Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 103

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 103Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10315

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 103. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 103

1021. 匂う – におう : Lạ, kỳ lạ, bốc mùi

Ví dụ :

ゴミがにおう。
Bốc mùi rác tươi.
バラのににおっている。
Hoa hồng tỏa mùi khắp phòng.
このかにおう。
Vụ án này có gì đó lạ.
いいにおいがする。
Có mùi thơm

1022. 飢える – うえる : Đói, thiếu thốn

Ví dụ :

がなく、が飢えていた。
Trong chiến tranh thì không có đồ ăn, mọi người đều rất đói.
あのに飢えている。
Đứa bé đó thiếu thốn tình yêu thương của mẹ.

1023. 問う – とう : Hỏi, tra hỏi

Ví dụ :

あんなことをったいたい。
Tôi muốn hỏi xem bản tâm của anh ấy người mà đã nói câu đó.
尾/…}をう。
Hỏi/ thăm hỏi {ý định thực sự/ sự an nguy/ ý kiến của người dân}
挙でけたおう。
Truy hỏi đảng trong trách nhiệm đã thua trong cuộc bầu cử.
の罪にわれた。
Anh ấy bị truy hỏi tội giết ngời
このは、わない。
Công việc này không đòi hỏi tuổi tác/ giới tính/ học lịch.
施には、われる。
Để thực thi việc làm này thì năng lực chỉ đạo của thủ tướng đã được đòi hỏi.
腕/…}がわれる。
{giá trị thực sự/ năng lực/ thực lực…} được đòi hỏi

く/尋ねる」よりかたく。テ・タは「うて・うた」
Đây là từ có tính văn chương, cứng hơn 「く/尋ねる」. Thể Te và thể Ta là 「うて・うた」

Từ tương tự :

する:truy cứu
く:hỏi
尋ねる:thăm hỏi
する:hỏi

1024. 語る – かたる : Kể chuyện

Ví dụ :

被害況をった。
Người bị hại đã kể lại tình hình của sự kiện.
おばあさんは孫にってかせた。
Bà kể cho cháu nghe về chuyện ngày xưa.
/抱…}をる。
Kể lại {giấc mơ/ hoài bão/ kinh nghiệm…}

1025. 誓う – ちかう : Thề

Ví dụ :

になっておうとに誓った。
Tôi đã thề với trái tim rằng tương lai nhất định sẽ thành bác sĩ để cứu người bệnh.
…}に誓う。
Thề với {thần thánh/ bố mẹ/ bản thân…}
(スポーツの宣誓)「うことを誓います」
(Lời tuyên thệ của tuyển thủ trong thể thao) “Tôi thề sẽ đường đường chính chính thi đấu”
を誓っただ。
Anh ta và cô ta thề ước tương lai

1026. 支える – ささえる : Chống đỡ, hỗ trợ, giúp

Ví dụ :

つえでえてく。
Chống đỡ cơ thể bằng nạng rồi đi.
うちのえている。
Kinh tế gia đình tôi là do tôi chống đỡ.
しいえてくれた。
Lúc khổ sỡ thì bạn bè và gia đình đã hỗ trợ tôi.
えをする。
Chống đỡ nhờ cành cây.
えになっている。
Con cái trở thành chỗ dựa tinh thần của tôi.

1027. 費やす – ついやす : Tiêu phí

Ví dụ :

のほとんどを趣やしている。
Hầu hết thời gian cuối tuần tôi đều tiêu vào sở thích.
/お/努…}をやす。
Tiêu tốn {thời gian/ tiền bạc/ nỗ lực…}

Từ tương tự :

使う:dùng

1028. 用いる – もちいる : Dùng, sử dụng

Ví dụ :

いられている。
Điện thoại di động thì ngày nay được sử dụng rộng rãi.
しいいてやってみよう。
Hãy thử dùng phương pháp mới rồi làm thôi.
いられて激だ。
Phương án của tôi được sử dụng nên tôi cảm kích.
いられている。
Dạo này anh ấy được giám đốc trọng dụng.
これからはいにいようとう。
Từ bây giờ tôi định sẽ sử dụng nhiều người trẻ.

Từ tương tự :

使う:dùng
使する:sử dụng
する:trọng dụng
する:chỉ định, bổ nhiệm
する:bổ nhiệm

1029. 改まる – あらたまる : Thay đổi

Ví dụ :

あのしても態まらない。
Học sinh đó dù chú ý bao lần thì thái độ cũng không thay đổi.
則…}がまる。
{Năm/ quy định…} được thay đổi.
まった{態遣い/…}
{Thái độ/ cách dùng từ/ trang phục/ địa điểm…} đã được thay đổi.
「おじいさん、おがあるんですが」「だい、まって」
“Ông ơi, ông có chuyện gì hả?” “Cái gì, thay đổi đi”

Từ tương tự :

る:thay đổi, sửa

1030. 改める – あらためる : Đổi, làm thay đổi, đổi mới

Ví dụ :

「その癖をめないと、をなくしますよ」
“Nếu không sửa tật đi muộn đó thì sẽ mất niềm tin đó”
を「OO」から「rr」にめた。
Đã đổi tên công ty từ「OO」 sang 「rr」
からするので、めた。
Tôi tham dự hôn lễ của bạn từ lúc tối nên trước khi ra khỏi công ty thì thay quần áo”
はおしいようですから、まためてごいます」
“Hôm nay có vẻ bận rộn nên tôi xin đổi ngày rồi đến thảo luận”.
掌がに)「すみませんが、めさせていただきます」
(Phục vụ trên xe nói với khách) “Xin lỗi nhưng mong ngài thay đổi vé tốc hành giúp tôi”.
は、ありがとうございました。めておいます」
“Hôm nay cảm ơn cậu. Thay vào đó tôi sẽ cảm ơn”.
あのは腹がったが、めてえてみると、にもがあったかもしれない。
Lúc đó tôi giận nhưng khi thử nghĩ lại thì có lẽ ngay cả tôi cũng có sai lầm.

Từ tương tự :

す:sửa, chỉnh sửa

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 103. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :