Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 110

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 110Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 11015

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 110. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 110

1091. さっぱり – さっぱり : Thoải mái, sảng khoái, hoàn toàn, toàn bộ, vừa vừa (mùi vị)

Ví dụ :

くシャワーをびて、さっぱりしたい。
Tôi muốn tắm nhanh để thoải mái.
くと、さっぱりしただ。
Hễ dọn phòng là tôi có cảm giác sảng khoái.
はさっぱりしたい。
Người Nhật thì có nhiều người thích thức ăn vừa miệng.
さんはがさっぱりしている。
Anh Yamano có tính cách thoải mái.
しくて、さっぱりわからないかった。
Câu chuyện của thầy giáo hôm nay khó nên tôi hoàn toàn không hiểu gì.
…}はどうですか」「さっぱりです」
“{buôn bán/ công việc/ việc học tập…} thế nào rồi} 「thoải mái thôi」

:否使う:
: dùng chung với biểu hiện phủ định.

Từ tương tự :

まったく:hoàn toàn
しも:một chút cũng không
:hoàn toàn

1092. すっきり – すっきり : Sảng khoái, sáng sủa, tỉnh táo

Ví dụ :

かったが、うとすっきりした。
Tôi buồn ngủ nhưng khi rửa mặt xong thì tỉnh táo.
みがして、すっきりしただ。
Sau khi giải quyết nỗi bận tâm thì tôi có cảm giác sảng khoái.
すっきりした{デザイン/…}
{Mẫu thiết kế/ căn phòng/ văn chương…} sáng sủa.

1093. 実に – じつに : Thật ra, thực ra

Ví dụ :

このかった。
Quyển tiểu thuyết này thực ra thú vị.
にすぱらしい!」
“Thật là tuyệt vời!”

Từ tương tự :

に:đúng là, thật là..
まったく:hoàn toàn, thật là…

1094. 思い切り – おもいきり : Hết sức, hết cỡ, quyết chí, quyết tâm

Ví dụ :

わったら、びたい。
Nếu thi xong tôi muốn chơi hết sức.
いっりをれてげたつもりだったが、ボールはくまでばなかった。
Tôi định ném đi hết sức nhưng bóng không bay được đi xa.
がないとわかったので、になるりよくあきらめた。
Tôi hiểu mình không có tài năng nên tôi đã chán quyết tâm ước mơ trở thành họa sĩ rồi.

1095. 何となく – なんとなく : Không hiểu sao

Ví dụ :

はなんとなくいいことがありそうながする。
Hôm nay không hiểu sao tôi lại có cảm giác có gì đó tốt.
となくが沈んで、するになれない。
Dạo này không hiểu sao tâm trạng tôi trầm xuống, không còn ý muốn học hành.

1096. 何だか – なんだか : Không hiểu sao

Ví dụ :

なんだかがする。邪をひいたのだろうか。
Hôm hiểu sao tôi thấy lạnh. Phải chăng là ốm rồi?

1097. どうにか – どうにか : Bằng cách nào đó, như thế nào đó

Ví dụ :

からけて、どうにか7った。
Tiếp tục chạy ra từ nhà, bằng cách nào đó tôi đã kịp chuyến tàu 7 giờ.
「お、どうにかなりませんか」
“Bằng cái nào đó mà tiếng kêu của con chó của ông không vang lên nữa sao”
どうにかしてしたい。
Tôi muốn thuyết phục bố mẹ bằng mọi cách.

Từ tương tự :

とか:bằng cách nào đó, bằng cách này cách khác

1098. どうにも – どうにも : Không làm gì

Ví dụ :

けてあげたかったが、ではどうにもできなかった。
Tôi muốn giúp cậu nhưng với sức của tôi thì không thể làm được gì.

使う:Dùng chung với cách nói phủ định

1099. 何とか – なんとか : bằng cách nào đó, bằng cách này cách khác, gì đó

Ví dụ :

に頑って、なんとかすることができた。
Tôi đã cố gắng hết sức nên bằng cách nào đó đã đỗ rồi.
「この、どうしてもなおしてもらいたいんです。とかなりませんか」
“Cái đồng đồ này tôi muốn sửa nó dù sao đi nữa. Cậu có cách nào không?”
「さっき、にしとかさんからがありましたよ」「西さんかなあ」
“Vừa này, có điện thoại từ người nào gọi là Nishi gì đó đấy” “Có phải anh Nishimura không nhỉ”
「黙ってないで、なんとかいなさい」
“Đừng im lặng, hãy nói gì đó đi”

Từ tương tự :

どうにか:Bằng cách nào đó, như thế nào đó

1100. 何とも – なんとも : Không hề

Ví dụ :

をいじめたを、は恨んでいたが、ともっていない。
Người bặt nạt tôi thì lúc trước tôi có hận nhưng bây giờ lại không nghĩ gì cả.
じものをべて、はおなかを壊したが、ともなかった。
Ăn đồ tương tự mà em trai tôi bị đau bụng còn tôi lại không sao cả.
そのともえないにおいがした。ちょっとかったらしい。
Thịt đó có mùi không nói lên lời. Có lẽ là thịt hơi cũ.
A:{どうにか/なんとか}なりませんか。
B:わかりました。{どうにか/なんとか}しましょう。
A: “Cậu có cách gì không”
B: “Tôi biết rồi. Làm cách này cách khác thôi”.
すみません、これは{どうにも Xなんとも}なりませんねえ。
Xin lỗi, cái này thì {không thể X không hề} ra gì cả.

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 110. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :