Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 40

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 40Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 4015

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 40. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 40

391. 鍛え上げる – きたえあげる : Rèn luyện, Rèn giũa, huấn luyện nghiêm khắc

Ví dụ :

たちを鍛えげる。
Huấn luyện nghiêm khắc tuyển thủ
鍛えげられた
Cơ thể đã được huấn luyện nghiêm khắc

392. 書き上げる – かきあげる : Viết xong, hoàn thành

Ví dụ :

レポートをげた。
Viết xong báo cáo

る:xong, viết xong (tự động từ)

393. 育て上げる – そだてあげる : Nuôi lớn

Ví dụ :

どもをげる。
Nuôi lớn con

394. 読み上げる – よみあげる : Đọc lên thành tiếng

Ví dụ :

げる。
Đọc lên tên những người tốt nghiệp

395. 数え上げる – かぞえあげる : Đếm, liệt kê

Ví dụ :

げる。
Liệt kê khuyết điểm

396. 投げ出す – なげだす : Ném đi, từ bỏ, bỏ

Ví dụ :

してる。
Tôi thõng chân rồi ngồi xuống
しくて、してしまった。
Vì bài tập khó quá nên tôi đã bỏ giữa chừng rồi.

397. 持ち出す – もちだす : Mang đi, cầm đi

Ví dụ :

このからさないでください。
Đừng mang quyến sách này ra khỏi thư viện

し:sự cầm đi, mang đi, đồ cầm đi (danh từ)

398. 追い出す – おいだす : Đuổi đi

Ví dụ :

ってきたす。
Tôi đuổi lũ côn trùng vào được bên trong ra.
んでばかりいるからした。
Tôi đã đuổi đứa con trai chỉ biết chơi bời ra khỏi nhà

399. 放り出す – ほうりだす : Ném đi, ném sang bên

Ví dụ :

どもはからってくると、かばんをしてびにった。
Bọn trẻ hễ cứ từ trường về là ném cặp sang một bên để đi chơi.

400. 貸し出す – かしだす : Cho mượn, cho vay (đem đi)

Ví dụ :

「このではしていますか」
“Thư viện này cho mượn cả tạp chí sao?”
す。
Ngân hàng cho vay tiền

:kì hạn cho mượn, cho vay

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 40. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :