xin lỗi quán chúng tôi không sử dụng””
このニュースを扱うことはめったにない。
Tạp chí này hiếm khi đưa tin nghệ thuật
たちをに扱わなければならない。
Giáo viên phải đối xử công bằng với học sinh
では、として扱われる。
Trên phương diện phí giao thông thì học sinh trung học được đối xử như người lớn
のためにしたは、として扱われるのが
Trong trường hợp vắng mặt do thi thì được đối xử như có mặt là chuyện thường

208. 関わる – かかわる : Liên quan

Ví dụ :

にかかわるがしたい。
Tôi muốn làm công việc liên quan đến giáo dục trẻ em tương lai
もうあのとはわりたくない。
Tôi không muốn liên quan gì đến người đó nữa
、命にわるではないことがわかった。
Kết quả điều tra làm tôi hiểu ra không phải bệnh liên quan đến tính mạng

209. 目指す – めざす : Nhắm vào, hướng đến

Ví dụ :

たちはゴールをしてした。
Các tuyển thủ hướng tới đích và chạy đi.
かれはTしている。
Anh ta nhắm tới đại học T
しているのはだ。
Cái anh ta hướng tới là ghế chủ tịch.

210. 立つ(発つ) – たつ : Rời khỏi, khởi hành

Ví dụ :

でヨロッパへ
Tôi có dự định rời khỏi châu Âu để nhậm chức ở nước ngoài vào cuối tháng 8
1030便った。
Tôi rời khỏi sân bay Narita trong chuyến bay lúc 10 giờ 30 phút

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 21. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :