Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 7

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 7

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 37

  1. の蛇をひねる (すいどうのじゃぐちをひねる) : vặn vòi nước
  2. ひざをげる (まげる) : gập khuỷu chân, quỳ gối
  3. みぞをまたぐ : nhảy qua rãnh mương
  4. につまずく : vấp phải đá
  5. ですべる (ゆきみち) : đường tuyết trơn nên ngã
  6. でしゃがむ (どうろ) : ngồi xổm trên đường
  7. をねじる : vặn người
  8. にもたれる (かべ) : tựa vào tường
  9. にぶつかる : đập vào tường
  10. とすれう (じてんしゃとすれちがう) : đi băng qua xe đạp

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 38

  1. をはう (じめん) : bò trên mặt đất
  2. おじぎする : cúi chào
  3. くやしい : tiếc nuối, đau lòng
  4. つらい : khó khăn, khổ sở, đau khổ
  5. なさけない : đáng trách, lấy làm hổ thẹn
  6. し訳ない (もうしわけない) : xin lỗi, lấy làm tiếc
  7. だ (ざんねんだ) : đáng tiếc
  8. がない (しかたがない) : không thể giúp gì được
  9. しょうがない : không có cách nào khác
  10. う (ぎもんにおもう) : tôi nghi ngờ , nghi vấn

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 39

  1. だ (ふしぎだ) : lạ thường, bất thường
  2. がいかない (なっとく) : không thể chấp nhận, không thỏa mãn, không phục
  3. あきる : chán
  4. あきれる : ngạc nhiên
  5. あきらめる : từ bỏ
  6. あわてる : bối rối
  7. あせる : sốt ruột, hấp tấp
  8. ためらう : đắn đo. っていいものかどうかためらう. Nên nói ra, vậy mà không hiểu sao tôi cứ đắn đo
  9. あこがれる : thần tượng (đối với cái gì đó, nihon chẳng hạn: nihon ni akogareru)
  10. む (おちこむ) : suy sụp

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 40

  1. しい (こいしい) : nhớ nhung, yêu mến. しい : Người mà mình thương nhớ
  2. なつかしい : nhớ nhỉ, nhớ rồi, ký ức như ùa về
  3. ありがたい : cảm kích, biết ơn
  4. みっともない : đáng xấu hổ
  5. ばからしい : vô duyên, ngu ngốc
  6. おしい : đáng tiếc. Ví dụ khi đá bóng sượt cột dọc ra ngoài : おしい ! thật đáng tiếc
  7. にくい : đáng ghét. 酷な犯がにくい . Tên tội phạm máu lạnh, thật đáng căm ghét
  8. 倒くさい (めんどう) : phiền hà, rắc rối
  9. になる (むちゅう) : say mê
  10. む (なやむ) : lo lắng

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 41

  1. る (かみにいのる) : cầu nguyện với các vị Thần
  2. にちかう : thề với thần
  3. をおがむ (ほとけ) : cúi lạy phật
  4. 尊敬する (そんけいする) : kính trọng
  5. えらいとう : nghĩ là giỏi/ cho là vì đại, tài giỏi
  6. する (しんようする) : tin tưởng, tin dùng
  7. いじめる : bắt nạt
  8. やっつける : làm một mạch
  9. からかう : trêu chọc
  10. バカにする (おれをばかにするか) : coi là đồ ngốc. Trêu

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 42

  1. けなす : bôi nhọ, nói xấu. をけなす. Bôi xấu tác phẩm của người khác.
  2. める (せめる) : đổ lỗi, đổ tội cho người khác. 俺にめるな. Đừng có đổ lỗi cho tao
  3. おどかす : đe dọa. Làm cho giật mình. うしろからわっとっておどかす. Từ đằng sau nói “wa-” để dọa
  4. る (たよる) : dựa vào, trông cậy
  5. りにする (たよりにする) : phụ thuộc vào
  6. なぐさめる : an ủi, động viên
  7. 許す (ゆるす) : tha thứ, cho phép
  8. る (うらぎる) : phản bội, đâm lén sau lưng
  9. だます : lừa dối, lừa (ai đó)
  10. 傷つける (きずつける) : làm tổn thương

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 7. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 8. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :