話 « Back to Glossary IndexKanji : 話 Âm Hán Việt của chữ 話 : Thoại Cách đọc chữ 話 : Onyomi : わ. Kunyomi : はな-す / はな-し. Cấp độ : Kanji N5. Cách Nhớ chữ 話 : Nói bằng 1000 từ Những từ thường gặp có chứa chữ Kanji 話 : 話(はなし): câu chuyện 会話(かいわ) : hội thoại 話す(はなす):nói chuyện 電話(でんわ):điện thoại Một số câu thành ngữ, quán ngữ có chứa chữ Hán 話 : Nguồn tham khảo : wiki Trên đây là nội dung thiết yếu cần học cho chữ Kanji 話 . Các bạn có thể học các chữ khác trong các chuyên mục liên quan, hoặc tham khảo thêm tại danh mục : Từ điển Kanji. Hãy nhập chữ Kanji mà bạn cần tìm vào công cụ tìm kiếm tại đó. Related Articles: 100 chữ Kanji thông dụng nhất1000 từ vựng tiếng Nhật thông dụng nhấtChữ kanji là gì? Những thông tin thú vị về KanjiDịch tên tiếng Việt sang tiếng Nhật - dịch sang tên tiếng NhậtHọc minna no nihongo bài 42Categories: Từ điển Kanji« Trở lại mục lục