Từ vựng tiếng Nhật N2 – Luyện thi N2

Từ vựng tiếng Nhật N2 – Tuần 14

Từ vựng tiếng Nhật N2Mời các bạn tiếp tục học từ vựng tiếng Nhật N2 – tuần thứ 14

78.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 78

  1. アポ : cuộc hẹn
  2. ミス : lỗi
  3. イラスト : hình minh họa
  4. アマ : nghiệp dư
  5. プロ : chuyên nghiệp
  6. スト : đình công
  7. レジ : quầy tính tiền
  8. ゼミ : hội thảo
  9. ホーム : nhà ga
  10. ホイル : phôi nhôm

 

79.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 79

  1. バーゲン : mặc cả
  2. ファミレス : Nhà hàng dành cho gia đình
  3. エコ : tiết kiệm (thân thiện môi trường)
  4. アレルギー : dị ứng
  5. エネルギー : năng lượng
  6. ウイルス : vi rút
  7. ワクチン : vắc xin
  8. ビタミン : vitamin
  9. テーマ : đề tài
  10. ビニール : ni lông

 

80.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 80

  1. アイドル (かしゅ) : Ca sỹ thần tượng
  2. テレビタレント : diễn viên nổi tiếng
  3. クレームをつける : phàn nàn
  4. サービスがいい : dịch vụ tốt
  5. ホテルのフロント : quầy tiếp tân của khách sạn
  6. シングル : phòng đơn
  7. ツイン : phòng đôi
  8. コース : thức ăn theo set
  9. バイキング (けいしきのしょくじ) : ăn buffet
  10. ドライな (せいかく) : tính cách khô khan

 

81.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 81

  1. ハンドル : vô lăng
  2. タイヤがパンクする : nổ lốp xe
  3. のグラウンド : sân bóng của trường
  4. コピー : máy photo
  5. コーナー : góc , cạnh
  6. ガソリンスタンド : cây xăng
  7. ビジネスマン : người làm kinh doanh
  8. ポイントカード : thẻ tích điểm (siêu thị…)
  9. コメント : bình luận, nhận xét
  10. がオーバーする (よさん) : vượt so với dự toán

 

82.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 82

  1. ユニークな : người kì cục, người lạ thường
  2. トレーナー : người hướng dẫn/huấn luyện
  3. サイン : chữ kí
  4. コンパ : công ty
  5. ワンパターン : đơn điệu, lặp đi lặp lại 1 kiểu
  6. ゴールデンウィーク : tuần lễ vàng
  7. ユーターン : quay đầu xe
  8. オフ : tắt
  9. フリーダイヤル : số gọi miễn phí
  10. フリーサイズ : kích thước tuỳ ý

 

83.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 83

  1. キャッチボール : trò ném và bắt bóng (luyện bóng chày)
  2. コインランドリー : quầy giặt trả tiền xu
  3. リサイクルショップ : cửa hàng tái chế
  4. ジェットコースター : tàu lượn cảm giác mạnh
  5. シルバーシート : dây bảo hiểm ( buộc ngang bụng cho trẻ em, người khuyết tật)
  6. ホチキス : cái dập ghim
  7. コンテスト : cuộc thi ( hùng biện)
  8. コンクール : cuộc thi ( âm nhạc, phim ảnh)
  9. セロテープ : băng dính
  10. タイプ : kiểu, loại

 

84.

Từ vựng tiếng Nhật N2 Ngày 84

  1. イメージ : hình ảnh, ấn tượng
  2. テンポ : nhịp độ
  3. リズム : nhịp điệu
  4. バランス : cân bằng, thăng bằng
  5. ハンサムな : đẹp trai
  6. スマートな : dáng mảnh ( dùng cả nam nữ), bảnh bao
  7. ぶ (とぶ) : bay
  8. 跳ねる (はねる) : nhảy
  9. ぶ (ころぶ) : bị ngã
  10. がる (ころがる) : ngã

Trên đây là nội dung từ vựng N2 soumatome tuần 14. Các bạn có thể chuyển sang bài tiếp theo tại : trang 15. Hoặc click vào các trang sau tại phía sau phần gợi ý của Google.

Ngoài ra các bạn cần bố trí thời gian học cân bằng các kỹ năng : Ngữ pháp N2, chữ hán N2, luyện đọc N2, luyện nghe N2 và làm thêm các đề thi N2 mẫu để quen với dạng đề cũng như  cấu trúc đề thi N2 nhé 🙂

Chúc các bạn tự học tiếng Nhật online hiệu quả !

Mời các bạn đồng hành cùng Tự học online trên :
Facebook - Google + - Youtube - Pinterest

Gợi ý bởi Google :

Câu hỏi - góp ý :