Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 108

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 108

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 10815

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 108. Chào các bạn, trong loạt bài viết này Tự học tiếng Nhật online xin giới thiệu với các bạn những từ vựng tiếng Nhật thuộc cấp độ N2 theo sách mimi kara oboeru Nihongo. Mặc dù đây là giáo trình mới và không nổi như các bộ soumatome hay kanzen master, nhưng bộ giáo trình này có kèm theo CD nghe và có giải thích từ rất chi tiết. Do vậy nó dễ học và tiện lợi cho những ai muốn vừa nghe vừa học từ vựng.

Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 108

1071. 実る – みのる : Kết trái, chín, đạt kết quả

Ví dụ :

は稲がよくっている。
Năm nay lúa ra chín tốt.
このではリンゴはらない。
Vùng này thì táo vẫn chưa chín.
の努った。
Nỗ lực nhiều năm trời đã đạt kết quả.
われわれのらなかった。
Nghiên cứu của chúng tôi kết cục vẫn chưa đạt kết quả.
りの
Mùa thu gặt hái.
いものだった。
Hội đào tạo lần này thì có nhiều thành tựu.

1072. 暮れる – くれる : Trời tối, hết

Ví dụ :

れる。
Mùa đông thì trời tối nhanh.
まもなくれる。
Sắp hết năm rồi.
もいないですりにかばんをすられ、れた。
Ở nước ngoài nơi không người quen biết tôi bị kẻ móc túi lấy mất túi, bị mất mát lớn.

1073. 劣る – おとる : Kém hơn, thấp hơn

Ví dụ :

ベテランのAではB{に/より}劣るが、テクニックでてるだろう。
Tuyển thủ A kỳ cựu thì tuy thể lực kém hơn tuyển thủ B nhưng về kỹ thuật thì có lẽ thắng.
に劣らずも、このゲームにになっている。
Không hề thua kém trẻ con, cả người lớn cũng say mê trò chơi này.

1074. 異なる – ことなる : Khác

Ví dụ :

はあのなる。
Tôi và người đó khác ý kiến.
噂はなっていることがい。
Lời đồn nhiều khi khác với sự thật.
なるつの携のうち、どれをおうかとっている。
Tôi đang phân vân không biết nên mua cái nào trong 3 cái điện thoại chức năng khác nhau.

なる」の:「なる」là từ văn viết.

Từ tương tự :

う:khác

1075. 乱れる – みだれる : Loạn, rối loạn

Ví dụ :

が乱れた。
Do gió mà tóc bị rối lên.
のため、のダイヤが乱れている。
Do sự cố cá nhân mà giờ tàu chạy bị loạn lên.
はおんでも乱れない。
Anh ấy dù uống rượu cũng không bị loạn lên.
してが乱れた。
Gặp lại người yêu cũ, tim tôi loạn lên.
紀/ペース…}が乱れる。
{Hàng/ quần áo/nếp sống/ nhịp bước…} bị loạn.

1076. 乱す – みだす : Chen ngang, đảo lộn

Ví dụ :

ペースを乱して、けてしまった。
Tuyển thủ mới chen ngang nhịp điệu của hiệp sau nên bị thua.
そのらせはを乱した。
Thông báo đó làm đảo lộn trái tim cô ấy.
{秩序/紀/…}を乱す。
Đảo lộn {trật tự/ tóc/ hàng lối…}

1077. 緩む – ゆるむ : Lỏng lẻo, chậm lại, bớt đi, mềm đi

Ví dụ :

ひもが緩んで、が脱げてしまった。
Dây giày bị lỏng nên giày tuột ra.
{ねじ/蛇/栓…}が緩む。
{Đinh vít/ vòi nước/ nút…} bị lỏng ra.
わったらが緩んで、邪をひいてしまった。
Khi kì thi kết thúc rồi thì không chú ý nên đã bị cảm.
{緊制/…}が緩む。
{Căng thẳng/ biểu hiện/ sự hạn chế/ sự đoàn kết…} bị lỏng lẻo.
盤が緩み、崩れがこるがある。
Do mưa mà nền đất mềm đi, có nguy cơ xảy ra sạt lở.
…}が緩む。
{Băng/ tuyết…} mềm đi.
になって、ようやくさが緩んできた。
Đã đến tháng 3, cuối cùng thì cái lạnh cũng bớt đi rồi.

1078. 緩める – ゆるめる : Làm lỏng

Ví dụ :

ネクタイを緩めてゆっくりする。
Tháo lỏng cà vạt rồi thư giãn.
ぎたので、ベルトを緩めた。
Ăn quá nhiều nên tháo lỏng thắt lưng.
までを緩めずにがんばりなさい」
“Đừng lơ đãng mà hãy cố gắng tới cuối cùng”.
攻撃のを緩める。
Nới lỏng tay tấn công.
制/戒…}を緩める。
Nới lỏng {biểu hện/ sức lực/ sự hạn chế/ cảnh giác…}
スピードを緩める
Làm giảm tốc độ
調み/…}を緩める。

1079. さびる – さびる : Gỉ

Ví dụ :

に濡れてがさびてしまった。
Do bị mưa nên chiếc xe đạp bị gỉ.
がさびる。
Sắt bị gỉ.

1080. 接する – せっする : Tiếp giáp, tiếp xúc, tiếp nhận

Ví dụ :

していない。
Tỉnh Nagano không giáp với biển.
とB境をしている。
Nước A và nước B giáp biên giới với nhau.
このしているが、なってはいない。
Đường tròn này tiếp xúc với tam giác nhưng không chồng lên nhau.
とはまでしくしたことがない。
Tôi vẫn chưa tiếp xúc thân mật với cô ấy cho tới tận bây giờ.
する。
Tiếp xúc với khách đến.
してきな影響をけた。
Hồi đi học tôi tiếp xúc với văn học nước ngoài nên đã chịu ảnh hưởng lớn.
の訃した。
Tiếp nhận tin báo tang đột ngột cuả người quen.

Từ tương tự :

れる:chạm, tiếp xúc

Những từ vựng N2 này sẽ được lọc và bổ sung những từ chưa có vào danh sách từ vựng tiếng Nhật N2 đã có sẵn trên tuhoconline.net. Các bài học nhỏ 10 chữ 1 ngày này sẽ phù hợp với những bạn muốn học kỹ và lâu dài. Những bạn luyện thi nên học theo danh sách từ vựng N2 đầy đủ, tổng hợp của cả 2 giáo trình 🙂

Về file nghe của giáo trình này, các bạn có thể lên fanpage Tự học tiếng Nhật online để down 🙂

Trên đây là danh sách 10 Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru 108. Mời các bạn cùng học các bài tương tự trong loạt bài Từ vựng N2 sách mimi kara oboeru nihongo, hoặc xem bài từ vựng tiếng Nhật N2 tổng hợp.

Chúc các bạn ôn luyện hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :