Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 100

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 100

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10015

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 100. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 100

991. 編む – あむ : Đan

Ví dụ :

でセーターを/でかごを}む。
Đan {áo len bằng len/ rổ bằng tre}
む。
Tết tóc

992. 縫う – ぬう : Dệt, may, vá, khâu

Ví dụ :

ぞうきんを縫う。
May khăn lau.
破れたところを縫う。
Khâu lại chỗ bị rách.
けがで5針縫った。
Do bị thương mà khâu 5 mũi.
を縫って、サッカーのをする。
Luyện tập bóng đá để lấp thời gian rảnh rỗi giữa các tiết học.

993. 指す – さす : Chỉ

Ví dụ :

の針が12している。
Kim đồng hồ chỉ 12 giờ.
してえてあげた。
Chỉ đường hướng nhà ga bằng ngón tay.
してキャンプをした。
Xuất phát cắm trại hướng tới đỉnh núi.
された。
Tôi bị giáo viên chỉ điểm mấy lần trong giờ học.
」とは、に10ばから20ばのす。
“Thanh thiếu niên” thường chỉ nam nữ trong độ tuổi từ 10 tuổi tới 20 tuổi.
「このの「それ」」はしていますか。」
“Cái này” trong câu văn này là chỉ điều gì trong đoạn văn trước vậy?
棋をす。
Chơi cờ Shogi

994. 示す – しめす : Cho xem, thể hiện

Ví dụ :

このビルにるには証をさなければならない。
Để vào được tòa nhà này cần phải cho xem giấy tờ tùy thân.
しながらプレゼンテーションをした。
Vừa cho xem số liệu vừa giới thiệu.
す。
Bố mẹ cho con cái xem tranh mẫu.
司がを怠けていては、しがつかない。
Việc cấp trên trốn việc thì làm gương xấu cho cấp dưới.
しいことにすぐす。
Anh ấy bày tỏ sự quan tâm ngay lập tức với việc mới.
す。
Thể hiện thực lực trong trận đấu.
応もさない。
Không thể hiện bất cứ phản ứng gì.
に{/誠…}をす。
Bày tỏ {nhiệt tình/ quyết ý/ chân thành…} với đối phương.
ちを態{で/に}す。
Bày tỏ tâm trạng qua thái ộ.
さは、んでいることをしている。
Độ nóng lạ thường dạo gần đây thể hiện cho việc trái đất đang nóng dần lên.
してえる
Chỉ phương hướng bằng tay.

Từ tương tự :

せる:cho xem
す:bày tỏ, biểu hiện
す:chỉ

995. 注ぐ – そそぐ : Rót vào, chảy vào

Ví dụ :

このにそそいでいる。
Dòng sông này đổ vào thái bình dương.
陽のがさんさんといでいる。
Ánh nắng mặt trời chiếu sáng xuống.
呑におぐ。
Rót trà vào chén.
しいに{…}をいでいる。
Dồn {sức lực/ toàn lực … } vào công việc mới.
をたっぷりいでてた。
Dồn tình yêu thương tràn đầy vào con và nuôi lớn.

996. すすぐ – すすぐ : Súc (miệng), giũ

Ví dụ :

剤でったぐ。
Giũ đồ đã giặt bằng bột giặt bằng nước.
いてをすすぐ。
Đánh răng rồi súc miệng

997. 触る – さわる : Chạm

Ví dụ :

れたるとない。
Hễ chạm vào dây điện hở thì nguy hiểm.
いでいたら、かやわらかいものがった。
Khi bơi ở biển thì có thứ mềm mềm chạm vào chân tôi.
このスカーフはシルクりがいい。
Cái váy này làm bằng lụa nên chạm thích tay.
テニスが趣だが、しくてラケットにっていない。
Tennis là sở thích của tôi nhưng dạo này bận nên hoàn toàn không chạm vào vợt.

使う。
Dùng trong trường hợp có ý chí.

Từ tương tự :

れる:chạm.

998. 触れる – ふれる : Chạm

Ví dụ :

「展におれないでください」
“Đừng chạm tay vào đồ triển lãm”.
闇のかがれた。
Trong bóng tối có gì đó chạm vào chân tôi.
れただけで、ににらまれた。
Chỉ vì chạm vai ở trên đường mà bị đối phương lườm.
このにはれないでおこう。
Đừng chạm vào vụ này.
めてので、れるものすべてが鮮だった。
Trong chuyến du lịch nước ngoài đầu tiên thì tất cả thứ đập vào mắt tôi đều tươi mới.
ってるのはれる。
Mang về ô tô bị bỏ đi là vi phạm pháp luật

にも、そうでないにも使う。
Sử dụng trong cả trường hợp ý chí và cả không ý chí.

Từ tương tự :

る:chạm
及する:nói đến, nhắc đến, ám chỉ

999. 抱く – いだく : Ôm ấp, ôm, vây quanh

Ví dụ :

きなを抱いてした。
Tôi ôm ấp ước mơ lớn nên đã đi du học.
/あこがれ/み//恨み…}を抱く。
Ôm ấp {hi vọng/ niềm mơ ước/ hi vọng/ bất an/ nỗi hận…}
ん坊はの胸に抱かれてすやすやとっていた。
Em bé được ôm vào lòng ngực mẹ nên đã ngủ say sưa.
に抱かれた
Ngôi làng được núi vây quanh.

1000. 抱える – かかえる : Ôm, cầm trong tay, vướng phải, mắc phải

Ví dụ :

そのは腕にきなを抱えていた。
Người đó ôm hành lý lớn vào trong ngực.
どうしたらいいかわからず、を抱えた。
Không biết làm thế nào, tôi ôm đầu.
を亡くし、3を抱えていた。
Cô ấy mất chồng, vì còn vướng phải ba đứa con nên làm việc hết sức.
を抱えている。
Anh ấy bây giờ đang mắc phải vấn đề trên công việc.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 100. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :