Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 30

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 30Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 3015

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 30. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 30

291. 要求 – ようきゅう : Sự yêu cầu, đòi hỏi

Ví dụ :

げを求した。しかしはその求をれそうもない。
Công đoàn lao động yêu cầu công ty tăng tiền công lên. Nhưng công ty có vẻ không chấp nhận yêu cầu đó
求に応えて、ばした。
Nhà trường đáp ứng yêu cầu của học sinh nên đã kéo dài thời gian mở cửa thư viện
のどが渇くということは、求しているということだ。
Khát hay nói cách khác là việc cơ thể đang đòi hỏi nước.

Từ tương tự :

求する:yêu cầu
請する:thỉnh cầu, yêu cầu

292. 得 – とく : Lợi, lời

Ví dụ :

株をったらすぐにがりしてをした。
Nếu cậu mua cổ phiếu thì ngay lập tức tăng giá thì cậu có lợi
げになると、2きで2000のおです」
“Bây giờ nếu ngài mua thì sẽ được lợi 2000 yên vì giảm giá 20% ”
には逆らわないだ。
Không làm trái với giám đốc là lợi.

な:(tính từ) có lợi, có ích

Từ tương tự :

益:lợi ích

293. 損 – そん : Tổn thất, lỗ

Ví dụ :

株ががって損をした。
Giá cổ phiếu đang giảm nên tôi bị lỗ.
このって損はない。
Mua vật phẩm này sẽ không lỗ.
されやすい損なだ。
Tôi có tính cách dễ hiểu nhầm dễ tổn thương.

Từ tương tự :

:tổn thất

294. 勝負 – しょうぶ : Thi đấu, thắng thua, phân thắng bại

Ví dụ :

どちらがテストでいいるか、をした。
Tôi với bạn thi đấu xem ai được điểm tốt trong bài kiểm tra
{すもう//剣…}の
Cuộc thi đấu phân thắng bại {Sumo/Judo/Kiếm đạo…}
でやっとがついた。
Cuối cùng cũng phân thắng bại trong cuộc đấu trường kì

Từ tương tự :

敗:thắng bại

295. 勢い – いきおい : Mạnh mẽ, tràn đầy sinh lực, sức mạnh

Ví dụ :

たちはすごい勢いでりすぎていった。
Các tuyển thủ chạy qua trước mặt tôi bằng một sức mạnh tràn đầy
をひねると、勢いよくた。
Hễ vặn vòi nước thì nước chảy ra mạnh mẽ
は、勢いのあるAチームがつとう。
Cuộc thi đấu ngày mai tôi nghĩ bên A có sức mạnh sẽ thắng
酔った勢いで司に句をってしまった。
Tôi bị cấp trên than phiền bị bộ dạng say xỉn

296. 爆発 – ばくはつ : Nổ, vụ nổ, bộc phát

Ví dụ :

ガスタンクが爆してきな被害がた。
Thùng chứa khí ga phát nổ nên bị thiệt hại lớn
ダイナマイトを爆させる。
Kích hoạt bom nổ
して、ついにりを爆させた。
Người vợ đã lỡ bị làm bùng nổ sự giận dữ đối với người chồng ích kỉ .
が爆する。
Bùng nổ sự bất mãn

297. 災害 – さいがい : Thảm họa, tai họa

Ví dụ :

などの災害にったのために、っておこう。
Để lúc gặp các thảm họa như động đất hay hỏa hoạn thì hãy làm bảo hiểm thôi

298. 天候 – てんこう : Thời tiết

Ví dụ :

候にも恵まれて、とてもいいものだった。
Cuộc thi thể thao hôm nay được thời tiết đẹp, đúng là điều tốt
候をついてしたパーティーが、になった。
Tôi gặp phải thời tiết xấu khi tham gia tiệc leo núi nên không rõ phương hướng nữa rồi.

ー>候ー>候: mức độ các từ ngày càng mở rộng ra

299. 乾燥 – かんそう : Khô, khô hạn

Ví dụ :

草をさせて畜のえさにする。
Tôi làm khô cỏ rồi làm thức ăn cho gia súc
した{…}
{Không khí/ Làm da..} khô ráo.

Từ tương tự :

く:khô, cạn

300. 観測 – かんそく : Đo đạc, quan sát, đoán

Ví dụ :

の15に、さ30センチの津波が測された。
Sau động đất 15 phút thì đã quan sát được sóng triều cao 30 cm
/雲の…}を測する。
Quan sát {Sao/ Hình dáng mây…}
/ファッション…}の測する。
Tiên đoán xu hướng của {kinh tế/ chính trị/ thời trang…}

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 30. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :