Từ vựng N2 – tổng hợp 2 giáo trình

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Từ vựng N2 – Tuần 14

từ vựng N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng N2 – tuần thứ 14

78.

Từ vựng N2 Ngày 78

アポ : cuộc hẹn

ミス : lỗi

イラスト : hình minh họa

アマ : nghiệp dư

プロ : chuyên nghiệp

スト : đình công

レジ : quầy tính tiền

ゼミ : hội thảo

ホーム : nhà ga

ホイル : phôi nhôm

 

79.

Từ vựng N2 Ngày 79

バーゲン : mặc cả

ファミレス : Nhà hàng dành cho gia đình

エコ : tiết kiệm (thân thiện môi trường)

アレルギー : dị ứng

エネルギー : năng lượng

ウイルス : vi rút

ワクチン : vắc xin

ビタミン : vitamin

テーマ : đề tài

ビニール : ni lông

 

80.

Từ vựng N2 Ngày 80

アイドル (かしゅ) : Ca sỹ thần tượng

テレビタレント : diễn viên nổi tiếng

クレームをつける : phàn nàn

サービスがいい : dịch vụ tốt

ホテルのフロント : quầy tiếp tân của khách sạn

シングル : phòng đơn

ツイン : phòng đôi

コース : thức ăn theo set

バイキング (けいしきのしょくじ) : ăn buffet

ドライな (せいかく) : tính cách khô khan

 

81.

Từ vựng N2 Ngày 81

ハンドル : vô lăng

タイヤがパンクする : nổ lốp xe

のグラウンド : sân bóng của trường

コピー : máy photo

コーナー : góc , cạnh

ガソリンスタンド : cây xăng

ビジネスマン : người làm kinh doanh

ポイントカード : thẻ tích điểm (siêu thị…)

コメント : bình luận, nhận xét

がオーバーする (よさん) : vượt so với dự toán

 

82.

Từ vựng N2 Ngày 82

ユニークな : người kì cục, người lạ thường

トレーナー : người hướng dẫn/huấn luyện

サイン : chữ kí

コンパ : công ty

ワンパターン : đơn điệu, lặp đi lặp lại 1 kiểu

ゴールデンウィーク : tuần lễ vàng

ユーターン : quay đầu xe

オフ : tắt

フリーダイヤル : số gọi miễn phí

フリーサイズ : kích thước tuỳ ý

 

83.

Từ vựng N2 Ngày 83

キャッチボール : trò ném và bắt bóng (luyện bóng chày)

コインランドリー : quầy giặt trả tiền xu

リサイクルショップ : cửa hàng tái chế

ジェットコースター : tàu lượn cảm giác mạnh

シルバーシート : dây bảo hiểm ( buộc ngang bụng cho trẻ em, người khuyết tật)

ホチキス : cái dập ghim

コンテスト : cuộc thi ( hùng biện)

コンクール : cuộc thi ( âm nhạc, phim ảnh)

セロテープ : băng dính

タイプ : kiểu, loại

 

84.

Từ vựng N2 Ngày 84

イメージ : hình ảnh, ấn tượng

テンポ : nhịp độ

リズム : nhịp điệu

バランス : cân bằng, thăng bằng

ハンサムな : đẹp trai

スマートな : dáng mảnh ( dùng cả nam nữ), bảnh bao

ぶ (とぶ) : bay

跳ねる (はねる) : nhảy

ぶ (ころぶ) : bị ngã

がる (ころがる) : ngã

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 14. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 15. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Like - シェアしてくださいね ^^ !

Trang: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :

Facebook - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :